Xu Hướng 11/2022 # Tỷ Giá Aed Vietcombank / 2023 # Top 20 View | Raffles.edu.vn

Xu Hướng 11/2022 # Tỷ Giá Aed Vietcombank / 2023 # Top 20 View

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường Tỷ Giá Aed Vietcombank / 2023 mới nhất trên website Raffles.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung Tỷ Giá Aed Vietcombank / 2023 để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Tỷ giá ngoại tệ của hệ thống các ngân hàng hôm nay

Khảo sát lúc 21:38, tỷ giá các loại ngoại tệ được niêm yết chính thức tại các ngân hàng cụ thể như sau:

Tỷ giá Vietcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietcombank (https://www.vietcombank.com.vn) lúc 21:38 ngày 29/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 20:35 - 29/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,580 24,850 270 24,610
EUR Euro 24,994 26,391 1,397 25,247
AUD Đô La Úc 16,108 16,793 685 16,270
CAD Đô La Canada 17,939 18,702 763 18,120
CHF France Thụy Sỹ 25,462 26,545 1,083 25,719
CNY Nhân Dân Tệ 3,372 3,516 144 3,406
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,516 3,386
GBP Bảng Anh 28,938 30,169 1,231 29,230
HKD Đô La Hồng Kông 3,090 3,221 131 3,121
INR Rupee Ấn Độ 0 315 303
JPY Yên Nhật 174 184 10 175
KRW Won Hàn Quốc 16 20 4 18
KWD Đồng Dinar Kuwait 0 83,515 80,301
MYR Renggit Malaysia 0 5,562 5,443
NOK Krone Na Uy 0 2,534 2,431
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 435 393
SAR Riyal Ả Rập Xê Út 0 6,838 6,575
SEK Krona Thụy Điển 0 2,403 2,305
SGD Đô La Singapore 17,541 18,288 747 17,719
THB Bạt Thái Lan 614 708 94 682

Tỷ giá BIDV

Theo khảo sát trên website của ngân hàng BIDV (https://www.bidv.com.vn/) lúc 21:38 ngày 29/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 21:24 - 29/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,610 24,850 240 24,610
USD Đô La Mỹ 24,561 0 0
USD Đô La Mỹ 24,379 0 0
EUR Euro 25,233 26,338 1,105 25,302
AUD Đô La Úc 16,314 16,920 606 16,413
CAD Đô La Canada 18,054 18,692 638 18,163
CHF France Thụy Sỹ 25,542 26,437 895 25,696
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,503 3,400
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,506 3,403
GBP Bảng Anh 29,200 30,392 1,192 29,376
HKD Đô La Hồng Kông 3,104 3,207 103 3,126
JPY Yên Nhật 175 184 9 176
KRW Won Hàn Quốc 17 20 3 0
LAK Kíp Lào 0 1 1
MYR Renggit Malaysia 5,138 5,629 491 0
NOK Krone Na Uy 0 2,526 2,451
NZD Đô La New Zealand 15,185 15,599 414 15,277
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 469 366
SEK Krona Thụy Điển 0 2,391 2,321
SGD Đô La Singapore 17,675 18,264 589 17,781
THB Bạt Thái Lan 661 727 66 668
TWD Đô La Đài Loan 723 819 96 0

Tỷ giá Agribank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Agribank (https://www.agribank.com.vn/) lúc 21:38 ngày 29/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 21:08 - 29/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,610 24,850 240 24,620
EUR Euro 25,184 26,234 1,050 25,205
AUD Đô La Úc 16,092 16,724 632 16,157
CAD Đô La Canada 18,080 18,533 453 18,153
CHF France Thụy Sỹ 25,634 26,380 746 25,737
GBP Bảng Anh 29,104 30,264 1,160 29,280
HKD Đô La Hồng Kông 3,110 3,211 101 3,122
JPY Yên Nhật 175 182 7 175
KRW Won Hàn Quốc 0 20 18
NZD Đô La New Zealand 0 15,494 15,012
SGD Đô La Singapore 17,682 18,120 438 17,753
THB Bạt Thái Lan 670 710 40 673

Tỷ giá Techcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Techcombank (https://www.techcombank.com.vn/) lúc 21:38 ngày 29/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 21:24 - 29/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,567 24,848 281 24,575
USD Đô La Mỹ 24,518 0 0
USD Đô La Mỹ 24,462 0 0
EUR Euro 25,011 26,360 1,349 25,314
AUD Đô La Úc 16,051 16,952 901 16,318
CAD Đô La Canada 17,871 18,778 907 18,145
CHF France Thụy Sỹ 25,460 26,456 996 25,815
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,470 3,040
GBP Bảng Anh 28,855 30,174 1,319 29,224
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,237 3,033
JPY Yên Nhật 172 184 12 175
KRW Won Hàn Quốc 0 19 0
SGD Đô La Singapore 17,448 18,350 902 17,720
THB Bạt Thái Lan 611 727 116 674

Tỷ giá VietinBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VietinBank (https://www.vietinbank.vn/) lúc 21:38 ngày 29/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 21:25 - 29/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,540 24,840 300 24,560
USD Đô La Mỹ 24,520 0 0
EUR Euro 25,237 26,372 1,135 25,262
EUR Euro 25,232 0 0
AUD Đô La Úc 16,370 17,020 650 16,470
CAD Đô La Canada 18,138 18,788 650 18,238
CHF France Thụy Sỹ 25,536 26,441 905 25,641
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,521 3,411
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,528 3,398
GBP Bảng Anh 29,267 30,277 1,010 29,317
HKD Đô La Hồng Kông 3,092 3,242 150 3,107
JPY Yên Nhật 176 184 8 176
KRW Won Hàn Quốc 17 20 3 18
LAK Kíp Lào 0 2 1
NOK Krone Na Uy 0 2,521 2,441
NZD Đô La New Zealand 15,199 15,569 370 15,282
SEK Krona Thụy Điển 0 2,412 2,302
SGD Đô La Singapore 17,563 18,263 700 17,663
THB Bạt Thái Lan 645 713 68 690

Tỷ giá Eximbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Eximbank (https://eximbank.com.vn/) lúc 21:38 ngày 29/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 21:09 - 29/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,620 24,840 220 24,640
USD Đô La Mỹ 24,520 24,840 320 24,640
USD Đô La Mỹ 23,947 24,840 893 24,640
EUR Euro 25,545 26,174 629 25,622
AUD Đô La Úc 16,366 16,786 420 16,415
CAD Đô La Canada 18,186 18,634 448 18,241
CHF France Thụy Sỹ 25,937 26,576 639 26,015
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,520 3,402
GBP Bảng Anh 29,564 30,292 728 29,653
HKD Đô La Hồng Kông 2,500 3,204 704 3,136
JPY Yên Nhật 177 182 5 178
NZD Đô La New Zealand 15,204 15,625 421 15,280
SGD Đô La Singapore 17,789 18,227 438 17,842
THB Bạt Thái Lan 670 714 44 687

Tỷ giá Sacombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Sacombank (https://www.sacombank.com.vn/) lúc 21:38 ngày 29/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 20:05 - 29/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,570 24,850 280 24,590
EUR Euro 25,205 26,120 915 25,305
AUD Đô La Úc 16,265 17,020 755 16,365
CAD Đô La Canada 18,002 18,861 859 18,202
CHF France Thụy Sỹ 25,759 26,525 766 25,859
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,378
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,351
GBP Bảng Anh 29,275 30,041 766 29,325
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 3,080
JPY Yên Nhật 176 183 7 177
KHR Riel Campuchia 0 0 6
KRW Won Hàn Quốc 0 0 16
LAK Kíp Lào 0 0 1
MYR Renggit Malaysia 0 0 5,346
NOK Krone Na Uy 0 0 2,393
NZD Đô La New Zealand 0 0 15,163
PHP Peso Philippine 0 0 427
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,225
SGD Đô La Singapore 17,682 18,392 710 17,782
THB Bạt Thái Lan 0 0 668
TWD Đô La Đài Loan 0 0 794

Tỷ giá HDBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng HDBank (https://hdbank.com.vn/) lúc 21:38 ngày 29/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 21:24 - 29/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,620 24,850 230 24,640
USD Đô La Mỹ 24,540 24,850 310 24,640
USD Đô La Mỹ 24,540 24,850 310 24,640
EUR Euro 25,521 26,155 634 25,596
AUD Đô La Úc 16,349 16,925 576 16,386
CAD Đô La Canada 18,173 18,686 513 18,247
CHF France Thụy Sỹ 25,985 26,665 680 26,054
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,573 3,336
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,596 3,429
GBP Bảng Anh 29,649 30,287 638 29,723
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,217 3,131
JPY Yên Nhật 178 182 4 178
KRW Won Hàn Quốc 0 19 18
NZD Đô La New Zealand 0 15,721 15,204
SEK Krona Thụy Điển 0 2,495 2,360
SGD Đô La Singapore 17,780 18,308 528 17,838
THB Bạt Thái Lan 681 713 32 683

Tỷ giá SaigonBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SaigonBank (https://www.saigonbank.com.vn/) lúc 21:38 ngày 29/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 21:24 - 29/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,600 24,850 250 24,640
EUR Euro 25,210 25,980 770 25,377
AUD Đô La Úc 16,211 16,766 555 16,317
CAD Đô La Canada 18,074 18,647 573 18,190
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,847
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,375
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,396
GBP Bảng Anh 29,168 30,030 862 29,365
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 3,138
JPY Yên Nhật 176 181 5 177
KRW Won Hàn Quốc 0 0 18
NOK Krone Na Uy 0 0 2,434
NZD Đô La New Zealand 0 0 15,128
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,310
SGD Đô La Singapore 17,672 18,249 577 17,776

Tỷ giá SHB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SHB (https://www.shb.com.vn/) lúc 21:38 ngày 29/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 21:09 - 29/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
EUR Euro 25,287 25,957 670 25,287
AUD Đô La Úc 16,109 16,689 580 16,209
CAD Đô La Canada 17,930 18,668 738 18,030
CHF France Thụy Sỹ 25,709 26,409 700 25,809
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,475 3,399
GBP Bảng Anh 29,209 29,979 770 29,309
HKD Đô La Hồng Kông 3,112 3,212 100 3,142
JPY Yên Nhật 174 181 7 175
KRW Won Hàn Quốc 0 22 17
SGD Đô La Singapore 17,571 18,191 620 17,671
THB Bạt Thái Lan 655 722 67 677
24,630 24,850 220 0

Tỷ giá LienVietPostBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng LienVietPostBank (https://lienvietpostbank.com.vn/) lúc 21:38 ngày 29/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 20:35 - 29/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,580 24,850 270 24,600
USD Đô La Mỹ 24,580 0 0
USD Đô La Mỹ 24,580 0 0
EUR Euro 25,154 26,382 1,228 25,254
AUD Đô La Úc 0 17,018 16,217
CAD Đô La Canada 0 0 18,097
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,761
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,282
GBP Bảng Anh 0 0 29,329
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 3,078
JPY Yên Nhật 174 185 11 175
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,998
SGD Đô La Singapore 0 0 17,674

Tỷ giá Viet Capital Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Viet Capital Bank (https://www.vietcapitalbank.com.vn/) lúc 21:38 ngày 29/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 21:09 - 29/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,600 24,850 250 24,620
EUR Euro 25,091 26,691 1,600 25,345
AUD Đô La Úc 16,100 17,050 950 16,264
CAD Đô La Canada 17,868 18,772 904 18,039
CHF France Thụy Sỹ 25,580 26,762 1,182 25,839
GBP Bảng Anh 29,051 30,435 1,384 29,346
HKD Đô La Hồng Kông 3,086 3,228 142 3,117
JPY Yên Nhật 174 186 12 176
SGD Đô La Singapore 17,502 18,390 888 17,679
THB Bạt Thái Lan 611 716 105 679

Tỷ giá MSB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng MSB (https://www.msb.com.vn/) lúc 21:38 ngày 29/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 21:25 - 29/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,572 24,850 278 24,574
EUR Euro 25,313 25,989 676 25,152
AUD Đô La Úc 16,391 16,965 574 16,391
CAD Đô La Canada 18,177 18,748 571 18,187
CHF France Thụy Sỹ 25,817 26,352 535 25,819
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,358
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,256
GBP Bảng Anh 29,445 30,123 678 29,299
HKD Đô La Hồng Kông 3,133 3,198 65 3,099
JPY Yên Nhật 177 183 6 176
KRW Won Hàn Quốc 17 20 3 17
MYR Renggit Malaysia 4,948 5,884 936 4,958
NOK Krone Na Uy 0 0 2,407
NZD Đô La New Zealand 15,210 15,730 520 15,210
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,251
SGD Đô La Singapore 17,696 18,326 630 17,681
THB Bạt Thái Lan 662 722 60 680
TWD Đô La Đài Loan 713 886 173 716

Tỷ giá KienlongBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng KienlongBank (https://kienlongbank.com/) lúc 21:38 ngày 29/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 21:09 - 29/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
24,605 24,850 245 24,635
USD Đô La Mỹ 24,535 0 0
USD Đô La Mỹ 24,455 0 0
EUR Euro 25,362 25,900 538 25,462
AUD Đô La Úc 16,319 16,773 454 16,439
CAD Đô La Canada 18,162 18,593 431 18,262
CHF France Thụy Sỹ 0 26,355 25,932
GBP Bảng Anh 0 29,954 29,498
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,196 3,142
JPY Yên Nhật 175 181 6 177
NZD Đô La New Zealand 0 15,539 15,216
SGD Đô La Singapore 17,713 18,180 467 17,853
THB Bạt Thái Lan 0 713 676

Tỷ giá ABBANK

Theo khảo sát trên website của ngân hàng ABBANK (https://www.abbank.vn/) lúc 21:38 ngày 29/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 21:09 - 29/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,580 24,850 270 24,600
USD Đô La Mỹ 24,560 24,850 290 24,600
EUR Euro 25,184 26,319 1,135 25,285
AUD Đô La Úc 16,166 16,962 796 16,231
CAD Đô La Canada 18,007 18,743 736 18,134
CHF France Thụy Sỹ 0 27,439 25,737
GBP Bảng Anh 29,180 30,176 996 29,297
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,273 3,040
JPY Yên Nhật 176 183 7 176
KRW Won Hàn Quốc 0 20 18
NZD Đô La New Zealand 0 15,729 15,012
SGD Đô La Singapore 0 18,316 17,726

Tỷ giá NCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng NCB (https://www.ncb-bank.vn/) lúc 21:38 ngày 29/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 21:09 - 29/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,600 24,850 250 24,620
USD Đô La Mỹ 24,590 24,850 260 24,620
USD Đô La Mỹ 24,580 24,850 270 24,620
EUR Euro 25,215 26,026 811 25,325
AUD Đô La Úc 16,272 16,865 593 16,372
CAD Đô La Canada 18,089 18,697 608 18,189
CHF France Thụy Sỹ 25,746 26,391 645 25,876
GBP Bảng Anh 29,319 30,007 688 29,439
JPY Yên Nhật 175 181 6 177
KRW Won Hàn Quốc 15 20 5 17
SGD Đô La Singapore 17,540 18,268 728 17,761
THB Bạt Thái Lan 610 711 101 680

Tỷ giá VietABank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VietABank (https://vietabank.com.vn/) lúc 21:38 ngày 29/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 21:38 - 29/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,625 24,850 225 24,655
USD Đô La Mỹ 24,555 24,850 295 24,655
USD Đô La Mỹ 24,475 24,850 375 24,655
EUR Euro 25,352 25,900 548 25,502
AUD Đô La Úc 16,302 16,736 434 16,422
CAD Đô La Canada 18,126 18,587 461 18,256
CHF France Thụy Sỹ 25,762 26,344 582 25,942
DKK Đồng Krone Đan Mạch 3,309 3,521 212 3,389
GBP Bảng Anh 29,269 29,925 656 29,489
HKD Đô La Hồng Kông 3,035 3,234 199 3,105
JPY Yên Nhật 175 180 5 177
KRW Won Hàn Quốc 0 20 18
SGD Đô La Singapore 17,720 18,197 477 17,860

Tỷ giá Indovina Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Indovina Bank (https://www.indovinabank.com.vn/) lúc 21:38 ngày 29/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 20:35 - 29/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,650 24,850 200 24,660
USD Đô La Mỹ 24,640 0 0
USD Đô La Mỹ 24,630 0 0
EUR Euro 25,152 25,830 678 25,426
AUD Đô La Úc 16,194 17,066 872 16,377
CAD Đô La Canada 0 18,846 17,957
CHF France Thụy Sỹ 0 26,916 25,340
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,710 3,419
GBP Bảng Anh 29,110 29,936 826 29,424
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,233 3,105
JPY Yên Nhật 175 180 5 177
SGD Đô La Singapore 17,632 18,112 480 17,830
THB Bạt Thái Lan 0 716 689
TWD Đô La Đài Loan 0 825 794

Tỷ giá PublicBank Vietnam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PublicBank Vietnam (https://www.publicbank.com.vn/) lúc 21:38 ngày 29/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 21:09 - 29/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,575 24,850 275 24,610
EUR Euro 24,989 26,082 1,093 25,242
AUD Đô La Úc 16,103 16,824 721 16,265
CAD Đô La Canada 17,934 18,699 765 18,115
CHF France Thụy Sỹ 25,457 26,556 1,099 25,714
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,399
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,382
GBP Bảng Anh 28,933 30,147 1,214 29,225
HKD Đô La Hồng Kông 3,087 3,224 137 3,118
JPY Yên Nhật 173 184 11 175
MYR Renggit Malaysia 0 0 5,438
NZD Đô La New Zealand 0 0 15,095
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,299
SGD Đô La Singapore 17,536 18,315 779 17,714
THB Bạt Thái Lan 611 713 102 674

Tỷ giá GP Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng GP Bank (https://www.gpbank.com.vn/) lúc 21:38 ngày 29/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 21:38 - 29/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,600 24,850 250 24,640
USD Đô La Mỹ 24,400 0 0
USD Đô La Mỹ 24,400 0 0
EUR Euro 25,162 25,905 743 25,415
AUD Đô La Úc 0 0 16,323
CAD Đô La Canada 0 0 18,213
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,899
GBP Bảng Anh 0 0 29,405
JPY Yên Nhật 0 0 177
SGD Đô La Singapore 0 0 17,817
THB Bạt Thái Lan 0 0 635

Tỷ giá TPBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng TPBank (https://tpb.vn/) lúc 21:38 ngày 29/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 21:26 - 29/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,465 24,850 385 24,610
EUR Euro 25,060 26,500 1,440 25,248
AUD Đô La Úc 16,111 17,037 926 16,271
CAD Đô La Canada 17,946 18,810 864 18,121
CHF France Thụy Sỹ 0 26,967 0
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,522 0
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,548 0
GBP Bảng Anh 29,048 30,445 1,397 29,231
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,266 0
INR Rupee Ấn Độ 0 313 0
JPY Yên Nhật 173 184 11 175
KRW Won Hàn Quốc 0 19 0
KWD Đồng Dinar Kuwait 0 83,813 0
MYR Renggit Malaysia 0 5,789 0
NOK Krone Na Uy 0 2,545 0
NZD Đô La New Zealand 0 15,773 0
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 313 0
SAR Riyal Ả Rập Xê Út 0 6,802 0
SEK Krona Thụy Điển 0 2,418 0
SGD Đô La Singapore 17,564 18,424 860 17,719
THB Bạt Thái Lan 0 712 0
TWD Đô La Đài Loan 0 827 0

Tỷ giá HSBC Việt Nam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng HSBC Việt Nam (https://www.hsbc.com.vn/) lúc 21:38 ngày 29/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 21:09 - 29/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,661 24,845 184 24,661
EUR Euro 25,102 26,055 953 25,173
AUD Đô La Úc 16,055 16,750 695 16,183
CAD Đô La Canada 17,907 18,646 739 18,087
CHF France Thụy Sỹ 25,684 26,478 794 25,684
GBP Bảng Anh 28,892 30,084 1,192 29,182
HKD Đô La Hồng Kông 3,089 3,216 127 3,120
JPY Yên Nhật 174 181 7 175
NZD Đô La New Zealand 15,042 15,506 464 15,042
SGD Đô La Singapore 17,508 18,230 722 17,683
THB Bạt Thái Lan 668 717 49 668

Tỷ giá VRB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VRB (https://vrbank.com.vn/) lúc 21:38 ngày 29/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 20:35 - 29/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,005 24,790 785 24,010
EUR Euro 25,117 26,224 1,107 25,185
AUD Đô La Úc 16,082 16,676 594 16,179
CAD Đô La Canada 17,955 18,589 634 18,063
CHF France Thụy Sỹ 25,523 26,415 892 25,677
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,490 3,388
GBP Bảng Anh 28,982 30,157 1,175 29,157
HKD Đô La Hồng Kông 3,103 3,206 103 3,125
JPY Yên Nhật 174 182 8 175
LAK Kíp Lào 0 1 1
NOK Krone Na Uy 0 2,505 2,429
RUB Ruble Liên Bang Nga 325 434 109 380
SEK Krona Thụy Điển 0 2,379 2,308
SGD Đô La Singapore 17,571 18,158 587 17,677
THB Bạt Thái Lan 0 720 661

Tỷ giá OceanBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng OceanBank (https://www.oceanbank.vn/) lúc 21:38 ngày 29/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 21:25 - 29/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,625 24,850 225 24,635
USD Đô La Mỹ 24,623 0 0
USD Đô La Mỹ 24,621 0 0
EUR Euro 0 25,790 25,358
AUD Đô La Úc 0 16,608 16,260
CAD Đô La Canada 0 18,524 18,159
GBP Bảng Anh 0 29,811 29,351
JPY Yên Nhật 0 179 176
KRW Won Hàn Quốc 0 20 17
SGD Đô La Singapore 0 18,112 17,750

Tỷ giá ACB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng ACB (https://www.acb.com.vn/) lúc 21:38 ngày 29/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 21:09 - 29/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,600 24,850 250 24,630
USD Đô La Mỹ 24,400 0 0
USD Đô La Mỹ 23,200 0 0
EUR Euro 25,351 25,959 608 25,452
AUD Đô La Úc 16,371 16,873 502 16,478
CAD Đô La Canada 18,152 18,625 473 18,261
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,760
GBP Bảng Anh 0 0 29,482
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 3,245
JPY Yên Nhật 176 181 5 177
KRW Won Hàn Quốc 0 0 18
SGD Đô La Singapore 17,733 18,204 471 17,849
THB Bạt Thái Lan 0 0 685
TWD Đô La Đài Loan 0 0 819

Tỷ giá PG Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PG Bank (https://www.pgbank.com.vn/) lúc 21:38 ngày 29/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 21:09 - 29/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,590 24,850 260 24,640
EUR Euro 0 25,837 25,376
AUD Đô La Úc 0 16,579 16,303
CAD Đô La Canada 0 18,478 18,197
CHF France Thụy Sỹ 0 26,249 25,849
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,518 3,380
GBP Bảng Anh 0 29,879 29,350
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,205 3,132
JPY Yên Nhật 0 179 176
NOK Krone Na Uy 0 2,548 2,423
SGD Đô La Singapore 0 18,077 17,801
THB Bạt Thái Lan 0 707 677

Tỷ giá MBBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng MBBank (https://www.mbbank.com.vn/) lúc 21:38 ngày 29/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 21:38 - 29/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,580 24,850 270 24,605
USD Đô La Mỹ 24,560 0 0
USD Đô La Mỹ 24,560 0 0
EUR Euro 25,100 26,414 1,314 25,240
AUD Đô La Úc 16,308 17,141 833 16,408
CAD Đô La Canada 18,042 18,829 787 18,142
CHF France Thụy Sỹ 25,594 26,580 986 25,694
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,527 3,409
GBP Bảng Anh 29,146 30,282 1,136 29,246
HKD Đô La Hồng Kông 3,091 3,230 139 3,101
JPY Yên Nhật 174 185 11 175
KHR Riel Campuchia 0 24,795 0
KRW Won Hàn Quốc 0 22 18
LAK Kíp Lào 0 3 0
NZD Đô La New Zealand 15,098 15,833 735 15,198
SEK Krona Thụy Điển 0 2,439 0
SGD Đô La Singapore 17,661 18,451 790 17,761
THB Bạt Thái Lan 671 730 59 681

Tỷ giá VPBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VPBank (http://www.vpbank.com.vn/) lúc 21:38 ngày 29/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 21:25 - 29/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,580 24,850 270 24,600
EUR Euro 25,047 26,110 1,063 25,221
AUD Đô La Úc 16,057 16,952 895 16,169
CAD Đô La Canada 17,910 18,736 826 18,079
CHF France Thụy Sỹ 25,522 26,481 959 25,741
GBP Bảng Anh 29,086 30,094 1,008 29,311
JPY Yên Nhật 174 181 7 175
SGD Đô La Singapore 17,632 18,327 695 17,668

Tỷ giá VIB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VIB (https://www.vib.com.vn/) lúc 21:38 ngày 29/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 21:09 - 29/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,600 24,850 250 24,620
EUR Euro 25,323 26,212 889 25,425
AUD Đô La Úc 16,229 16,957 728 16,376
CAD Đô La Canada 18,094 18,805 711 18,240
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,772
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,396
GBP Bảng Anh 29,306 30,314 1,008 29,572
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 3,100
JPY Yên Nhật 175 181 6 176
NOK Krone Na Uy 0 0 2,383
SGD Đô La Singapore 17,532 18,399 867 17,691

Tỷ giá SCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SCB (https://www.scb.com.vn/) lúc 21:38 ngày 29/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 21:25 - 29/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,650 24,850 200 24,650
USD Đô La Mỹ 24,620 24,850 230 24,650
USD Đô La Mỹ 24,580 24,850 270 24,650
EUR Euro 25,140 26,130 990 25,220
AUD Đô La Úc 16,140 16,930 790 16,230
CAD Đô La Canada 18,020 18,860 840 18,120
GBP Bảng Anh 29,120 30,110 990 29,240
JPY Yên Nhật 174 182 8 176
KRW Won Hàn Quốc 0 0 18
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,960
SGD Đô La Singapore 17,670 18,590 920 17,740

Tỷ giá CBBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng CBBank (https://www.cbbank.vn/) lúc 21:38 ngày 29/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 21:09 - 29/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,590 0 24,630
USD Đô La Mỹ 24,390 0 24,630
USD Đô La Mỹ 23,190 0 24,630
EUR Euro 25,302 0 25,403
AUD Đô La Úc 16,229 0 16,335
CAD Đô La Canada 0 0 18,210
GBP Bảng Anh 0 0 29,416
JPY Yên Nhật 176 0 177
SGD Đô La Singapore 17,693 0 17,809

Tỷ giá Hong Leong Việt Nam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Hong Leong Việt Nam (https://www.hlbank.com.vn/) lúc 21:38 ngày 29/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 21:09 - 29/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,630 24,850 220 24,650
USD Đô La Mỹ 24,620 0 0
USD Đô La Mỹ 24,620 0 0
EUR Euro 25,193 25,920 727 25,331
AUD Đô La Úc 16,043 16,742 699 16,188
GBP Bảng Anh 29,095 29,944 849 29,348
JPY Yên Nhật 175 180 5 177
MYR Renggit Malaysia 0 5,547 5,456
SGD Đô La Singapore 17,657 18,128 471 17,800

Tỷ giá OCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng OCB (https://www.ocb.com.vn/) lúc 21:38 ngày 29/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 20:35 - 29/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,618 24,850 232 24,668
USD Đô La Mỹ 24,618 24,850 232 24,668
USD Đô La Mỹ 24,618 24,850 232 24,668
EUR Euro 25,363 26,873 1,510 25,513
AUD Đô La Úc 16,248 17,656 1,408 16,398
CAD Đô La Canada 18,020 19,628 1,608 18,120
CHF France Thụy Sỹ 26,610 26,610 0 26,610
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 0
GBP Bảng Anh 29,477 30,395 918 29,627
JPY Yên Nhật 176 182 6 178
KRW Won Hàn Quốc 20 20 0 20
SGD Đô La Singapore 17,686 18,297 611 17,836
THB Bạt Thái Lan 0 0 0

Tỷ giá BAOVIET Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng BAOVIET Bank (https://www.baovietbank.vn/) lúc 21:38 ngày 29/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 20:35 - 29/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,590 0 24,610
USD Đô La Mỹ 24,570 0 24,610
USD Đô La Mỹ 24,570 0 24,610
EUR Euro 24,998 0 25,265
AUD Đô La Úc 0 0 16,166
CAD Đô La Canada 0 0 18,074
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,672
GBP Bảng Anh 0 0 29,223
JPY Yên Nhật 0 0 174
SGD Đô La Singapore 0 0 17,706
THB Bạt Thái Lan 0 0 678

Tỷ giá SeABank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SeABank (https://www.seabank.com.vn/) lúc 21:38 ngày 29/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 20:06 - 29/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,750 24,850 100 24,750
USD Đô La Mỹ 24,730 24,850 120 24,750
USD Đô La Mỹ 24,660 24,850 190 24,750
EUR Euro 25,212 26,352 1,140 25,392
AUD Đô La Úc 16,369 17,069 700 16,469
CAD Đô La Canada 18,061 18,811 750 18,211
CHF France Thụy Sỹ 25,592 26,352 760 25,742
GBP Bảng Anh 29,203 30,483 1,280 29,453
HKD Đô La Hồng Kông 2,686 3,356 670 2,986
JPY Yên Nhật 174 184 10 176
KRW Won Hàn Quốc 0 0 18
SGD Đô La Singapore 17,742 18,452 710 17,842
THB Bạt Thái Lan 646 733 87 666

Tỷ giá UOB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng UOB (https://www.uob.com.vn/) lúc 21:38 ngày 29/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 21:09 - 29/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,550 24,850 300 24,590
EUR Euro 24,835 26,141 1,306 25,091
AUD Đô La Úc 16,047 16,892 845 16,212
CAD Đô La Canada 17,834 18,772 938 18,018
CHF France Thụy Sỹ 25,280 26,611 1,331 25,541
GBP Bảng Anh 28,743 30,254 1,511 29,039
HKD Đô La Hồng Kông 3,070 3,230 160 3,102
JPY Yên Nhật 173 182 9 175
NZD Đô La New Zealand 14,837 15,777 940 14,937
SGD Đô La Singapore 17,426 18,342 916 17,606
THB Bạt Thái Lan 658 711 53 675

Tỷ giá PVcomBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PVcomBank (https://www.pvcombank.com.vn/) lúc 21:38 ngày 29/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 21:09 - 29/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,550 24,850 300 24,590
EUR Euro 24,835 26,141 1,306 25,091
AUD Đô La Úc 16,047 16,892 845 16,212
CAD Đô La Canada 17,834 18,772 938 18,018
CHF France Thụy Sỹ 25,280 26,611 1,331 25,541
GBP Bảng Anh 28,743 30,254 1,511 29,039
HKD Đô La Hồng Kông 3,070 3,230 160 3,102
JPY Yên Nhật 173 182 9 175
NZD Đô La New Zealand 14,837 15,777 940 14,937
SGD Đô La Singapore 17,426 18,342 916 17,606
THB Bạt Thái Lan 658 711 53 675

Tỷ giá DongA Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng DongA Bank (xxx) lúc 21:38 ngày 29/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 21:25 - 29/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,630 24,850 220 24,630
EUR Euro 25,310 25,940 630 25,420
AUD Đô La Úc 16,360 16,800 440 16,460
CAD Đô La Canada 18,160 18,640 480 18,270
CHF France Thụy Sỹ 22,610 23,080 470 25,850
GBP Bảng Anh 29,290 30,010 720 29,420
HKD Đô La Hồng Kông 2,410 2,920 510 2,900
JPY Yên Nhật 175 181 6 177
NZD Đô La New Zealand 0 0 15,260
SGD Đô La Singapore 17,690 18,190 500 17,850
THB Bạt Thái Lan 620 710 90 680

Tỷ giá Nam A Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Nam A Bank (https://www.namabank.com.vn/) lúc 21:38 ngày 29/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 20:35 - 29/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,550 24,845 295 24,600
EUR Euro 25,299 25,919 620 25,494
AUD Đô La Úc 16,227 16,831 604 16,412
CAD Đô La Canada 18,034 18,617 583 18,234
CHF France Thụy Sỹ 25,507 26,528 1,021 25,777
GBP Bảng Anh 28,994 30,165 1,171 29,319
HKD Đô La Hồng Kông 3,092 3,254 162 3,092
JPY Yên Nhật 174 181 7 177
KRW Won Hàn Quốc 18 20 2 18
SGD Đô La Singapore 17,667 18,213 546 17,837

Tỷ giá USD hôm nay (29-11): Đồng USD tăng sau tín hiệu tích cực từ Fed

Đồng USD đã tăng trở lại mức đầu tuần trước đó vào phiên giao dịch vừa qua, khi một quan chức từ Cục Dự trữ Liên bang Mỹ (Fed) đưa ra quan điểm “diều hâu” về viễn cảnh tiếp tục tăng lãi suất cao hơn nữa trong thời gian tới nhằm kiềm chế lạm phát.

Đồng bạc xanh phục hồi sau khi Chủ tịch Fed St. Louis James Bullard cho biết, Ngân hàng trung ương Mỹ cần tăng lãi suất thêm một chút nữa và sau đó tiếp tục duy trì ở mức đó trong suốt năm tới và kéo dài tới tận năm 2024 nhằm kiểm soát lạm phát và đưa nó trở lại mục tiêu 2% của Fed.

Thị trường hiện đang hướng tới những phát ngôn của Chủ tịch Fed Jerome Powell vào ngày 30-11 tới để nắm được bất kỳ tín hiệu mới nào về việc thắt chặt chính sách, cũng như dữ liệu việc làm chính của Mỹ trong tháng 11, dự kiến sẽ được công bố vào ngày 2-12. Ngân hàng trung ương Mỹ dự kiến sẽ tăng lãi suất thêm 50 điểm cơ bản trong cuộc họp vào ngày 13 và 14-12.

Trước đó, chỉ số DXY đã giảm từ mức cao nhất trong 20 năm là 114,78, xuống mốc 106,65 vào ngày 28-9 khi các nhà đầu tư cho rằng đồng bạc xanh đã kết thúc đà giảm, và do Fed dường như sẽ giảm tốc độ tăng lãi suất trong thời gian tiếp theo. Joseph Trevisani, nhà phân tích cao cấp tại FXStreet.com nhận định, sự sụt giảm gần đây cũng có thể là do các nhà đầu tư và thương nhân chốt lãi trước thời điểm cuối năm, đồng thời nhiều công ty thương mại cũng cắt giảm hoạt động trong tháng 12.

Trong khi đó, đồng bạc xanh đã giảm 0,23%, xuống mức 138,82 Yên Nhật. Đồng Euro cũng giảm 0,62% xuống còn 1,0403 USD.

Bên cạnh đó, đồng AUD giảm 1,61%, xuống còn 0,6649 USD. Đồng tiền này bị ảnh hưởng bởi dữ liệu cho thấy doanh số bán lẻ của Úc bị sụt giảm lần đầu tiên vào tháng 10-2022 do giá cả tăng và lãi suất cao.

Trên thị trường trong nước, vào cuối phiên giao dịch 28-11, Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm của đồng Việt Nam với USD giảm nhẹ ở mức 23.667 đồng.

Tỷ giá tham khảo tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào bán ra giảm nhẹ ở mức: 22.245 đồng - 24.840 đồng.

Tỷ giá USD tại các ngân hàng thương mại mua vào và bán ra như sau:

Vietcombank: 24.600 đồng – 24.840 đồng

VietinBank: 24.560 đồng - 24.850 đồng

Tỷ giá Euro tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào - bán ra giảm nhẹ ở mức: 23.346 đồng – 25.803 đồng.

Tỷ giá Euro tại các ngân hàng thương mại mua vào và bán ra như sau:

Vietcombank: 25.490 đồng - 26.646 đồng

VietinBank: 24.759 đồng - 26.049 đồng

MINH ANH

Tỷ giá USD hôm nay (28-11): Đồng USD chuẩn bị cho một tuần giao dịch đầy biến động

Đồng USD đã chốt phiên tuần ở mức giảm nhẹ 0,01%. Trong tuần qua, đồng bạc xanh tiếp tục quay trở lại đà giảm, với mức giảm 0,81%, xuống mốc 106,06%.

Tuần vừa qua, đồng USD đã trải qua những phiên giao dịch đầy ảm đạm, thể hiện phản ứng của thị trường tiền tệ trước sự ủng hộ của Fed đối với việc Ngân hàng trung ương sẽ giảm tốc độ tăng lãi suất từ cuộc họp tháng 12. Tuần sắp tới có thể là một tuần đầy biến động đối với đồng USD khi hàng loạt dữ liệu quan trọng sẽ được công bố. Cụ thể, dữ liệu GDP của Mỹ sẽ được công bố vào ngày 30-11; theo sau đó là dữ liệu Chi tiêu tiêu dùng cá nhân (PCE) sẽ được công bố vào ngày 1-12; cuối cùng là dữ liệu về công việc và tỷ lệ thất nghiệp vào ngày 2-12.

Hiện chưa thể khẳng định triển vọng ngắn hạn đối với đồng bạc xanh. Tuy nhiên, 105 là mức hỗ trợ quan trọng. Chỉ số DXY phải duy trì trên mức hỗ trợ này để có thể có cơ hội quay trở lại mức 108. Việc chỉ số này phá vỡ mốc dưới 105 sẽ gia tăng áp lực giảm đối với đồng bạc xanh, có thể kéo chỉ số xuống mốc 104 và 103 trong những tuần tới. Trong trường hợp ngược lại, chỉ số này cần phải vượt qua mốc kháng cự 108 để lấy lại đà tăng lên mốc 109,50-110 trong tương lai.

Ở một diễn biến ngược lại, mức hỗ trợ 1,02 đối với đồng Euro đã được duy trì tốt như mong đợi và giúp đồng tiền này phục hồi trở lại, hiện ở mức 1,0387. Vùng hỗ trợ của đồng Euro là 1,0230-1,0200. Nếu đồng Euro có thể duy trì tốt trên vùng hỗ trợ và phá vỡ mốc 1,04 trong những ngày tới, nó có thể tiếp tục tăng với vùng 1,06-1,0650. Nó cũng cần duy trì mức trên 1,02 để tránh tiếp tục giảm xuống mốc 1,0050-1,00.

Trên thị trường trong nước, vào cuối phiên giao dịch 24-11, Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm của đồng Việt Nam với USD giảm nhẹ ở mức: 23.669 đồng.

Tỷ giá tham khảo tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào bán ra giảm nhẹ ở mức: 22.245 đồng - 24.840 đồng.

Tỷ giá USD tại các ngân hàng thương mại mua vào và bán ra như sau:

Vietcombank: 24.600 đồng – 24.840 đồng

VietinBank: 24.582 đồng - 24.852 đồng

Tỷ giá Euro tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào - bán ra giảm nhẹ ở mức: 23.398 đồng – 25.861 đồng.

Tỷ giá Euro tại các ngân hàng thương mại mua vào và bán ra như sau:

Vietcombank: 25.412 đồng - 26.565 đồng

VietinBank: 25.436 đồng - 26.546 đồng

MINH ANH

Tỷ giá USD hôm nay (27-11): Đồng USD trải qua tuần giao dịch ảm đạm

Đồng USD đã chốt phiên tuần ở mức giảm nhẹ 0,01%. Trong tuần qua, đồng bạc đã quay trở lại đà giảm trước đó sau những phiên giao dịch đầy “ảm đạm”, với mức giảm 0,81%, hiện ở mức 106,06.

Trong phiên giao dịch đầu tuần, đồng USD tăng so với hầu hết các loại tiền tệ chính, khi Trung Quốc áp các biện pháp phòng, chống dịch Covid-19 mới tại thủ đô Bắc Kinh, làm dấy lên lo ngại về triển vọng kinh tế toàn cầu, đồng thời tăng sức hút của các tài sản trú ẩn an toàn, trong đó có đồng bạc xanh.

Dẫu vậy, trong ba ngày từ hôm sau đó, đồng USD lại quay đầu trượt giá xuống mức 107 trong bối cảnh các nhà đầu tư bỏ qua những nỗi lo về sự bùng phát dịch Covid-19 ở Trung Quốc, thúc đẩy nhu cầu đối với các loại tiền tệ rủi ro hơn. Chứng khoán, hàng hóa và các loại tiền tệ rủi ro hơn phần lớn đã tăng.

Xu hướng giảm tiếp tục kéo đồng bạc xanh giảm xuống mốc 106 khi biên bản cuộc họp tháng 11 của Cục Dự trữ Liên bang Mỹ (Fed) cho thấy hầu hết các nhà hoạch định chính sách tại Ngân hàng trung ương đều đồng ý sẽ sớm giảm tốc độ tăng lãi suất. Theo đó, Fed đã lần thứ tư liên tiếp tăng lãi suất cơ bản lên 3/4 phần trăm với nỗ lực chống lại tình trạng lạm phát tăng nóng. Điều này cho thấy các quan chức Fed phần lớn đều đồng thuận với việc sẽ sớm giảm tốc độ thắt chặt.

Thậm chí, đồng USD còn trở về mốc 105 vào ngày giao dịch 25-11, thể hiện sự phản ứng của thị trường tiền tệ trước quan điểm ủng hộ của Fed về việc Ngân hàng trung ương sẽ giảm tốc độ tăng lãi suất từ cuộc họp tháng 12. Trước đó, Fed đã đưa lãi suất lên mức cao chưa từng thấy kể từ năm 2008, nhưng dữ liệu giá tiêu dùng của Mỹ thấp hơn so với dự kiến đã làm dấy lên kỳ vọng về việc Fed sẽ tăng lãi suất với tốc độ vừa phải hơn. Cụ thể, đồng bạc xanh đã chứng kiến đà giảm 5,2% trong tháng 11, đà giảm tháng lớn nhất trong 12 năm.

Tại phiên giao dịch cuối cùng trong tuần, chỉ số DXY mới tăng nhẹ trong lúc thị trường đang trở nên trầm lắng hơn sau kỳ nghỉ Lễ Tạ ơn của Mỹ. Dẫu vậy, đồng USD vẫn neo ở mốc 106 - gần mức thấp nhất trong nhiều tháng do triển vọng Fed điều chỉnh tốc độ thắt chặt chính sách, gây áp lực lớn đối với đồng tiền của Mỹ. Trước đó, đồng USD đã chứng kiến mức tăng lớn so với mọi loại tiền tệ chính trong năm nay, được thúc đẩy bởi các đợt tăng lãi suất “diều hâu” của Fed trong một cuộc chiến chống lại lạm phát.

Ở một diễn biến ngược lại, đồng Euro giảm 0,1% so với đồng bạc xanh, xuống mức 1,04015 USD. Trong khi đó, đồng USD tăng 0,4% so với đồng yên Nhật, ở mức 139,14 yên sau khi dữ liệu cho thấy, giá tiêu dùng cốt lõi ở Tokyo giảm. Bên cạnh đó, đồng bảng Anh giảm 0,21%, ở mức 1,2084 USD do các nhà đầu tư vẫn lo ngại về triển vọng kinh tế của Anh.

Trên thị trường trong nước, vào cuối phiên giao dịch 24-11, Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm của đồng Việt Nam với USD giảm nhẹ ở mức: 23.669 đồng.

Tỷ giá tham khảo tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào bán ra giảm nhẹ ở mức: 22.245 đồng - 24.840 đồng.

Tỷ giá USD tại các ngân hàng thương mại mua vào và bán ra như sau:

Vietcombank: 24.600 đồng – 24.840 đồng

VietinBank: 24.582 đồng - 24.852 đồng

Tỷ giá Euro tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào - bán ra giảm nhẹ ở mức: 23.398 đồng – 25.861 đồng.

Tỷ giá Euro tại các ngân hàng thương mại mua vào và bán ra như sau:

Vietcombank: 25.412 đồng - 26.565 đồng

VietinBank: 25.436 đồng - 26.546 đồng

MINH ANH

Tỷ giá Đô la Mỹ hôm nay

Ngân hàng mua Đô la Mỹ hôm nay (USD)

  • Ngân hàng VietBank đang mua tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,780 VND
  • Ngân hàng VietBank đang mua chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,800 VND
  • Ngân hàng HSBC đang mua tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 24,661 VND
  • Ngân hàng HSBC đang mua chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 24,661 VND

Ngân hàng bán Đô la Mỹ hôm nay (USD)

  • Ngân hàng VietBank đang bán tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,800 VND
  • Ngân hàng VietBank đang bán chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 24,400 VND
  • Ngân hàng Agribank đang bán tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 24,850 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 24,850 VND

Tỷ giá Bảng Anh hôm nay

Ngân hàng mua Bảng Anh hôm nay (GBP)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 28,743 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 28,930 VND
  • Ngân hàng HDBank đang mua tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 29,649 VND
  • Ngân hàng HDBank đang mua chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 29,723 VND

Ngân hàng bán Bảng Anh hôm nay (GBP)

  • Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 28,930 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 29,941 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 30,483 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 30,383 VND

Tỷ giá Euro hôm nay

Ngân hàng mua Euro hôm nay (EUR)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 24,835 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 25,000 VND
  • Ngân hàng Eximbank đang mua tiền mặt Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 25,545 VND
  • Ngân hàng Eximbank đang mua chuyển khoản Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 25,622 VND

Ngân hàng bán Euro hôm nay (EUR)

  • Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 25,000 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 25,890 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 26,873 VND
  • Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 26,414 VND

Tỷ giá đô la Úc hôm nay

Ngân hàng mua đô la Úc hôm nay (AUD)

  • Ngân hàng Hong Leong đang mua tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 16,043 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 16,105 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 16,391 VND
  • Ngân hàng ACB đang mua chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 16,478 VND

Ngân hàng bán đô la Úc hôm nay (AUD)

  • Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 16,105 VND
  • Ngân hàng CBBank đang bán chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 16,708 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 17,656 VND
  • Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 17,141 VND

Tỷ giá đô Canada hôm nay

Ngân hàng mua đô Canada hôm nay (CAD)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 17,834 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 17,957 VND
  • Ngân hàng VietBank đang mua tiền mặt đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 18,213 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang mua chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 18,270 VND

Ngân hàng bán đô Canada hôm nay (CAD)

  • Ngân hàng Indovina đang bán tiền mặt đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 17,957 VND
  • Ngân hàng CBBank đang bán chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 18,582 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 19,628 VND
  • Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 18,829 VND

Tỷ giá Đô Singapore hôm nay

Ngân hàng mua Đô Singapore hôm nay (SGD)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 17,426 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 17,602 VND
  • Ngân hàng Eximbank đang mua tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 17,789 VND
  • Ngân hàng VietABank đang mua chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 17,860 VND

Ngân hàng bán Đô Singapore hôm nay (SGD)

  • Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 17,602 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 18,170 VND
  • Ngân hàng SCB đang bán tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 18,590 VND
  • Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 18,451 VND

Tỷ giá Yên Nhật hôm nay

Ngân hàng mua Yên Nhật hôm nay (JPY)

  • Ngân hàng Techcombank đang mua tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 172 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 174 VND
  • Ngân hàng HDBank đang mua tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 178 VND
  • Ngân hàng HDBank đang mua chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 178 VND

Ngân hàng bán Yên Nhật hôm nay (JPY)

  • Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 174 VND
  • Ngân hàng CBBank đang bán chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 180 VND
  • Ngân hàng VietCapitalBank đang bán tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 186 VND
  • Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 185 VND

Tỷ giá Won Hàn Quốc

Ngân hàng mua Won Hàn Quốc (KRW)

  • Ngân hàng NCB đang mua tiền mặt Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 15 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang mua chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 16 VND
  • Ngân hàng OCB đang mua tiền mặt Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 20 VND
  • Ngân hàng OCB đang mua chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 20 VND

Ngân hàng bán Won Hàn Quốc (KRW)

  • Ngân hàng Sacombank đang bán tiền mặt Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 16 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 19 VND
  • Ngân hàng MB đang bán tiền mặt Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 22 VND
  • Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 22 VND

Tỷ giá KIP Lào

Ngân hàng mua KIP Lào (LAK)

  • Ngân hàng VietinBank đang mua chuyển khoản KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 1 VND
  • Ngân hàng VRB đang mua chuyển khoản KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 1 VND

Ngân hàng bán KIP Lào (LAK)

  • Ngân hàng VietinBank đang bán tiền mặt KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 1 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 1 VND
  • Ngân hàng MB đang bán tiền mặt KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 3 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 1 VND

Tỷ giá Đô New Zealand

Ngân hàng mua Đô New Zealand (NZD)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 14,837 VND
  • Ngân hàng UOB đang mua chuyển khoản Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 14,937 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 15,210 VND
  • Ngân hàng VietinBank đang mua chuyển khoản Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 15,282 VND

Ngân hàng bán Đô New Zealand (NZD)

  • Ngân hàng UOB đang bán tiền mặt Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 14,937 VND
  • Ngân hàng HSBC đang bán chuyển khoản Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 15,506 VND
  • Ngân hàng MB đang bán tiền mặt Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 15,833 VND
  • Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 15,833 VND

Tỷ giá Đô Hồng Kông hôm nay

Ngân hàng mua Đô Hồng Kông hôm nay (HKD)

  • Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,410 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang mua chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,900 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,133 VND
  • Ngân hàng ACB đang mua chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,245 VND

Ngân hàng bán Đô Hồng Kông hôm nay (HKD)

  • Ngân hàng Đông Á đang bán tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,900 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang bán chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 3,030 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,356 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,346 VND

Tỷ giá Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay

Ngân hàng mua Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay (CHF)

  • Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 22,610 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 25,340 VND
  • Ngân hàng OCB đang mua tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 26,610 VND
  • Ngân hàng OCB đang mua chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 26,610 VND

Ngân hàng bán Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay (CHF)

  • Ngân hàng Indovina đang bán tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 25,340 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 26,252 VND
  • Ngân hàng ABBank đang bán tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 27,439 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 26,610 VND

Tỷ giá Baht Thái Lan hôm nay

Ngân hàng mua Baht Thái Lan hôm nay (THB)

  • Ngân hàng NCB đang mua tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 610 VND
  • Ngân hàng GPBank đang mua chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 635 VND
  • Ngân hàng HDBank đang mua tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 681 VND
  • Ngân hàng VietinBank đang mua chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 690 VND

Ngân hàng bán Baht Thái Lan hôm nay (THB)

  • Ngân hàng GPBank đang bán tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 635 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 700 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 733 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 754 VND

Tỷ giá Nhân Dân Tệ hôm nay

Ngân hàng mua Nhân Dân Tệ hôm nay (CNY)

  • Ngân hàng Vietcombank đang mua tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,372 VND
  • Ngân hàng Techcombank đang mua chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,040 VND
  • Ngân hàng Vietcombank đang mua tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,372 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,419 VND

Ngân hàng bán Nhân Dân Tệ hôm nay (CNY)

  • Ngân hàng Techcombank đang bán tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,040 VND
  • Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,527 VND
  • Ngân hàng Indovina đang bán tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,710 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,590 VND

Tỷ giá Rúp Nga hôm nay

Ngân hàng mua Rúp Nga hôm nay (RUB)

  • Ngân hàng VRB đang mua tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 325 VND
  • Ngân hàng BIDV đang mua chuyển khoản Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 366 VND
  • Ngân hàng VRB đang mua tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 325 VND
  • Ngân hàng Vietcombank đang mua chuyển khoản Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 393 VND

Ngân hàng bán Rúp Nga hôm nay (RUB)

  • Ngân hàng BIDV đang bán tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 366 VND
  • Ngân hàng BIDV đang bán tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 469 VND

Tỷ giá Đô Đài Loan hôm nay

Ngân hàng mua Đô Đài Loan hôm nay (TWD)

  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 713 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 716 VND
  • Ngân hàng BIDV đang mua tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 723 VND
  • Ngân hàng ACB đang mua chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 819 VND

Ngân hàng bán Đô Đài Loan hôm nay (TWD)

  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 716 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 819 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 886 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 891 VND

Bạn đang xem bài viết Tỷ Giá Aed Vietcombank / 2023 trên website Raffles.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!