Chim Ưng Trong Tiếng Tiếng Anh

--- Bài mới hơn ---

  • Chim Ưng. Lối Sống Và Môi Trường Sống Của Chim Ưng
  • Hayabusa (Chim Ưng) (Sinh Học)
  • Huyền Thoại “chim Ưng” Suzuki Hayabusa Lộ Diện
  • Hình Ảnh Chim Ưng Đẹp, Vị Chúa Tể Săn Mồi Trên Bầu Trời
  • Mặt Dây Vàng Tây Đá Quý
  • “Bầy quạ xông vào mổ một con chim ưng

    “Like Rooks Upon a Falcon

    jw2019

    Loạt tên lửa Shaheen được đặt tên theo tên một con chim ưng sống ở vùng núi Pakistan.

    The Shaheen missile series is named after a falcon that lives in the mountains of Pakistan.

    WikiMatrix

    Hoặc là tôi sẽ cho anh một phần tư số tiền bán được con chim ưng.

    Or I will give you one quarter of what I realize on the falcon.

    OpenSubtitles2018.v3

    chim ưng, nằm trong họ chim ăn thịt là những chuyên gia săn chim.

    And the falcons, in the bird of py family, are the specialist bird-hunters.

    OpenSubtitles2018.v3

    Rồi tôi thấy con chim ưng đó.

    Then I saw this hawk.

    OpenSubtitles2018.v3

    Nó nhận được phần thưởng Eagle Scout (Hướng Đạo Chim Ưng) năm 14 tuổi.

    He received his Eagle Scout Award when he was 14 years old.

    LDS

    Nói đi, con chim đó là gì, con chim ưng mà ai cũng muốn có đó?

    Say, what’s this bird, this falcon, that everybody’s all steamed up about?

    OpenSubtitles2018.v3

    So sánh với các loại chim thường—chim sẻ, chim cổ đỏ, bồ câu hoặc chim ưng.

    Compare with a familiar bird—sparrow, robin, pigeon or hawk.

    jw2019

    Nếu bạn là chim ưng, đó sẽ là nơi ở tuyệt đẹp vào mùa hè.

    And if you’re a falcon it’s quite a nice place to be in the summer.

    QED

    Nói tiếng Anh! ” Chim ưng con.

    ‘Speak English!’said the Eaglet.

    QED

    Chim ưng.

    Falcon.

    OpenSubtitles2018.v3

    Mắt của chim ưng

    The Eye of an Eagle

    jw2019

    Xin chào mừng Vern Fenwick ” Chim Ưng “!

    Please welcome Vern ” The Falcon ” Fenwick!

    OpenSubtitles2018.v3

    “Cất cánh bay cao như chim ưng

    Mounting Up “With Wings Like Eagles

    jw2019

    Rồng hay chim ưng và mấy kiểu như thế.

    Dragons and griffons and the like.

    OpenSubtitles2018.v3

    (Gióp 39:29-33) Con chim ưng “vùng bay đi, và sè cánh nó”.

    (Job 39:26-30) Falconssoar up and spad their wings to the wind.’

    jw2019

    Chim Ưng Đá Quả Quyết.

    affirmative, stone eagle.

    OpenSubtitles2018.v3

    Có bản hơi bị hỏng chim ưng Schulpey, vì tôi lấy nó ra khỏi khuôn đúc.

    There’s my somewhat ruined Sculpey Falcon, because I had to get it back out of the mold.

    QED

    Ta thấy con chim ưng của con làm tốt việc của nó.

    I see your new hawk proves well.

    OpenSubtitles2018.v3

    Con chim ưng cũng thường thấy trong suốt nghệ thuật Chavin.

    Eagles are also commonly seen throughout Chavín art.

    WikiMatrix

    Tựa hồ chim ưng liệng bay cao không mỏi mệt.

    Give us the strength to mount up like eagles;

    jw2019

    Những con chim ưng thực sự được tạo ra từ những con gà giả mạo.

    Real falcons out of slightly doctored chickens.

    QED

    Chim ưng có thể bay lượn hàng giờ nhờ tận dụng những luồng khí nóng bốc lên.

    An eagle can stay aloft for hours, using thermals, or columns of rising warm air.

    jw2019

    Chim ưng Một.

    Falcon One requesting orders.

    OpenSubtitles2018.v3

    Mặt chim ưng tượng trưng cho sự khôn ngoan thấy xa hiểu rộng (Gióp 39:30-32).

    The eagle’s face was a symbol of farsighted wisdom.

    jw2019

    --- Bài cũ hơn ---

  • Truyện Kể Về Chim Sơn Ca Và Bông Cúc Trắng
  • Đại Kỷ Nguyên — Joseph Haydn – Vị Cha Đẻ Đáng Kính Của Âm Nhạc…
  • 5.419 Hình Ảnh Về Chim Sơn Ca Đẹp Tuyệt, Bộ Sưu Tập Ảnh Được Ưa Chuộng Nhất Hiện Nay
  • Giọng Hót Chim Sơn Ca – Truyện Kể Thiếu Nhi
  • Xem Phim Chim Sơn Ca Báo Thù
  • Hướng Dẫn Cách Đặt Tên Tiếng Anh Cho Nam

    --- Bài mới hơn ---

  • Tổng Hợp Tên Tiếng Anh Hay Cho Nam Bắt Đầu Bằng Chữ H
  • Chim Cắt Săn Mồi Thế Nào? Giá Bao Nhiêu? Cách Nuôi? Mua Ở Đâu Rẻ Nhất
  • Tổng Hợp Chim Cắt Ăn Gì, Con Non Giá Rẻ Mua Ở Việt Nam
  • 9X Nuôi Đại Bàng Giá Trên 200 Triệu/con
  • Mô Tả Cách Bắt Mồi Của Đại Bàng
  • Không khó gì để các bạn bắt gặp những cái tên tiếng Anh. Từ tên người, tên hàng quán, tên công ty, doanh nghiệp, thậm chí tên món ăn, đồ dùng hàng ngày,… Vậy bạn có bao giờ tự hỏi tại sao người ta lại thích đặt tên tiếng Anh đến vậy không?

    Một trong những lý do đầu tiên người ta thích đặt tên tiếng Anh đó là bởi tên tiếng Anh so với tên tiếng Việt thì thường ngắn hơn, ít nét chữ hơn. Do đó, nếu sử dụng tên tiếng Anh để đặt tên thì khá tiện lợi cả khi đọc lẫn khi viết.

    Thứ hai là bởi Việt Nam đang hội nhập hóa, ngày càng có nhiều người nước ngoài vào Việt Nam hơn. Các nhà đầu tư cũng đã có sự chú ý và rót vốn vào Việt Nam. Bởi vậy, việc đặt tên người, tên quán, tên shop, tên đồ ăn,… bằng tiếng Anh sẽ giúp họ dễ đọc, dễ hiểu, dễ phát âm hơn.

    Điều thứ 3 đó là người Việt khá sính ngoại. Họ không chỉ thích dùng hàng ngoại mà còn thích học theo những thói quen của người ngoại quốc. Việc đặt tên tiếng Anh giúp học cảm thấy mình Tây hơn, thời thượng hơn.

    Điểm cuối cùng đó chính là tên tiếng Anh thường ngắn nhưng lại hay, dễ đọc và hàm chứa nhiều ý nghĩa. Khi đặt tên tiếng Anh người ta thường dựa vào ý nghĩa của những từ tiếng Anh đó mà lựa chọn.

    2. Cách đặt tên tiếng Anh

    2.1. Cấu trúc tên tiếng Anh

    Giống cách cấu tạo tên của tiếng Việt, tên trong tiếng Anh được tạo nên từ hai bộ phận chính là họ (family name) và tên (first name). Thông thường, khi đọc tên tiếng Anh ta thường đọc tên trước họ. Cụ thể, nếu bạn tên Tom, họ Hiddleston thì cả họ và tên bạn sẽ được đọc là Tom Hiddleston. Tuy nhiên, bởi chúng ta là người Việt nên tên tiếng Anh sẽ được lấy theo họ Việt Nam. Cụ thể nếu bạn họ Đặng, có tên tiếng anh là Denis thì tên tiếng Anh đầy đủ được gọi là Denis Dang.

    2.2. Cách đặt tên tiếng Anh

    Với xu thế hội nhập toàn cầu, việc đặt tên tiếng Anh ngày càng trở nên phổ biến và được ưa chuộng, đặc biệt là tại các môi trường làm việc nước ngoài. Theo đó, bạn chỉ cần đặt cho mình một cái tên thật mỹ miều rồi thêm họ của mình vào là đã có một tên riêng vừa ý nghĩa, độc đáo mà cũng không kém phần trang trọng. Bạn có thể đặt tên tiếng Anh theo nhiều cách khác nhau như:

    • Đặt tên tiếng Anh cùng nghĩa với tiếng Việt: Ví dụ tên Ngọc thì có thể chọn những cái tên như Ruby, Pearl, Jade
    • Đặt tên tiếng Anh theo phát âm gần giống tiếng Việt: Ví dụ bạn tên Vy thì có thể đặt tên tiếng Anh là Victoria, Vivian Vita,…
    • Đặt tên tiếng Anh với chữ cái đầu của tên tiếng Việt: Ví dụ tên Nam ( Nathan), Châu (Charlotte), Hạnh (Hilary),…
    • Đặt tên tiếng Anh gần với tên người nổi tiếng: Ví dụ, bạn hâm mộ Taylor Swift, bạn có thể lấy tên tiếng Anh là Taylor. Nếu bạn thích nữ hoàng Diana có thể lấy tên tiếng Anh là Diana.

    3. Đặt tên tiếng Anh hay cho nữ

    3.1. Tên tiếng Anh cho nữ với ý nghĩa niềm vui, niềm tin, hy vọng, tình bạn và tình yêu

    Những tên tiếng anh hay cho nữ mang theo hàm ý chỉ niềm vui, niềm tin, tình yêu, tình bạn và hy vọng được rất nhiều người lựa chọn. Những cái tên này thể hiện bạn luôn là một người hướng tới tương lai, lạc quan và giàu tình cảm:

    – Fidelia: Nghĩa là thể hiện niềm tin vào tương lai

    – Zelda: Mong muốn về một cuộc sống hạnh phúc

    – Viva/Vivian: Mong muốn trở thành người luôn sống động, vui vẻ

    – Esperanza: Thể hiện sự hy vọng vào tương lai

    – Oralie: Nghĩa là ánh sáng đời tôi

    – Amity: Đây là cái tên thể hiện tình bạn

    – Philomena: Người đặt tên này mong muốn được mọi người yêu quý nhiều

    – Kerenza: Ý nghĩa tên tiếng anh nữ là thể hiện tình yêu và sự trìu mến

    – Winifred: Đây là một tên tiếng anh ý nghĩa cho nữ, nghĩa là niềm vui và hòa bình

    – Ermintrude: Là một cái tên tiếng anh của nữ hàm ý mong muốn nhận được sự yêu thương trọn vẹn

    3.2. Tên tiếng Anh cho nữ mang ý nghĩa cao quý, nổi tiếng, may mắn và giàu sang

    – Adela/Adele: Tên tiếng Anh này trùng với tên của người nổi tiếng, nghĩa là cao quý

    – Elysia: Nghĩa là mong được Chúa ban/chúc phước

    – Florence: Cái tên này có ý nghĩa là nở rộ, thịnh vượng

    – Gladys hay Almira: Có nghĩa là công chúa

    – Orla: Hàm ý chỉ nàng công chúa tóc vàng

    – Gwyneth: Ý nghĩa tên tiếng anh chỉ may mắn, hạnh phúc

    – Milcah: Là một cái tên có ý nghĩa rất cao quý, quyền lực – nữ hoàng

    – Donna: Nghĩa là tiểu thư

    – Elfleda: Là tên gọi chỉ các mỹ nhân cao quý

    – Olwen: Cs hàm nghĩa là dấu chân được ban phước hay có thể hiểu là đi đến đâu cũng sẽ gặp được may mắn và có cuộc sống sung túc đến đó

    3.3. Tên tiếng Anh dựa theo màu sắc, đá quý

    Một trong các cách đặt tên hay tiếng Anh cho nữ được nhiều người lựa chọn đó là đặt tên theo màu sắc hoặc đá quý. Cách đặt tên này khá dễ nhớ và cũng rất sang trọng. Các bạn có thể tham khảo một số gợi ý tên tiếng Anh nữ sau đây:

    – Diamond: Nghĩa là kim cương, một loại đá quý đắt tiền nhất hiện nay

    – Jade: Là từ tiếng Anh chỉ đá ngọc bích có màu xanh rất đẹp

    – Scarlet: Dịch ra tiếng Việt nghĩa là màu đỏ tươi, rất thích hợp với những cô nàng trẻ trung, quyến rũ, năng động

    – Sienna: Đây là từ tiếng Anh chỉ màu hung đỏ, rất sexy

    – Gemma: Ý nghĩa tên tiếng anh của các cô gái này là chỉ ngọc quý, quý giá như ngọc

    – Melanie: Đây là từ tiếng Anh chỉ màu đen, thích hợp với những cô nàng quý phái và huyền bí

    – Kiera: Nghĩa là cô gái tóc đen. Các cô gái thường để mái tóc đen có thể chọn cái tên này

    – Margaret/ Pearl : Là từ tiếng Anh hàm ý chỉ ngọc trai

    – Ruby: Là màu hồng ngọc

    3.4. Tên tiếng Anh cho nữ với ý nghĩa tôn giáo

    Với những ai theo tôn giáo thường sẽ có một cái tên tiếng Anh riêng cho mình. Các bạn có thể sử dụng một số tên mang ý nghĩa tôn giáo sau để đặt tên cho mình hoặc đặt tên tiếng anh cho con gái cũng được, ví dụ:

    – Ariel: Trong tôn giáo nghĩa là chú sư tử của Chúa

    – Emmanuel: Có ý nghĩa tin tưởng Chúa luôn ở bên ta

    – Elizabeth: Trong số các tên mang ý nghĩa tôn giáo thì đây là tôn được sử dụng rất phổ biến, chỉ lời thề của Chúa/Chúa đã thề

    – Jesse: Nghĩa là món quà của Yah

    – Dorothy: Ý chỉ món quà của Chúa

    3.5. Tên tiếng Anh cho nữ mang hàm ý hạnh phúc và may mắn

    Một số cái tên tiếng Anh nữ dễ thương tên tiếng anh nữ dễ thương và có hàm ý mong muốn nhận được may mắn, hạnh phúc mà các bạn có thể lựa chọn để làm tên tiếng Anh cho mình hoặc cho con gái là:

    – Amanda: Nghĩa là người con gái xứng đáng nhận được yêu thương, tình yêu

    – Helen: Nếu các bạn muốn tìm một cái tên tiếng anh bắt đầu bằng chữ H thì đây là một gợi ý. Cái tên này ý chỉ người luôn tỏa sáng, ấm áp như mặt trời

    – Hilary: Mong muốn người có tên này sẽ luôn vui vẻ

    – Irene: Tên tiếng Anh này có nghĩa chỉ hòa bình

    – Serena: Chỉ sự tĩnh lặng, thanh bình

    3.6. Tên tiếng Anh về thiên nhiên cho nữ

    Các bạn nữ cũng có thể sở hữu những cái tên tiếng Anh về thiên nhiên cho mình nếu như bạn là người yêu thích tự do, cây cối, mây trời, tự nhiên,… Một số cái tên mà chúng tôi muốn gợi ý cho các bạn là:

    – Azure: Ý chỉ bầu trời xanh rộng lớn, thích hợp với người yêu tự do, hòa bình

    – Alida: Cái tên này có nghĩa nói về chú chim nhỏ

    – Anthea: Nghĩa là chỉ người con gái xinh đẹp như hoa

    – Aurora: Chỉ bình minh trong lành, tươi mát

    – Calantha: Ví người con gái đẹp như hoa nở rộ

    – Esther: Có thể đây là cái tên được lấy từ gốc tên của nữ thần Ishtar, nghĩa là ngôi sao

    – Sterling: Đây là tên bắt đầu bằng chữ S tiếng Anh cho nữ với hàm ý chỉ ngôi sao nhỏ

    – Stella: Nghĩa là chỉ các vì sao, tinh tú

    – Layla: Rất nhiều bạn nữ thích tên này, nghĩa là màn đêm

    3.7. Đặt tên tiếng Anh theo loài hoa

    Các bạn nữ thường thích đặt tên tiếng Anh theo loài hoa, một là thể hiện niềm yêu thích đối với loài hoa đó. Hai là hoa mang vẻ đẹp dịu dàng, nữ tính, nhưng rất rực rỡ. Một số loài hoa được dùng làm tên tiếng anh cho nữ ngắn gọn là:

    – Iris: Chỉ lòa hoa iris, cầu vồng

    – Lily: Là tên gọi của hoa huệ tây

    – Rosa: Tên gọi đóa hồng

    – Rosabella: Hàm ý chỉ đóa hồng xinh đẹp

    – Jasmine: Chỉ hoa nhài

    – Iolanthe: Nghĩa là đóa hoa tím

    – Daisy: Nghĩa là hoa cúc dại

    – Flora: Nghĩa là hoa, bông hoa, đóa hoa

    3.8. Đặt tên tiếng Anh theo tính cách

    Các bạn nữ cũng có thể đặt tên tiếng Anh theo tính cách của mình, ví dụ như:

    – Sophronia: Là tên gọi dành cho những người có tính cẩn trọng, nhạy cảm

    – Tryphena: Đây là tên tiếng Anh cho nữ bắt đầu bằng chữ t dành cho các cô gái duyên dáng, thanh nhã, thanh tao, thanh tú

    – Dilys: Là cái tên thích hợp với những cô gái sống chân thành, chân thật

    – Halcyon: Người luôn sống bình tĩnh, bình tâm rất hợp với cái tên này

    – Agnes: Chỉ những cô gái có nội tâm trong sáng

    – Bianca/Blanche: Những cô nàng có trái tim thánh thiện

    – Charmaine/Sharmaine: Những cô nàng quyến rũ

    – Latifah: Chỉ người con gái dịu dàng, vui vẻ

    4. Đặt tên cho nam bằng tiếng Anh

    4.1. Tên tiếng Anh với ý nghĩa tôn giáo

    Một số tên tiếng Anh dành cho nam giới mang ý nghĩa tôn giáo được sử dụng phổ biến nhất là:

    – Abraham: Nghĩa là Cha của các dân tộc

    – Jonathan: Cái tên này mang hàm nghĩa là mong Chúa ban phước

    – Matthew: Ý chỉ người được đặt tên là món quà của Chúa. Các cha mẹ rất thích đặt tên con trai tiếng anh như vậy

    – Nathan: Cái tên này như để cảm ơn Chúa đã trao cho món quà này, thể hiện tình yêu và sự quý giá của con đối với cha mẹ

    – Michael: Trong tôn giáo cái tên này nghĩa là kẻ nào được như Chúa?

    – Raphael: Nghĩa là Chúa chữa lành mọi vết thương cả thể xác lẫn tinh thần

    – Samuel: Nghĩa là nhân danh Chúa/Chúa đã lắng nghe

    – Daniel: Nghĩa là Chúa là người phân xử

    – John: Ỏ nước ngoài đây là cái tên tiếng anh hay cho nam và ý nghĩa, được rất nhiều người chọn, nghĩa là Chúa từ bi

    – Issac: Nghĩa là Chúa cười, tiếng cười

    4.2. Tên tiếng Anh cho nam gắn liền với thiên nhiên

    Các bạn nam cũng có thể đặt tên tiếng Anh gắn liền với hình ảnh thiên nhiên nếu các bạn yêu thích vẻ đẹp tự nhiên, sự tự do, thoải mái như:

    Aidan/Lagan: Nghĩa là ngọn lửa, thể hiện sự mạnh mẽ, nhiệt tình, khát khao cháy bỏng

    – Anatole: Có nghĩa là bình minh, khởi đầu một ngày mới

    – Conal: Cái tên bắt đầu bằng chữ s tiếng Anh cho nam này chỉ con sói, một hình ảnh rất mạnh mẽ

    – Dalziel: Chỉ một nơi đầy ánh nắng, ấm áp và hy vọng

    – Leighton: Đây là một cái tên tiếng anh hay cho nam bắt đầu bằng chữ L, nghĩa là vườn cây thuốc

    – Lionel: Ý chỉ hình ảnh chú sư tử con

    – Samson: Nghĩa là đứa con của mặt trời

    – Uri: Chỉ ánh sáng

    4.3. Tên tiếng Anh cho nam có ý nghĩa cao quý, nổi tiếng, may mắn, giàu sang

    Các chàng trai cũng có thể chọn cho mình những cái tên tiếng Anh mang ý nghĩa chỉ sự cao quý, giàu sang, nổi tiếng và may mắn như:

    – Anselm: Nghĩa là được Chúa bảo vệ

    – Azaria: Nghĩa là được Chúa giúp đỡ

    – Basil: Ý chỉ hoàng gia

    – Ethelbert: Là cái tên chỉ sự cao quý, tỏa sáng

    – Dai: Là cái tên tiếng Anh mang ý nghĩa tỏa sáng

    – Nolan: Chỉ người có dòng dõi cao quý, nổi tiếng

    4.4. Tên tiếng Anh cho nam dựa theo tính cách

    – Clement: Mong muốn người ấy sẽ luôn sống nhân từ và độ lượng

    – Enoch: Chỉ người luôn sống tận tụy, tận tâm

    – Hubert: Chỉ người có tinh thần và cách sống đầy nhiệt huyết

    – Curtis: Người có tính cách lịch sự, nhã nhặn

    – Gregory: Chỉ người sống cảnh giác và thận trọng

    – Dermot: Người sống vô tư, không bao giờ đố kỵ

    4.5. Đặt tên tiếng Anh dựa theo dáng vẻ bên ngoài

    Các cha mẹ thường thích đặt tên tiếng Anh cho con trai dựa trên dáng vẻ bên ngoài, ví dụ màu tóc, kiểu tóc,…

    – Bellamy/Bevis: Đều có nghĩa là chỉ một chàng trai đẹp trai

    – Rowan/Flynn: Nghĩa là cậu bé có mái tóc đỏ

    – Duane/Kieran: Chỉ cậu bé có mái tóc đen

    – Lloyd: Chàng trai có mái tóc xám

    – Caradoc: Cách gọi chàng trai đáng yêu

    4.6. Tên tiếng Anh cho con trai với ý nghĩa chiến binh, mạnh mẽ, dũng cảm

    – Andrew: Đây là cái tên mang hàm nghĩa hùng dũng, mạnh mẽ

    – Alexander: Nghĩa là người trấn giữ, người bảo vệ

    – Vincent: Mang hàm nghĩa khát khao chinh phục

    – Brian: Rất nhiều người thích cái tên tiếng Anh này, nghĩa là sức mạnh, quyền lực

    – Drake: Trong tiếng Anh nghĩa là chỉ con Rồng

    – Leon: Dịch ra tiếng Việt là chú sư tử

    – William: Đây là một từ ghép giữa hai từ “wil – mong muốn” và “helm – bảo vệ”. Cái tên này thể hiện mong muốn bảo vệ

    – Charles: Ý chỉ quân đội, chiến binh

    – Richard: Hàm nghĩa chỉ sự dũng mãnh

    Ngoài ra, có nhiều người còn dịch tên tiếng Việt sang tiếng Anh thay vì các cách lựa chọn tên tiếng Anh như trên.

    5.1. Thoát vị đĩa đệm tên tiếng Anh là gì?

    Dịch từ tiếng Việt sang tiếng Anh bệnh thoát vị đĩa đệm là “Disc herniated disease”. Đây là một căn bệnh khá nguy hiểm, gây ra nhiều đâu đơn và bất tiện khi hoạt động.

    5.2. Tên các loại hình công ty bằng tiếng Anh

    Nếu các bạn muốn biết tên các loại hình công ty bằng tiếng Anh được viết như thế nào thì cùng tham khảo ngay sau đây:

    – Doanh nghiệp nhà nước: State-owned enterprise

    – Doanh nghiệp tư nhân: Private business

    – Hợp tác xã: Co-operative

    – Công ty cổ phần: Joint Stock Company

    – Công ty trách nhiệm hữu hạn: Limited liability company

    – Công ty hợp danh: Partnership

    – Công ty liên doanh: Joint venture company

    5.3. Cung Thiên Bình tên tiếng Anh

    Có 12 cung hoàng đạo tất cả, mỗi cung lại có tên gọi tiếng Anh riêng và cung Thiên Bình tên tiếng Anh được gọi là Libra.

    5.4. Trái vú sữa tên tiếng Anh là gì?

    Trái vú sữa tên tiếng Anh là star apple.

    5.5. Tên tiếng anh ngân hàng PVcombank là gì?

    Ngân hàng PVcombank là Ngân hàng TMCP Đại chúng Việt Nam, có tên tiếng Anh là Vietnam Public Joint Stock Commercial Bank.

    5.6. Tên tiếng Anh ngân hàng TMCP Á Châu là gì?

    Ngân hàng TMCP Á Châu có t được gọi tắt là Ngân hàng Á Châu (ACB) và có tên giao dịch tiếng Anh là Asia Commercial Joint Stock Bank.

    5.7. Tên tiếng Anh của cải thìa là gì?

    Tên tiếng Anh của rau cải thìa và rau cải thảo là giống nhau, đều được gọi là chinese cabbage và phát âm “tʃaɪˈniːz – ˈkæbɪdʒ”.

    5.8. Tên nước Triều Tiên trong tiếng Anh là gì?

    Có khá nhiều tên gọi được sử dụng để chỉ nước Triều Tiên. Nếu theo như nước CHDCND Triều Tiên thì sẽ gọi là Chosŏn/Joseon, còn nếu theo Đại Hàn Dân Quốc thì sẽ gọi là Hanguk. Tuy nhiên, trong tiếng Anh thì đều được gọi chung là Korea.

    5.9. Tên các chất hóa học trong tiếng Anh

    5.10. Tên tiếng Anh của trường Đại học Nông Lâm Huế

    Trường Đại học Nông Lâm Huế có tên cũ là trường Đại học Nông nghiệp II Huế được thành lập vào năm 1983. Hiện nay tên tiếng Anh của trường Đại học Nông Lâm Huế là Hue Agriculture and Sylvicultyre University.

    5.11. Tên tiếng Anh của Tổng cục Hải quan Việt Nam là gì?

    Tổng cục Hải quan việt Nam là cơ quan trực thuộc Bộ Tài chính, chuyên quản lý các hoạt động xuất nhập khẩu, xuất nhập cảnh, quá cảnh Việt Nam, đồng thời tham gia vào các hoạt động đấu tranh chống buôn lậu hoặc vận chuyển trái phép hàng hóa, tiền tệ Việt Nam. Tên tiếng Anh của Tổng cục Hải quan việt Nam được công bố là Department of Vietnam Customs.

    5.12. Cây khế tên tiếng Anh là gì?

    Cây khế tên tiếng Anh được gọi là starfruit tree, trong đó “starfruit” nghĩa là khế, “tree” là cây.

    5.13. Nữ hoàng tên tiếng Anh là gì?

    Trong Tiếng Anh, nữ hoàng được gọi là Queen.

    5.14. Tên tiếng Anh của Đại học Mở là gì?

    Tại Việt Nam, cả Hà Nội và thành phố Hồ Chí Minh đều có Đại học Mở. Nếu là Đại học Mở Hà Nội thì tên tiếng Anh là Hanoi Open University. Còn nếu là Đại học Mở tại Hồ Chí Minh sẽ có tên tiếng Anh là Ho Chi Minh City Open University.

    5.15. Ngân hàng Thương mại Cổ phần Kỹ thương Việt Nam tên tiếng Anh là gì?

    Ngân hàng Thương mại Cổ phần Kỹ thương Việt Nam hay còn có tên viết tắt là Techcombank. Ngân hàng này tên giao dịch tiếng Anh là Technology and Commercial Joint Stock Bank đã được thành lập từ năm 1993.

    5.16. Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Hà Nội tên tiếng Anh là gì?

    Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Hà Nội có tên tiếng Anh là Saigon – Ha Noi Commercial Joint Stock Bank.

    5.17. Tên ngân hàng Vietinbank tiếng Anh là gì?

    Tên ngân hàng Vietinbank tiếng Anh VietinBankMain Operation Center (VMOC) và tên tiếng Việt đầy đủ là Ngân Hàng TMCP Công Thương Việt Nam.

    5.18. Tên ngân hàng HD bank bằng tiếng Anh

    Ngân hàng HD bank có tên đầy đủ là Ngân hàng TMCP Phát triển TPHCM và có tên giao dịch tiếng Anh là Ho Chi Minh City Development Joint Stock Commercial Bank.

    5.19. Tên tiếng Anh ngân hàng Vietcombank

    Ngân hàng Vietcombank có tên đầy đủ là Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam và có tên giao dịch tiếng Anh là Joint Stock Commercial Bank for Foreign Trade of Vietnam.

    5.20. Tên các loài động vật bằng tiếng Anh

    – Tên các động vật hoang dã ở châu Phi bằng tiếng Anh: Zebra (Con ngựa vằn), Lioness (Sư tử (cái)), Lion (Sư tử (đực)), Hyena (Con linh cẩu), Gnu (Linh dương đầu bò), Baboon Khỉ đầu chó), Rhinoceros (Con tê giác), Gazelle (Linh dương Gazen), Cheetah (Báo Gêpa), Elephant (Con voi)

    – Tên các loài chim bằng tiếng Anh: Owl (Cú mèo), Eagle (Chim đại bàng), Woodpecker (Chim gõ kiến), Peacock (Con công (trống)), Sparrow (Chim sẻ), Heron (Diệc), Swan (Thiên nga), Falcon (Chim ưng), Ostrich (Đà điểu)

    – Tên các con vật ở dưới nước bằng tiếng Anh: Seagull (Mòng biển), Octopus (Bạch tuộc), Lobster (Tôm hùm), Shellfish (Ốc), Jellyfish (Con sứa), Killer whale (Loại cá voi nhỏ màu đen trắng), Squid (Mực ống), Seal (Chó biển), Coral (San hô)

    – Tên các loài thú bằng tiếng Anh: Moose (Nai sừng tấm), Boar (Lợn hoang (giống đực)), Chipmunk (Sóc chuột), Lynx (bobcat) (Mèo rừng Mĩ), Polar bear (Gấu bắc cực), Buffalo (Trâu nước), Beaver (Con hải ly), Porcupine (Con nhím), Skunk (Chồn hôi), Koala bear (Gấu túi)

    – Tên các loài côn trùng bằng tiếng Anh: Caterpillar (Sâu bướm), Praying mantis – /piɳˈmæn.tɪs/: Bọ ngựa, Honeycomb (Sáp ong), Tarantula (Loại nhện lớn), Parasites (Kí sinh trùng), Ladybug (Bọ rùa), Mosquito (Con muỗi), Cockroach (Con gián), Grasshopper (Châu chấu)

    5.21. Tên các loài hoa bằng tiếng Anh

    Nếu bạn đang tìm hiểu về tên các loài hoa bằng tiếng Anh thì sau đây chúng tôi sẽ giới thiệu đến các bạn tên một số loài hoa phổ biến nhất: bluebell (hoa chuông), orange rose (hoa hồng cam), orchid (hoa lan), pansy (hoa păng xê), peony (hoa mẫu đơn), poppy (hoa anh túc), primrose (hoa anh thảo), rose (hoa hồng), snapdragon (hoa mõm chó), sunflower (hoa hướng dương), tuberose (hoa huệ), apricot blossom (hoa mai), cherry blossom (hoa đào), daisy (hoa cúc), dandelion (hoa bồ công anh),…

    5.22. Tên các nước bằng tiếng Anh

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bài Học Ý Nghĩa Từ Hình Ảnh Chú Chim Đại Bàng, Chiến Binh Interlink
  • Ý Nghĩa Của Hình Xăm Đại Bàng Trong Nghệ Thuật
  • Tên Game Tiếng Anh Hay, Độc, Ấn Tượng Dành Cho Nam, Nữ
  • Bí Mật Bất Ngờ Biến Chim Ưng Thành Loài Săn Mồi ‘đỉnh’ Nhất Thế Giới, Và Ý Nghĩa Cực Kỳ Quan Trọng Của Phát Hiện Đó
  • Ôn Tập Trắc Nghiệm Sinh Học 11 Kì 2
  • Tên Game Tiếng Anh Hay, Độc, Ấn Tượng Dành Cho Nam, Nữ

    --- Bài mới hơn ---

  • Ý Nghĩa Của Hình Xăm Đại Bàng Trong Nghệ Thuật
  • Bài Học Ý Nghĩa Từ Hình Ảnh Chú Chim Đại Bàng, Chiến Binh Interlink
  • Hướng Dẫn Cách Đặt Tên Tiếng Anh Cho Nam
  • Tổng Hợp Tên Tiếng Anh Hay Cho Nam Bắt Đầu Bằng Chữ H
  • Chim Cắt Săn Mồi Thế Nào? Giá Bao Nhiêu? Cách Nuôi? Mua Ở Đâu Rẻ Nhất
  • Tên nhân vật game kiếm hiệp

    Tuyển tập những tên game tiếng Anh bá đạo

    I. Tên game tiếng Anh cho nam

    1. Estella: có nghĩa là ngôi sao tỏa sáng.

    2. Felicity: may mắn, cơ hội tốt. (Tên tiếng Anh hay thích hợp đặt làm tên nhân vật trong game)

    3. Florence/ Flossie: Bông hoa nở rộ.

    4. George/Georgina: người nông dân.

    5. Gwen: tức là vị Thánh.

    6. Harriet: kỷ luật của căn nhà.

    7. Hazel: cái cây.

    8. Heidi: tức là quý tộc.

    9. Hermione: sự sinh ra.

    10. Jane: duyên dáng.

    11. Katniss: nữ anh hùng.

    12. Katy: sự tinh khôi.

    13. Kristy: người theo đạo Ki tô. (Một gợi ý độc đáo, thích hợp dành cho những người yêu thích đạo)

    14. Laura: cây nguyệt quế.

    15. Leia: đứa trẻ đến từ thiên đường.

    16. Liesel: sự cam kết với Chúa.

    17. Linnea: cây chanh.

    18. Lottie: người phụ nữ độc lập.

    19. Lucy: người được sinh ra lúc bình minh.

    20. Lydia: người phụ nữ đến từ Lydia.

    21. Lyra: trữ tình.

    22. Madeline: tức là tuyệt vời, tráng lệ.

    23. Marianne: lời nguyện ước cho đứa trẻ.

    24. Mary: có nghĩa là đắng ngắt.

    25. Matilda: chiến binh hùng mạnh.

    26. Meg: có nghĩa là xinh đẹp và hạnh phúc.

    27. Minny: ký ức đáng yêu.

    28. Nancy: sự kiều diễm.

    29. Natasha: Có nghĩa là giáng sinh.

    30. Nelly: ánh sáng rực rỡ.

    31. Nora: ánh sáng. (Tên tiếng Anh độc cho game thủ)

    32. Patricia: sự cao quý.

    33. Peggy: viên ngọc quý.

    34. Phoebe: sáng sủa và tinh khôi.

    35. Pippy: mang ý nghĩa người yêu ngựa.

    36. Posy: đóa hoa nhỏ.

    37. Primrose: đóa hoa nhỏ kiều diễm.

    38. Ramona: bảo vệ đôi tay. (Tên game hay và ý nghĩa bằng tiếng Anh cho nhân vật game)

    39. Rebecca/Becky: Có nghĩa là buộc chặt.

    40. Rosalind: đóa hồng xinh đẹp.

    41. Sara: nàng công chúa.

    42. Savannah: có nghĩa là sự giản dị, cởi mở.

    43. Scarlett: màu đỏ.

    44. Scout: người thu thập thông tin.

    45. Selena: nữ thần mặt trăng.

    46. Susan: Có nghĩa là hoa huệ duyên dáng.

    47. Tabitha: sự xinh đẹp, kiều diễm.

    48. Tiggy: sự xứng đáng.

    49. Tess: người gặt lúa. (Tên game đọc, đẹp và đỉnh)

    50. Tracy: dũng cảm.

    51. Trixie: người mang niềm vui.

    52. Ursula: chú gấu nhỏ.

    53. Vanessa: con bướm.

    54. Venetia: người đến từ thành Viên.

    55. Vianne: sống sót. (Tên game bằng tiếng Anh hay và ý nghĩa)

    56. Violet: đóa hoa nhỏ màu tím.

    57. Wendy: người mẹ bé nhỏ.

    58. Winnie: có nghĩa là hạnh phúc và hứng thú.

    59. Winona: con gái đầu lòng.

    60. Ysabell: có nghĩa là dành cho Chúa.

    II. Tên game tiếng Anh cho nữ

    1. Alaric: thước đo quyền lực.

    2. Altair: có nghĩa chim ưng.

    3. Acelin: cao quý. (Top tên tiếng Anh hay nhất cho game thủ)

    4. Adrastos: đương đầu.

    5. Aleron: đôi cánh.

    6. Amycus: người bạn

    7. Banquo: tức là không xác định.

    8. Cael: mảnh khảnh. (Bạn có thể chọn tên này để đặt tên cho nhân vật trong game của mình)

    9. Caius: hân hoan

    10. Calixto: xinh đẹp.

    11. Callum: chim bồ câu.

    12. Castor: mang ý nghĩa người ngoan đạo.

    13. Cassian: rỗng tuếch.

    14. Callias: người xinh đẹp nhất.

    15. Chrysanthos: bông hoa vàng.

    16. Crius: mang ý nghĩa chúa tể, bậc thầy.

    17. Damon: chế ngự, chinh phục.

    18. Durante: trong suốt.

    19. Diomedes: ý nghĩ của thần Dớt.

    20. Evander: người đàn ông mạnh mẽ.

    21. Emyrs: bất diệt. (Tên hay thích hợp dành cho các game thủ nữ)

    22. Emeric: có nghĩa quyền lực.

    23. Evren: vầng trăng.

    24. Gratian: duyên dáng.

    25. Gideon: gốc cây.

    26. Gregor: cảnh giác, người canh gác.

    27. Hadrian: mái tóc tối màu.

    28. Halloran: người lạ đến từ nước ngoài.

    29. Iro: anh hùng.

    30. Ada: người phụ nữ cao quý.

    31. Allie: đẹp trai, thần kì.

    32. Anne: ân huệ, cao quý.

    33. Annika: nữ thần Durga trong đạo Hin đu.

    34. Arrietty: người cai trị ngôi nhà.

    35. Arya: có nghĩa cao quý, tuyệt vời, trung thực.

    36. Beatrice: người mang niềm vui.

    37. Bella: người phụ nữ xinh đẹp.

    38. Brett: cô gái đến từ hòn đảo Brittany. (Tên tiếng Anh hay cho game thủ đặt tên nhân vật)

    39. Bridget: tức là quyền lực, sức mạnh, đức hạnh.

    40. Catherine: tinh khôi, sạch sẽ.

    41. Celie: người mù. (Tên tiếng Anh cho game thủ nữ hay và dễ thương)

    42. Charlotte: người phụ nữ tự do.

    43. Clarice: mang ý nghĩa sáng sủa, sạch sẽ, nổi tiếng.

    44. Clover: đồng cỏ, đồng hoa.

    45. Coraline: biển quý.

    46. Daisy: đôi mắt.

    47. Dorothy: tức là món quà của Chúa.

    48. Elinor: nữ hoàng. (Top tên tiếng Anh hay nhất dành cho game thủ nữ)

    49. Eliza: có nghĩa lời tuyên thệ của Chúa.

    50. Elizabeth: Chúa là sự thỏa mãn tinh thần.

    51. Emma: có nghĩa đẹp trai, thông minh, giàu có.

    52. Enid: tâm hồn, cuộc đời.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bí Mật Bất Ngờ Biến Chim Ưng Thành Loài Săn Mồi ‘đỉnh’ Nhất Thế Giới, Và Ý Nghĩa Cực Kỳ Quan Trọng Của Phát Hiện Đó
  • Ôn Tập Trắc Nghiệm Sinh Học 11 Kì 2
  • Phụ Kiện Chim Ưng,đại Bàng,chim Cắt
  • Sự Khác Biệt Giữa Đại Bàng Và Chim Ưng Là Gì?
  • Hướng Dẫn Bắt Bẫy Chim Ưng
  • Tổng Hợp Tên Tiếng Anh Hay Cho Nam Bắt Đầu Bằng Chữ H

    --- Bài mới hơn ---

  • Chim Cắt Săn Mồi Thế Nào? Giá Bao Nhiêu? Cách Nuôi? Mua Ở Đâu Rẻ Nhất
  • Tổng Hợp Chim Cắt Ăn Gì, Con Non Giá Rẻ Mua Ở Việt Nam
  • 9X Nuôi Đại Bàng Giá Trên 200 Triệu/con
  • Mô Tả Cách Bắt Mồi Của Đại Bàng
  • Hướng Dẫn Bắt Bẫy Chim Đại Bàng
  • Bạn đang tìm một cái tên có thể sử dụng khi giao tiếp với đối tác nước ngoài, hay muốn đặt cho con trai mình một cái tên thật “Tây”, thật “sang”? AROMA đã chọn lọc và đem tới danh sách tên tiếng Anh hay cho nam bắt đầu bằng chữ H chi tiết nhất dành cho bạn.

    HENRY

    Được coi là một cái tên mạnh mẽ và truyền thống ở Anh, còn ở Mỹ lại mang tính độc lập và bình dân, Henry là tên tiếng Anh cho con trai vừa có khí chất vừa có phong cách. Tên Henry được các thành viên trong hoàng tộc sử dụng rất nhiều, bao gồm tám vị vua đầu tiên của nước Anh, ngoài ra cái tên hoàng gia này cũng phổ biến với những ngôi sao nhạc rock và các sao Hollywood.

    HARPER

    Được coi là tên dành cho con trai trong những năm 1800, Harper trở nên nổi tiếng khi tác giả Harper Lee xuất bản cuốn tiểu thuyết kinh điển “Giết con chim nhại”. Tại thời điểm hiện tại, cái tên này đang trở nên phổ biến với tốc độ chóng mặt khi nhiều người nổi tiếng đặt tên thánh cho con gái họ là Harper. Điều này rất đáng chú ý vì cho đến tận giữa những năm 2000, cái tên này chẳng mấy khi được sử dụng dù cho nam hay nữ đi nữa.

    HAROLD

    Cái tên này nghĩa là vị tướng chỉ huy của đoàn quân. Harold phổ biến từ thời kỳ Viking và có rất nhiều vị vua chúa Na Uy mang cái tên này.

    HOLDEN

    Cái tên này nghĩa là “đến từ vùng trũng của thung lũng”. Ngoài ra, Holden Caufield, chàng trai trẻ với giấc mộng tan vỡ về thực tại, là nhân vật chính trong tiểu thuyết “Bắt trẻ đồng xanh” nổi tiếng của nhà văn J.D. Salinger.

    HERBERT

    Nghĩa là “chiến binh lẫy lừng”; đây là cái tên được người Nooc-măng đưa vào nước Anh.

    HANNIBAL

    Nghĩa là ân sủng của Thượng đế; đây là tên của một vị tướng từ thành bang Carthago nổi tiếng đã chiến đấu với đế quốc La Mã và được nhớ đến vì chiến thuật thiên tài của ông và chuyến hành trình của ông qua dãy Alps trên lưng những con voi.

    HAL

    Hal là một dạng khác quen thuộc và phổ biến của tên Henry, nhưng cũng có thể là biến thể của những cái tên như Halden, Hall và các tên tương tự.

    HORATIO

    Nghĩa là người canh giữ thời gian; cái tên này bắt nguồn từ cùng một gốc với cái tên Horace và một dòng họ của người La Mã, sau đó Horatio đã được chuyển thể thành tên cách đây hàng thế kỷ. Trong tác phẩm Hamlet của Shakespeare, Horatio là bạn của hoàng tử, và Hamlet đã để lại nhiều câu nói nổi tiếng khi đối thoại với Horatio, “Than ôi, Yorick tội nghiệp! Tôi biết anh ấy, Horatio.”

    HAWK

    Nghĩa là diều hâu – một loài chim săn mồi. Vào thời kỳ cái tên này được hình thành, săn bắt với diều hâu được coi là một môn thể thao quý tộc.

    HUBERT

    Nghĩa là tinh thần, linh hồn tươi sáng, rạng rỡ. Thánh Hubert là vị Thánh bảo trợ cho các thợ săn.

    HOWARD

    Nghĩa là người trông coi cao quý, người coi giữ quý tộc. Đây vốn là dòng họ của 1 gia tộc quyền lực trong lịch sử nước Anh.

    HAWTHORNE

    Nghĩa là cây táo gai, 1 loại cây bụi thuộc họ táo, được nhiều người biết đến bởi hoa hồng và trắng cũng như trái cây màu đỏ của nó.

    HORACE

    Nghĩa là người trông coi thời gian, người canh giữ thời gian. Cái tên này bắt nguồn từ tên của gia tộc La Mã Horatius và cũng là tên của 1 thi sĩ La Mã nổi tiếng.

    HORUS

    Nghĩa là vị thần của bầu trời; Vị thần hoàng gia sơ khai này mang hình dạng của loài chim ưng, còn mắt ngài là mặt trăng và mặt trời. Horus được đồng nhất hóa với đấng quân vương trong suốt cuộc đời mình và được coi là con trai của 2 vị thần thần Isis và Osiris. Horus có rất nhiều hình dạng và cái tên khác nhau như Re-Harakhti, Harsiesis, Haroeris, Harendotes, Khenti-irti, Khentekhtay (thần cá sấu), và Harmakhis (Horus trên đường chân trời). Nhân sư Giza được coi là dạng thức cuối cùng của Horus.

    HADRIAN

    Nghĩa là bóng tối. Vào thế kỷ thứ hai, Hoàng đế La Mã Hadrian đã cho xây dựng một bức tường tráng lệ ở Anh. Được đặt tên theo ông, bức tường vẫn tồn tại và là một trong những kỳ quan của thế giới.

    HEATHCLIFF

    Nghĩa là “từ vách đá đầy thạch nam” hay “vách đá phủ kín cây thạch nam”. Đây cũng là tên của nhân vật lãng mạn ghi dấu trong tiểu thuyết “Đồi gió hú” của nữ văn sĩ Emily Bronte.

    HELIOS

    Nghĩa là “mặt trời”. Đây là tên của vị thần mặt trời trẻ tuổi trong thần thoại Hy Lạp, vị thần cưỡi trên cỗ xe do 4 con ngựa kéo bay ngang qua bầu trời mỗi ngày.

    HERMOD

    Trong thần thoại Bắc Âu, Hermod là con trai của thần Odin và Frigg, là vị thần chào đón các chiến binh tử trận tới vùng đất Valhalla.

    HUMBERTO

    Nghĩa là vị chiến binh lừng danh. Đây là 1 cái tên phổ biến trong cộng đồng người Tây Ban Nha. Cái tên bắt nguồn từ tiếng Đức cổ và được người Nooc-măng đưa vào Anh.

    HAMISH

    Đây là 1 dạng của tên James, bắt nguồn từ Do Thái. Hamish có nghĩa là “người thay thế”. Đây là cái tên tiếng Anh hay cho nam bắt đầu bằng chữ H khá được yêu thích ở các nước phương Tây.

    HANK

    Nghĩa là “thủ lĩnh của gia đình”, thường được sử dụng ở phương Tây. Cái tên này có nguồn gốc từ tiếng Đức cổ và tương tự với 1 cái tên phổ biến khác là Hans.

    HARISH

    Nghĩa là “chúa tể của loài khỉ”. Cái tên này bắt nguồn từ tiếng Phạn, sau khi du nhập vào phương Tây thì khá được yêu thích.

    HARLEY

    Nghĩa là “cánh đồng thỏ rừng” hay “cánh đồng đá”. Cái tên này được tạo nên dựa trên những thành tố tiếng Anh cổ và được sử dụng rộng rãi cho con trai. Một số biến thể của Harley là Harly, Harley…, những cái tên này khá tương tự như cái tên Harry phổ biến.

    HUGO

    Cái tên này bắt nguồn từ tiếng Đức, là 1 biến thể của “Hugh – người suy tưởng”.

    HANDEL

    Handel là 1 biến thể của John và thường được sử dụng nhất ở Đức. Cái tên này mang lại 1 cảm giác rất “Đức” và có thể được rút gọn thành Han.

    HECTOR

    Cái tên này bắ nguồn từ tiếng Hy Lạp, nghĩa là “kiên định”. Trong thần thoại Hy Lạp, đây là tên của 1 vị anh Hùng trong cuộc chiến thành Troy.

    HARVEY

    Nghĩa là “hăm hở ra chiến trường”. Cái tên này dựa trên 1 tên tiếng Đức cổ là Herewig.

    HUTCHINSON

    Nghĩa là đứa con của túp lều, con trai của giai cấp công nhân nông thôn.

    HOWELL

    Nghĩa là xuất chúng, lỗi lạc. Đây là 1 biến thể đã được Anh hóa của cái tên Hywel.

    HARDY

    Là 1 cái tên bắt nguồn từ tiếng Đức, nghĩa là liều lĩnh, mạnh mẽ, dũng cảm.

    HEWITT

    Nghĩa là đứa trẻ thông minh. Cái tên này có thể có nghĩa là Hugh bé bỏng hay “con trai của Hugh”.

    HAEMON

    Trong thần thoại Hy Lạp, Haemon là con trai của Creon và được hứa hôn với nàng Antigone. Chàng được mọi người nhớ tới vì đã bảo vệ nàng Antigone và vì những lập luận của mình về sự lãnh đạo khôn ngoan.

    HAINES

    Nghĩa là “từ ngôi nhà có vườn nho”.

    HALLIWELL

    Nghĩa là “gần bên (hoặc đến từ) dòng suối thiêng liêng”.

    HALVOR

    Nghĩa là “đá” hay “người thủ hộ”. Thánh Hallvard là 1 vị thánh tử vì đạo, được tôn kính khi hy sinh để bảo vệ sự trong sạch.

    HAMAL

    Nghĩa là “con cừu”, “chịu đựng” hoặc “đám mây chứa đầy nước”. Hamal còn là cung hoàng đạo Bạch Dương.

    HAMLET

    Nghĩa là ngôi làng nhỏ. Đây cũng là tên nhân vật chính trong vở kịch kinh điển cùng tên của Shakespeare, người đã có nhiều câu thoại nổi tiếng bậc nhất trên sân khấu kịch, tiêu biểu như câu “Tồn tại hay không tồn tại.”

    HARCOURT

    Nghĩa là “đến từ nông trại được bảo vệ”. Harcourt vốn là dòng họ nhưng cũng được sử dụng như tên riêng.

    Top những tên tiếng anh hay cho nữ bắt đầu bằng chữ A Màu sắc tiếng Anh Trung tâm học tiếng anh giao tiếp

    --- Bài cũ hơn ---

  • Hướng Dẫn Cách Đặt Tên Tiếng Anh Cho Nam
  • Bài Học Ý Nghĩa Từ Hình Ảnh Chú Chim Đại Bàng, Chiến Binh Interlink
  • Ý Nghĩa Của Hình Xăm Đại Bàng Trong Nghệ Thuật
  • Tên Game Tiếng Anh Hay, Độc, Ấn Tượng Dành Cho Nam, Nữ
  • Bí Mật Bất Ngờ Biến Chim Ưng Thành Loài Săn Mồi ‘đỉnh’ Nhất Thế Giới, Và Ý Nghĩa Cực Kỳ Quan Trọng Của Phát Hiện Đó
  • Chim Hoàng Yến Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Truyện Convert Chưa Xác Minh
  • Traduction Pour «Chim» Dans Le Dictionnaire Libre Contextual Vietnamien
  • Vietnamese To English Meaning Of Canary
  • Vòng Tay Fashion Jewelry Có Charm Chim Yến
  • Download Âm Thanh Dụ Yến Malaysia Mp3 Miễn Phí
  • Đối với một con chim hoàng yến, mèo là quái vật.

    To a canary, a cat is a monster.

    OpenSubtitles2018.v3

    Mong manh như là chim hoàng yến trong mỏ than vậy.

    It’s like the canary in the coalmine.

    QED

    Trừ tôi và con chim hoàng yến, thì không ai biết.

    Apart from me and the canary, no-one.

    OpenSubtitles2018.v3

    Cổ không hẳn là một vị thánh, cô Julie Roussel của anh với con chim hoàng yến.

    She wasn’t exactly a plaster saint… your Julie Roussel with her canary.

    OpenSubtitles2018.v3

    Đến năm 1991, số lượng chim hoàng yến ở Úc đã giảm xuống còn khoảng 460 con.

    By 1991, the number of Australian plainhead canaries in Australia had dropped to around 460 birds.

    WikiMatrix

    Trong các mỏ than, loài chim hoàng yến này khá thân thiết với các thợ mỏ.

    In coal mines, this canary was supposed to be close to the miners.

    ted2019

    Băng là loài chim hoàng yến trong mỏ than thế giới.

    Ice is the canary in the global coal mine.

    ted2019

    Vì vậy, chim hoàng yến này là một báo động sống, và rất hiệu quả.

    So this canary was a living alarm, and a very efficient one.

    ted2019

    Monson, “Chim Hoàng Yến với Đốm Xám trên Đôi Cánh,” Liahona, tháng Sáu năm 2010, 4.

    Monson, “Canaries with Gray on Their Wings,” Liahona, June 2010, 4.

    LDS

    Ta đã mua cho con chim Hoàng Yến ( Canary ) khi con mười tuổi.

    I bought you that Canary when you were ten.

    OpenSubtitles2018.v3

    Mỗi mỏ than phải có hai con chim hoàng yến.

    Each mine was required to keep two canaries.

    jw2019

    1, 2. (a) Trước đây, tại sao người ta đặt chim hoàng yến trong những hầm mỏ ở nước Anh?

    1, 2. (a) In the past, why were canaries put in British mines?

    jw2019

    Ảnh hưởng lớn khác là chim hoàng yến.

    The other great influence is the mine’s canary.

    ted2019

    Rover, chim hoàng yến đây.

    Rover, this is Canary.

    OpenSubtitles2018.v3

    Như con chim hoàng yến!

    It’s like Tweety Bird!

    OpenSubtitles2018.v3

    Từ khi Ken mất con tựa như loài chim hoàng yến đã quên mất đi bài hát của mình vậy.

    Since Ken died I ” m like a canary that ” s forgotten its song.

    OpenSubtitles2018.v3

    Nếu không khí bị nhiễm độc, chim hoàng yến sẽ có biểu hiện bất thường, thậm chí ngã gục xuống.

    If the air became contaminated, the birds would show signs of distress, even falling off their perch.

    jw2019

    Chẳng hạn, trung bình tim con voi đập 25 nhịp/phút, trong khi tim của chim hoàng yến đập khoảng 1.000 nhịp/phút!

    For instance, an elephant’s heart beats, on average, 25 times a minute, while that of a canary virtually buzzes at about 1,000 beats a minute!

    jw2019

    Cậu phải đuổi cô ta ra khỏi nhà không tôi thề sẽ giết cô ta và con chim hoàng yến của ả.

    You have to get that woman out of this house or I swear I will kill her and her bloody canary.

    OpenSubtitles2018.v3

    9 Như được đề cập ở đầu bài, thợ mỏ ở nước Anh dùng chim hoàng yến để sớm phát hiện khí độc.

    9 The British coal miners mentioned earlier used canaries to provide an early warning of the psence of poisonous gas.

    jw2019

    Trong thời kỳ Victoria chim sẻ Anh là rất phổ biến như chim lồng suốt quần đảo Anh, chim hoàng yến thường bị thay thế.

    In Victorian times British finches were hugely popular as cage birds throughout the British Isles, often replacing canaries.

    WikiMatrix

    Tôi sẽ mua vé đi trên chiếc Mississippi và hỏi thăm mọi người… về một hành khách nữ đã đi cùng một con chim hoàng yến.

    I shall book passage on the Mississippi… and inquire everybody… about a woman passenger who made the trip with a canary.

    OpenSubtitles2018.v3

    Ông đã trốn sang Pháp qua Hồng Kông dưới sự bảo trợ của Chiến dịch Chim hoàng yến, và sau đó nghiên cứu tại Đại học Harvard ở Hoa Kỳ.

    He fled to France through Hong Kong under the aegis of Operation Yellowbird, and then studied at Harvard University in the United States.

    WikiMatrix

    Stack canaries, được gọi tên tương tự như chim hoàng yến trong mỏ than, nó được sử dụng nhằm phát hiện lỗi tràn bộ nhớ đệm trước khi một mã độc được thực thi.

    Stack canaries, named for their analogy to a canary in a coal mine, are used to detect a stack buffer overflow before execution of malicious code can occur.

    WikiMatrix

    --- Bài cũ hơn ---

  • Từ Ngữ Thú Vị (11
  • Tư Vấn Nuôi Yến : Tác Động Của Môi Trường Đối Với Việc Làm Tổ Của Chim Yến
  • Mô Hình Kết Hợp Nuôi Ruồi Lính Đen Trong Nhà Yến
  • Lắp Camera Giám Sát Nhà Yến Cần Chú Ý Gì Camera Quan Sát Quận 1
  • Giải Pháp Camera Cho Nhà Yến
  • Chim Bồ Câu Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Bồ Câu Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Chim Bồ Câu Mới Nở Ăn Gì? Một Vài Lưu Ý Về Thức Ăn Cho Bồ Câu Mới Nở
  • Cách Nuôi Chim Bồ Câu Non ( Từ 1 Tới 60 Ngày Tuổi )
  • Con Chim Bồ Câu Bay Vào Nhà Là Điềm Báo Gì? Hên Hay Xui?
  • Chim Bồ Câu – Biểu Tượng Truyền Tin Và Hòa Bình
  • 5:12—“Mắt người như chim bồ câu gần suối nước, tắm sạch trong sữa” có nghĩa gì?

    5:12 —What is the thought behind the expssion “his eyes are like doves by the channels of water, which are bathing themselves in milk”?

    jw2019

    HÃY xem con chim bồ câu bay xuống phía trên đầu người đàn ông này.

    SEE the dove coming down on the man’s head.

    jw2019

    Và các bạn có thể thấy, đây là một con chim bồ câu đuôi quạt.

    And you can see, this is a little fantail bird.

    QED

    Thịt chim bồ câu rất được ưa thích còn phân thì làm phân bón.

    The meat of the birds was much appciated, and their dung was used for manure.

    jw2019

    Ngoại trừ việc có phân chim bồ câu trên mũi cậu.

    Except you got pigeon doo-doo on your nose.

    OpenSubtitles2018.v3

    chim bồ câu nhìn nó mới ngầu.

    ‘Cause doves make you look like a badass, that’s why.

    OpenSubtitles2018.v3

    Đó chỉ là những chú chim bồ câu trong đô thị.

    These are just your average urban pigeon.

    QED

    Nó chỉ giống chim bồ câu thôi.

    It only looks like one.

    jw2019

    Mặt khác, nhóm từ “chim bồcâu ta” chỉ sự ưu ái (Nhã-ca 5:2).

    On the other hand, “my dove” was a term of endearment.

    jw2019

    Vì vậy, cho thấy một chim bồ câu tuyết trooping với quạ

    So shows a snowy dove trooping with crows

    QED

    Tớ biết cậu ko phải là 1 con chim bồ câu.

    I know you’re not a pigeon.

    OpenSubtitles2018.v3

    Đoàn tàu trông giống như chim bồ câu từ chân trời

    The fleet of ships looks like doves on the horizon

    jw2019

    Con vật biểu tượng và người truyền thông điệp của ông là chim bồ câu.

    His symbolic animal and messenger is the dove.

    WikiMatrix

    “Khôn-khéo như rắn và đơn-sơ như chim bồcâu

    “Cautious as Serpents and yet Innocent as Doves

    jw2019

    Cảnh sát Nam Phi đã phát giác một hoạt động chuyển kim cương lậu bằng chim bồ câu.

    “One more quaint bit of Canadiana will expire in a few weeks when police [in Newfoundland] begin to pack pistols for the very first time, reports The Toronto Star.

    jw2019

    Ta đã thấy Thánh-Linh từ trời giáng xuống như chim bồcâu, đậu trên mình Ngài.

    I viewed the spirit coming down as a dove out of heaven, and it remained upon him.

    jw2019

    Vào lúc chiều tối, như một đám mây, cả bầy chim bồ câu lũ lượt bay về chuồng.

    Returning en masse in the evening, a veritable cloud of birds descends on the dovecote.

    jw2019

    Chim bồ câu ngủ khi roosts của họ – không có rung động từ họ.

    The pigeons are all asleep upon their roosts — no flutter from them.

    QED

    chim bồ câu nữa.

    And pigeons.

    OpenSubtitles2018.v3

    Chim bồ câu đầu tiên bị bỏ đói.

    The resulting loss of cattle caused famine.

    WikiMatrix

    Nhưng đó không phải là chim bồ câu thật đâu.

    But it is not a real dove.

    jw2019

    Chim bồ câu?

    Pigeons?

    OpenSubtitles2018.v3

    Khi dân chúng biết được anh còn không giết nổi chim bồ câu

    When people find out I can’t slay a pigeon

    OpenSubtitles2018.v3

    Sansa, tới đây, con chim bồ câu bé nhỏ.

    Sansa, come here, little dove.

    OpenSubtitles2018.v3

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bồ Câu Thích Ăn Gì Nhất? Giải Đáp Thắc Mắc Cho Người Mới Nuôi Bồ Câu
  • Cách Dụ Yến Về Nhà Yến Mới Làm Tổ
  • Mơ Thấy Chim Đánh Đề Con Gì
  • Hiệu Quả Từ Mô Hình Nuôi Yến Trong Nhà Theo Kỹ Thuật Tiên Tiến
  • 9 Yếu Tố Giúp Nuôi Yến Trong Nhà Thành Công
  • Chim Yến Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Lắp Camera Giám Sát Nhà Yến Cần Chú Ý Gì Camera Giám Sát
  • Lắp Đặt Camera Nhà Yến Thế Nào Để Cho Yến Không Bỏ Đi
  • Giải Pháp Camera Cho Nhà Yến
  • Lắp Camera Giám Sát Nhà Yến Cần Chú Ý Gì Camera Quan Sát Quận 1
  • Mô Hình Kết Hợp Nuôi Ruồi Lính Đen Trong Nhà Yến
  • Nếu giết một kẻ làm mồi, chúng sẽ bỏ một con chim yến vào xác anh ta.

    If they kill a stool pigeon, they leave a canary on the body.

    OpenSubtitles2018.v3

    Trong một trường hợp khác, một người chồng không tin đạo rất mê chim yến.

    In another case, an unbelieving husband was fascinated by canaries.

    jw2019

    Và họ treo một con chim yến trong xe để đảm bảo rằng người Đức không sử dụng khí độc.

    And they had a canary hung inside the thing to make sure the Germans weren’t going to use gas.

    ted2019

    Trong khi chim yến Úc vẫn là một giống hiếm, ngày nay nó lan rộng hơn nhiều với các loài chim đang được lai tạo trên khắp Australia và ở Mỹ.

    Whilst the Australian plainhead remains a rare breed, it is now far more widespad with birds being bred throughout Australia and in the US.

    WikiMatrix

    Chính Đấng Tạo Hóa nói: “Chim hạc giữa khoảng-không tự biết các mùa đã định cho nó; chim cu, chim yến, chim nhạn giữ kỳ dời chỗ ở”.—Giê-rê-mi 8:7.

    In fact, the Creator himself said: “The stork in the sky knows its seasons; the turtledove and the swift and the thrush keep to the time of their return.” —Jeremiah 8:7.

    jw2019

    Ngoài dơi có ít nhất hai loài chim, là chim yến ở Châu Á và Châu Úc và chim dầu ở vùng nhiệt đới Châu Mỹ, cũng dùng khả năng định vị bằng tiếng vang.

    Besides bats, at least two kinds of birds —swiftlets of Asia and Australia and oilbirds of tropical America— also employ echolocation.

    jw2019

    Những con chim hồng yến lần đầu tiên được nuôi trong những năm 1920, nó là loài chim hoàng yến duy nhất có một phần của màu đỏ như một phần của bộ lông của nó.

    First bred in the 1920s, it is the only colour canary that has an element of red as part of its plumage.

    WikiMatrix

    Đối với một con chim hoàng yến, mèo là quái vật.

    To a canary, a cat is a monster.

    OpenSubtitles2018.v3

    Mong manh như là chim hoàng yến trong mỏ than vậy.

    It’s like the canary in the coalmine.

    QED

    Trừ tôi và con chim hoàng yến, thì không ai biết.

    Apart from me and the canary, no-one.

    OpenSubtitles2018.v3

    Cổ không hẳn là một vị thánh, cô Julie Roussel của anh với con chim hoàng yến.

    She wasn’t exactly a plaster saint… your Julie Roussel with her canary.

    OpenSubtitles2018.v3

    Đến năm 1991, số lượng chim hoàng yến ở Úc đã giảm xuống còn khoảng 460 con.

    By 1991, the number of Australian plainhead canaries in Australia had dropped to around 460 birds.

    WikiMatrix

    Chim bạch yến hay được dùng để nhận biết hoá chất trong hầm mỏ.

    Canaries used to be used as kind of biosensors in mines.

    ted2019

    Trong các mỏ than, loài chim hoàng yến này khá thân thiết với các thợ mỏ.

    In coal mines, this canary was supposed to be close to the miners.

    ted2019

    Qua thử nghiệm, chúng tôi nhận thấy trong giao tiếp xã hội, con người như chim bạch yến.

    In doing this, what we’ve discovered is that humans are literal canaries in social exchanges.

    QED

    Băng là loài chim hoàng yến trong mỏ than thế giới.

    Ice is the canary in the global coal mine.

    ted2019

    Vì vậy, chim hoàng yến này là một báo động sống, và rất hiệu quả.

    So this canary was a living alarm, and a very efficient one.

    ted2019

    Monson, “Chim Hoàng Yến với Đốm Xám trên Đôi Cánh,” Liahona, tháng Sáu năm 2010, 4.

    Monson, “Canaries with Gray on Their Wings,” Liahona, June 2010, 4.

    LDS

    Ta đã mua cho con chim Hoàng Yến ( Canary ) khi con mười tuổi.

    I bought you that Canary when you were ten.

    OpenSubtitles2018.v3

    Mỗi mỏ than phải có hai con chim hoàng yến.

    Each mine was required to keep two canaries.

    jw2019

    1, 2. (a) Trước đây, tại sao người ta đặt chim hoàng yến trong những hầm mỏ ở nước Anh?

    1, 2. (a) In the past, why were canaries put in British mines?

    jw2019

    --- Bài cũ hơn ---

  • Phương Pháp Ấp Trứng Chim Yến
  • Xích Chân Chống Xoắn Cao Cấp (Hàng Nhập Khẩu) Cho Yến Phụng Và Tất Cả Các Dòng Vẹt
  • Kinh Nghiêm Nuôi Yến Phụng
  • Hướng Dẫn Đầy Đủ Để Nuôi
  • Bán Chim Yến Phụng Giá Rẻ Tại Hồ Chí Minh
  • Sơn Ca Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Nightingale = Đêm Đầy Bão
  • Vietnamese To English Meaning Of Skylark
  • Nhạc Sĩ Joseph Haydn (1732 – 1809)
  • Chim Sơn Ca Nhảy Nhót, Hót Véo Von
  • Lời Bài Hát Khúc Hát Chim Sơn Ca
  • Songbird doesn’t have anything to do with this.

    OpenSubtitles2018.v3

    ♪ Hãy hót đi, sơn ca, hót đi ♪

    ♪ Sing, nightingale, sing ♪

    OpenSubtitles2018.v3

    Khi theo vụ ” chim sơn ca “, tôi đã có gia đình rồi.

    By songbird, I had a family.

    OpenSubtitles2018.v3

    ” Ngài đã trả cho tôi rồi. ” Chim sơn ca nói.

    ‘You have already rewarded me,’said the nightingale.

    OpenSubtitles2018.v3

    Anh biết hát hay đến nỗi chim sơn ca cũng không dám sánh với em

    I know you sing so beautifully that birds explode.

    OpenSubtitles2018.v3

    Tôi tin rằng, tình yêu, đó là chim sơn ca.

    Believe me, love, it was the nightingale.

    QED

    Chim sơn ca cũng vậy.

    Bluebirds are actually very prone.

    ted2019

    Sơn Ca Thành Milan.

    The Milanese Nightingale.

    OpenSubtitles2018.v3

    Quạ và chim sơn ca

    The Crow and the Nightingale

    jw2019

    Sơn ca bụi Nam Á (danh pháp hai phần: Mirafra cantillans) là một loài chim thuộc họ Alaudidae..

    Terrestrornithes (“land birds”) is a group of birds with controversial content.

    WikiMatrix

    Hãy nói về vụ ” Chim sơn ca ” đi.

    Let’s talk about Operation Songbird.

    OpenSubtitles2018.v3

    Đó là chim sơn ca, và không phải là chim sơn ca,

    It was the nightingale, and not the lark,

    QED

    Chim sơn ca cũng sẽ hót.

    The songbirds will sing

    QED

    Sơn Ca Thành Milan “?

    ” Milanese Nightingale “?

    OpenSubtitles2018.v3

    Vậy là các người quyết định cử một con chim sơn ca

    So they sent Florence Nightingale to get me all ready to cooperate.

    OpenSubtitles2018.v3

    Chim Sơn Ca bắt đầu hát.

    The nightingale sang on.

    OpenSubtitles2018.v3

    Như tiếng hót của chim sơn ca.

    Like the song of a bluebird.

    OpenSubtitles2018.v3

    ” And when the lark sings in your wood, ” Và khi sơn ca cất tiếng trong khu rừng nhỏ,

    ” And when the lark sings in your wood,

    OpenSubtitles2018.v3

    Để coi Caterina ngủ với chim sơn ca sao rồi.

    Let me go see how our Caterina slept through the night with her nightingale.

    OpenSubtitles2018.v3

    ♪ Chim sơn ca hót ♪

    ♪ A nightingale sang ♪

    OpenSubtitles2018.v3

    Sơn Ca ‘Gọi giấc mơ về’”.

    Evermore ‘Dreams call out to me'”.

    WikiMatrix

    Hyah! When you hear a songbird’s whistle, you come.

    OpenSubtitles2018.v3

    Đây là chim sơn ca hát để điều chỉnh, lọc mâu thuẫn khắc nghiệt và tấm dán vật nhọn.

    It is the lark that sings so out of tune, Straining harsh discords and unpleasing sharps.

    QED

    ” Chim sơn ca ” đã kết thúc theo cách đó bởi vì cô và Paul đã làm việc cho bọn đấy.

    Songbird ended the way it did because you and Paul were working for the other side.

    OpenSubtitles2018.v3

    Một số người nói chim sơn ca làm cho phân chia ngọt; há không phải vậy, vì bà pideth chúng tôi:

    Some say the lark makes sweet pision; This doth not so, for she pideth us:

    QED

    --- Bài cũ hơn ---

  • Chim Sơn Ca Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Có Nên Nuôi Khướu Mái?
  • Garrulax Yersini Động Vật Rừng
  • Garrulax Vassali Động Vật Rừng
  • Tải Tiếng Khướu Hót Mp3
  • Bồ Câu Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Chim Bồ Câu Mới Nở Ăn Gì? Một Vài Lưu Ý Về Thức Ăn Cho Bồ Câu Mới Nở
  • Cách Nuôi Chim Bồ Câu Non ( Từ 1 Tới 60 Ngày Tuổi )
  • Con Chim Bồ Câu Bay Vào Nhà Là Điềm Báo Gì? Hên Hay Xui?
  • Chim Bồ Câu – Biểu Tượng Truyền Tin Và Hòa Bình
  • Tổng Thống Putin: ‘tôi Là Chim Bồ Câu Nhưng Có Đôi Cánh Thép’
  • (Thư bồ câu đã bị gián đoạn sau 3 năm khi viện điều dưỡng bị đóng cửa.)

    (The pigeon post was discontinued after three years when the sanatorium was closed.)

    WikiMatrix

    5:12—“Mắt người như chim bồ câu gần suối nước, tắm sạch trong sữa” có nghĩa gì?

    5:12 —What is the thought behind the expssion “his eyes are like doves by the channels of water, which are bathing themselves in milk”?

    jw2019

    HÃY xem con chim bồ câu bay xuống phía trên đầu người đàn ông này.

    SEE the dove coming down on the man’s head.

    jw2019

    Và các bạn có thể thấy, đây là một con chim bồ câu đuôi quạt.

    And you can see, this is a little fantail bird.

    QED

    Thịt chim bồ câu rất được ưa thích còn phân thì làm phân bón.

    The meat of the birds was much appciated, and their dung was used for manure.

    jw2019

    10 Ông đợi thêm bảy ngày rồi lại thả bồ câu ra.

    10 He waited seven more days, and once again he sent out the dove from the ark.

    jw2019

    Ngoại trừ việc có phân chim bồ câu trên mũi cậu.

    Except you got pigeon doo-doo on your nose.

    OpenSubtitles2018.v3

    Không khác với nàng, con bồ câu Canaan của ta.

    No difference to you, my dove of Canaan.

    OpenSubtitles2018.v3

    Có chim bồ câu nhìn nó mới ngầu.

    ‘Cause doves make you look like a badass, that’s why.

    OpenSubtitles2018.v3

    Đó chỉ là những chú chim bồ câu trong đô thị.

    These are just your average urban pigeon.

    QED

    Misao, gửi bồ câu đưa thư.

    Misao, send pigeons.

    OpenSubtitles2018.v3

    Còn giờ phải nói chuyện với 1 con bồ câu

    And now I’m talking to a pigeon.

    OpenSubtitles2018.v3

    Trở nên như bồ câu làm tổ hai bên hẻm núi’”.

    And become like a dove that nests along the sides of the gorge.’”

    jw2019

    Nếu của-lễ là loài chim, thì phải là con cu đất hay bồ câu con.

    If the sacrifice was from the fowls, it had to be from the turtledoves or young pigeons.

    jw2019

    Mabel, con bồ câu mét tám của tôi!

    Mabel, my 6-foot dove!

    OpenSubtitles2018.v3

    Chúng ta sẽ cần bánh bồ câu.

    We’re going to need pigeon pies.

    OpenSubtitles2018.v3

    Nó chỉ giống chim bồ câu thôi.

    It only looks like one.

    jw2019

    Cô có thể bán cho tôi một con bồ câu.

    You could sell me a pigeon.

    OpenSubtitles2018.v3

    Yelena, con bồ câu của anh, em có điều gì không rõ ràng sao?

    Yelena, my sweet dove, did you get confused?

    OpenSubtitles2018.v3

    So sánh với các loại chim thường—chim sẻ, chim cổ đỏ, bồ câu hoặc chim ưng.

    Compare with a familiar bird—sparrow, robin, pigeon or hawk.

    jw2019

    Sao lại dùng bồ câu, Cesare?

    Why the dove, Cesare?

    OpenSubtitles2018.v3

    Hoặc là lũ bồ câu.

    Or the pigeons.

    OpenSubtitles2018.v3

    Cô chưa hỏi anh ta bồ câu này là ai sao?

    You never asked him Who this dove was?

    OpenSubtitles2018.v3

    Đây là một đàn bồ câu đang tranh nhau những vụn bánh mì

    This is a cluster of pigeons fighting over breadcrumbs.

    OpenSubtitles2018.v3

    Nhưng con muốn nói… khói nhiều hơn bồ câu.

    But I’d say there’s more smoke than pigeon.

    OpenSubtitles2018.v3

    --- Bài cũ hơn ---

  • Chim Bồ Câu Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Bồ Câu Thích Ăn Gì Nhất? Giải Đáp Thắc Mắc Cho Người Mới Nuôi Bồ Câu
  • Cách Dụ Yến Về Nhà Yến Mới Làm Tổ
  • Mơ Thấy Chim Đánh Đề Con Gì
  • Hiệu Quả Từ Mô Hình Nuôi Yến Trong Nhà Theo Kỹ Thuật Tiên Tiến
  • Chim Đại Bàng Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Con Chim Đại Bàng Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Đại Bàng Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Ý Nghĩa Hình Xăm Đại Bàng Có Gì Bí Mật? Hãy Cùng Tìm Hiểu
  • Nước Hoa Dubai Đại Bàng Ghala Zayed Luxury Gold
  • Tải Xuống Điện Thoại Di Động Của Bạn Từ Phoneky
  • □ Tại sao Kinh-thánh thường đề cập đến chim đại bàng?

    □ Why is the eagle frequently mentioned in the Scriptures?

    jw2019

    Đặc biệt có nhiều chim đại bàng vào mùa xuân và mùa thu khi chúng di trú.

    They are particularly numerous during spring and autumn when they migrate.

    jw2019

    Con mắt chim đại bàng

    The Eye of an Eagle

    jw2019

    Dưới bóng của cánh chim đại bàng

    In the Shadow of an Eagle’s Wings

    jw2019

    Nên giờ chim đại bàng tiếp tục săn bằng đôi chân.

    So now the hawks continue the hunt….. on foot.

    OpenSubtitles2018.v3

    Cất cánh bay cao như chim đại bàng

    Mounting Up With Wings Like Eagles

    jw2019

    Luồng không khí nóng là vô hình, nhưng chim đại bàng tinh thông tìm ra được.

    Thermals are invisible, but the eagle is adept at finding them.

    jw2019

    Có những năm, người ta đếm có gần tới 100.000 chim đại bàng.

    In some years nearly 100,000 eagles have been counted.

    jw2019

    Chúng ta sẽ cất cánh bay cao như chim đại bàng (II Cô-rinh-tô 4:7, NW; Ê-sai 40:31).

    We will mount up with wings like eagles.—2 Corinthians 4:7; Isaiah 40:31.

    jw2019

    Hãy cạo đầu cho trọc như thể chim đại bàng

    Make yourselves as bald as an eagle,

    jw2019

    Nhờ vậy chim đại bàng có thể bay nhiều giờ mà chỉ dùng ít sức năng.

    In this way the eagle can stay aloft for hours with a minimum expenditure of energy.

    jw2019

    CHIM ƯNG hay chim đại bàng là một trong những loại chim khỏe nhất trên không trung.

    EAGLES are among the most powerful birds in the skies.

    jw2019

    Có nhiều chim đại bàng chết khi tập bay.

    Not a few eagles die in the attempt.

    jw2019

    Mắt tinh của chim đại bàng luôn luôn có trong tục ngữ.

    The keen eyesight of the eagle has always been proverbial.

    jw2019

    Chim đại bàng cũng làm cha mẹ gương mẫu về những phương diện khác.

    Eagles are exemplary parents in other ways too.

    jw2019

    Biểu tượng chim đại bàng

    Under the Banner of the Eagle

    jw2019

    Sở hữu một con chim đại bàng hay chim ưng dũng mãnh là niềm mơ ước của nhiều người.

    An elephant trunk or elephant’s trunk is the proboscis of an elephant.

    WikiMatrix

    14 Một số chim đại bàng đã bị chết chìm vì không buông con mồi nặng quá sức của nó.

    14 Certain eagles are reported to have drowned when they did not release from their talons a fish that was too heavy to carry off.

    jw2019

    Một trong những giai đoạn nguy hiểm nhất trong đời sống của chim đại bàng là khi nó tập bay.

    One of the most dangerous periods of an eagle’s life is when it learns to fly.

    jw2019

    Kết quả là sự giao thoa mang đến cho kính thiên văn của bạn một tầm nhìn như chim đại bàng.

    In effect, interferometry gives your telescope eagle-like vision.

    OpenSubtitles2018.v3

    (Phục-truyền Luật-lệ Ký 32:11, 12; Thi-thiên 91:4) Chim đại bàng đôi khi xòe cánh ra hàng giờ để che chở con.

    jw2019

    Giải thưởng gồm một lông vũ bằng bạc của chim đại bàng, một bằng chứng nhận và khoản tiền 50.000 dollar Mỹ.

    The Prize is a silver eagle feather, a certificate, and $50,000 USD.

    WikiMatrix

    Chim đại bàng xòe đôi cánh, đôi khi tới hàng giờ mỗi lần, đặng che bóng mát cho chim non của nó.

    jw2019

    Chim đại bàng cất cánh dễ dàng vì nó dùng luồng không khí nóng hay những cột không khí bốc hơi ấm.

    Mounting up requires little effort since the eagle uses thermals, or columns of rising warm air.

    jw2019

    Có khi chim đại bàng mẹ thậm chí ấp ủ con trong cánh của mình để che chở chúng khỏi gió lạnh.

    At times, a mother eagle may even wrap her wings around her offspring to protect them from cold winds.

    jw2019

    --- Bài cũ hơn ---

  • Ảnh Cực Chất ‘chúa Tể Bầu Trời’ Săn Mồi Ngoạn Mục
  • Thú Chơi“Ném… Tiền Lên Trời”
  • Danh Tướng Độc Nhất Vô Nhị Trong Lịch Sử Việt Nam
  • Xem Phim Phi Ưng Phương Đông
  • Tốc Độ, Chế Độ Ăn Uống & Sự Kiện
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100
  • CẦM ĐỒ TẠI F88
    15 PHÚT DUYỆT
    NHẬN TIỀN NGAY

    VAY TIỀN NHANH
    LÊN ĐẾN 10 TRIỆU
    CHỈ CẦN CMND

    ×