Chim Ưng Dịch Tiếng Anh / TOP #10 ❤️ Xem Nhiều Nhất & Mới Nhất 10/2022 ❣️ Top View | Raffles.edu.vn

Chim Ưng Trong Tiếng Tiếng Anh

Chim Ưng. Lối Sống Và Môi Trường Sống Của Chim Ưng

Hayabusa (Chim Ưng) (Sinh Học)

Huyền Thoại “chim Ưng” Suzuki Hayabusa Lộ Diện

Hình Ảnh Chim Ưng Đẹp, Vị Chúa Tể Săn Mồi Trên Bầu Trời

Mặt Dây Vàng Tây Đá Quý

“Bầy quạ xông vào mổ một con chim ưng”

“Like Rooks Upon a Falcon”

jw2019

Loạt tên lửa Shaheen được đặt tên theo tên một con chim ưng sống ở vùng núi Pakistan.

The Shaheen missile series is named after a falcon that lives in the mountains of Pakistan.

WikiMatrix

Hoặc là tôi sẽ cho anh một phần tư số tiền bán được con chim ưng.

Or I will give you one quarter of what I realize on the falcon.

OpenSubtitles2018.v3

Và chim ưng, nằm trong họ chim ăn thịt là những chuyên gia săn chim.

And the falcons, in the bird of py family, are the specialist bird-hunters.

OpenSubtitles2018.v3

Rồi tôi thấy con chim ưng đó.

Then I saw this hawk.

OpenSubtitles2018.v3

Nó nhận được phần thưởng Eagle Scout (Hướng Đạo Chim Ưng) năm 14 tuổi.

He received his Eagle Scout Award when he was 14 years old.

LDS

Nói đi, con chim đó là gì, con chim ưng mà ai cũng muốn có đó?

Say, what’s this bird, this falcon, that everybody’s all steamed up about?

OpenSubtitles2018.v3

So sánh với các loại chim thường—chim sẻ, chim cổ đỏ, bồ câu hoặc chim ưng.

Compare with a familiar bird—sparrow, robin, pigeon or hawk.

jw2019

Nếu bạn là chim ưng, đó sẽ là nơi ở tuyệt đẹp vào mùa hè.

And if you’re a falcon it’s quite a nice place to be in the summer.

QED

Nói tiếng Anh! ” Chim ưng con.

‘Speak English!’said the Eaglet.

QED

Chim ưng.

Falcon.

OpenSubtitles2018.v3

Mắt của chim ưng

The Eye of an Eagle

jw2019

Xin chào mừng Vern Fenwick ” Chim Ưng “!

Please welcome Vern ” The Falcon ” Fenwick!

OpenSubtitles2018.v3

“Cất cánh bay cao như chim ưng”

Mounting Up “With Wings Like Eagles”

jw2019

Rồng hay chim ưng và mấy kiểu như thế.

Dragons and griffons and the like.

OpenSubtitles2018.v3

(Gióp 39:29-33) Con chim ưng “vùng bay đi, và sè cánh nó”.

(Job 39:26-30) Falcons ‘soar up and spad their wings to the wind.’

jw2019

Chim Ưng Đá Quả Quyết.

affirmative, stone eagle.

OpenSubtitles2018.v3

Có bản hơi bị hỏng chim ưng Schulpey, vì tôi lấy nó ra khỏi khuôn đúc.

There’s my somewhat ruined Sculpey Falcon, because I had to get it back out of the mold.

QED

Ta thấy con chim ưng của con làm tốt việc của nó.

I see your new hawk proves well.

OpenSubtitles2018.v3

Con chim ưng cũng thường thấy trong suốt nghệ thuật Chavin.

Eagles are also commonly seen throughout Chavín art.

WikiMatrix

Tựa hồ chim ưng liệng bay cao không mỏi mệt.

Give us the strength to mount up like eagles;

jw2019

Những con chim ưng thực sự được tạo ra từ những con gà giả mạo.

Real falcons out of slightly doctored chickens.

QED

Chim ưng có thể bay lượn hàng giờ nhờ tận dụng những luồng khí nóng bốc lên.

An eagle can stay aloft for hours, using thermals, or columns of rising warm air.

jw2019

Chim ưng Một.

Falcon One requesting orders.

OpenSubtitles2018.v3

Mặt chim ưng tượng trưng cho sự khôn ngoan thấy xa hiểu rộng (Gióp 39:30-32).

The eagle’s face was a symbol of farsighted wisdom.

jw2019

Truyện Kể Về Chim Sơn Ca Và Bông Cúc Trắng

Đại Kỷ Nguyên — Joseph Haydn – Vị Cha Đẻ Đáng Kính Của Âm Nhạc…

5.419 Hình Ảnh Về Chim Sơn Ca Đẹp Tuyệt, Bộ Sưu Tập Ảnh Được Ưa Chuộng Nhất Hiện Nay

Giọng Hót Chim Sơn Ca – Truyện Kể Thiếu Nhi

Xem Phim Chim Sơn Ca Báo Thù

Chim Yến Trong Tiếng Tiếng Anh

Lắp Camera Giám Sát Nhà Yến Cần Chú Ý Gì Camera Giám Sát

Lắp Đặt Camera Nhà Yến Thế Nào Để Cho Yến Không Bỏ Đi

Giải Pháp Camera Cho Nhà Yến

Lắp Camera Giám Sát Nhà Yến Cần Chú Ý Gì Camera Quan Sát Quận 1

Mô Hình Kết Hợp Nuôi Ruồi Lính Đen Trong Nhà Yến

Nếu giết một kẻ làm mồi, chúng sẽ bỏ một con chim yến vào xác anh ta.

If they kill a stool pigeon, they leave a canary on the body.

OpenSubtitles2018.v3

Trong một trường hợp khác, một người chồng không tin đạo rất mê chim yến.

In another case, an unbelieving husband was fascinated by canaries.

jw2019

Và họ treo một con chim yến trong xe để đảm bảo rằng người Đức không sử dụng khí độc.

And they had a canary hung inside the thing to make sure the Germans weren’t going to use gas.

ted2019

Trong khi chim yến Úc vẫn là một giống hiếm, ngày nay nó lan rộng hơn nhiều với các loài chim đang được lai tạo trên khắp Australia và ở Mỹ.

Whilst the Australian plainhead remains a rare breed, it is now far more widespad with birds being bred throughout Australia and in the US.

WikiMatrix

Chính Đấng Tạo Hóa nói: “Chim hạc giữa khoảng-không tự biết các mùa đã định cho nó; chim cu, chim yến, chim nhạn giữ kỳ dời chỗ ở”.—Giê-rê-mi 8:7.

In fact, the Creator himself said: “The stork in the sky knows its seasons; the turtledove and the swift and the thrush keep to the time of their return.” —Jeremiah 8:7.

jw2019

Ngoài dơi có ít nhất hai loài chim, là chim yến ở Châu Á và Châu Úc và chim dầu ở vùng nhiệt đới Châu Mỹ, cũng dùng khả năng định vị bằng tiếng vang.

Besides bats, at least two kinds of birds —swiftlets of Asia and Australia and oilbirds of tropical America— also employ echolocation.

jw2019

Những con chim hồng yến lần đầu tiên được nuôi trong những năm 1920, nó là loài chim hoàng yến duy nhất có một phần của màu đỏ như một phần của bộ lông của nó.

First bred in the 1920s, it is the only colour canary that has an element of red as part of its plumage.

WikiMatrix

Đối với một con chim hoàng yến, mèo là quái vật.

To a canary, a cat is a monster.

OpenSubtitles2018.v3

Mong manh như là chim hoàng yến trong mỏ than vậy.

It’s like the canary in the coalmine.

QED

Trừ tôi và con chim hoàng yến, thì không ai biết.

Apart from me and the canary, no-one.

OpenSubtitles2018.v3

Cổ không hẳn là một vị thánh, cô Julie Roussel của anh với con chim hoàng yến.

She wasn’t exactly a plaster saint… your Julie Roussel with her canary.

OpenSubtitles2018.v3

Đến năm 1991, số lượng chim hoàng yến ở Úc đã giảm xuống còn khoảng 460 con.

By 1991, the number of Australian plainhead canaries in Australia had dropped to around 460 birds.

WikiMatrix

Chim bạch yến hay được dùng để nhận biết hoá chất trong hầm mỏ.

Canaries used to be used as kind of biosensors in mines.

ted2019

Trong các mỏ than, loài chim hoàng yến này khá thân thiết với các thợ mỏ.

In coal mines, this canary was supposed to be close to the miners.

ted2019

Qua thử nghiệm, chúng tôi nhận thấy trong giao tiếp xã hội, con người như chim bạch yến.

In doing this, what we’ve discovered is that humans are literal canaries in social exchanges.

QED

Băng là loài chim hoàng yến trong mỏ than thế giới.

Ice is the canary in the global coal mine.

ted2019

Vì vậy, chim hoàng yến này là một báo động sống, và rất hiệu quả.

So this canary was a living alarm, and a very efficient one.

ted2019

Monson, “Chim Hoàng Yến với Đốm Xám trên Đôi Cánh,” Liahona, tháng Sáu năm 2010, 4.

Monson, “Canaries with Gray on Their Wings,” Liahona, June 2010, 4.

LDS

Ta đã mua cho con chim Hoàng Yến ( Canary ) khi con mười tuổi.

I bought you that Canary when you were ten.

OpenSubtitles2018.v3

Mỗi mỏ than phải có hai con chim hoàng yến.

Each mine was required to keep two canaries.

jw2019

1, 2. (a) Trước đây, tại sao người ta đặt chim hoàng yến trong những hầm mỏ ở nước Anh?

1, 2. (a) In the past, why were canaries put in British mines?

jw2019

Phương Pháp Ấp Trứng Chim Yến

Xích Chân Chống Xoắn Cao Cấp (Hàng Nhập Khẩu) Cho Yến Phụng Và Tất Cả Các Dòng Vẹt

Kinh Nghiêm Nuôi Yến Phụng

Hướng Dẫn Đầy Đủ Để Nuôi

Bán Chim Yến Phụng Giá Rẻ Tại Hồ Chí Minh

Chim Đại Bàng Trong Tiếng Tiếng Anh

Con Chim Đại Bàng Trong Tiếng Tiếng Anh

Đại Bàng Trong Tiếng Tiếng Anh

Ý Nghĩa Hình Xăm Đại Bàng Có Gì Bí Mật? Hãy Cùng Tìm Hiểu

Nước Hoa Dubai Đại Bàng Ghala Zayed Luxury Gold

Tải Xuống Điện Thoại Di Động Của Bạn Từ Phoneky

□ Tại sao Kinh-thánh thường đề cập đến chim đại bàng?

□ Why is the eagle frequently mentioned in the Scriptures?

jw2019

Đặc biệt có nhiều chim đại bàng vào mùa xuân và mùa thu khi chúng di trú.

They are particularly numerous during spring and autumn when they migrate.

jw2019

Con mắt chim đại bàng

The Eye of an Eagle

jw2019

Dưới bóng của cánh chim đại bàng

In the Shadow of an Eagle’s Wings

jw2019

Nên giờ chim đại bàng tiếp tục săn bằng đôi chân.

So now the hawks continue the hunt….. on foot.

OpenSubtitles2018.v3

Cất cánh bay cao như chim đại bàng

Mounting Up With Wings Like Eagles

jw2019

Luồng không khí nóng là vô hình, nhưng chim đại bàng tinh thông tìm ra được.

Thermals are invisible, but the eagle is adept at finding them.

jw2019

Có những năm, người ta đếm có gần tới 100.000 chim đại bàng.

In some years nearly 100,000 eagles have been counted.

jw2019

Chúng ta sẽ cất cánh bay cao như chim đại bàng (II Cô-rinh-tô 4:7, NW; Ê-sai 40:31).

We will mount up with wings like eagles.—2 Corinthians 4:7; Isaiah 40:31.

jw2019

Hãy cạo đầu cho trọc như thể chim đại bàng

Make yourselves as bald as an eagle,

jw2019

Nhờ vậy chim đại bàng có thể bay nhiều giờ mà chỉ dùng ít sức năng.

In this way the eagle can stay aloft for hours with a minimum expenditure of energy.

jw2019

CHIM ƯNG hay chim đại bàng là một trong những loại chim khỏe nhất trên không trung.

EAGLES are among the most powerful birds in the skies.

jw2019

Có nhiều chim đại bàng chết khi tập bay.

Not a few eagles die in the attempt.

jw2019

Mắt tinh của chim đại bàng luôn luôn có trong tục ngữ.

The keen eyesight of the eagle has always been proverbial.

jw2019

Chim đại bàng cũng làm cha mẹ gương mẫu về những phương diện khác.

Eagles are exemplary parents in other ways too.

jw2019

Biểu tượng chim đại bàng

Under the Banner of the Eagle

jw2019

Sở hữu một con chim đại bàng hay chim ưng dũng mãnh là niềm mơ ước của nhiều người.

An elephant trunk or elephant’s trunk is the proboscis of an elephant.

WikiMatrix

14 Một số chim đại bàng đã bị chết chìm vì không buông con mồi nặng quá sức của nó.

14 Certain eagles are reported to have drowned when they did not release from their talons a fish that was too heavy to carry off.

jw2019

Một trong những giai đoạn nguy hiểm nhất trong đời sống của chim đại bàng là khi nó tập bay.

One of the most dangerous periods of an eagle’s life is when it learns to fly.

jw2019

Kết quả là sự giao thoa mang đến cho kính thiên văn của bạn một tầm nhìn như chim đại bàng.

In effect, interferometry gives your telescope eagle-like vision.

OpenSubtitles2018.v3

(Phục-truyền Luật-lệ Ký 32:11, 12; Thi-thiên 91:4) Chim đại bàng đôi khi xòe cánh ra hàng giờ để che chở con.

jw2019

Giải thưởng gồm một lông vũ bằng bạc của chim đại bàng, một bằng chứng nhận và khoản tiền 50.000 dollar Mỹ.

The Prize is a silver eagle feather, a certificate, and $50,000 USD.

WikiMatrix

Chim đại bàng xòe đôi cánh, đôi khi tới hàng giờ mỗi lần, đặng che bóng mát cho chim non của nó.

jw2019

Chim đại bàng cất cánh dễ dàng vì nó dùng luồng không khí nóng hay những cột không khí bốc hơi ấm.

Mounting up requires little effort since the eagle uses thermals, or columns of rising warm air.

jw2019

Có khi chim đại bàng mẹ thậm chí ấp ủ con trong cánh của mình để che chở chúng khỏi gió lạnh.

At times, a mother eagle may even wrap her wings around her offspring to protect them from cold winds.

jw2019

Ảnh Cực Chất ‘chúa Tể Bầu Trời’ Săn Mồi Ngoạn Mục

Thú Chơi“Ném… Tiền Lên Trời”

Danh Tướng Độc Nhất Vô Nhị Trong Lịch Sử Việt Nam

Xem Phim Phi Ưng Phương Đông

Tốc Độ, Chế Độ Ăn Uống & Sự Kiện

Vành Khuyên Trong Tiếng Tiếng Anh

Chim Khuyên Đẹp Đã Líu, Đổ Tốt

Cóng Chim Chào Mào, Vành Khuyên 2 Tại Hải Dương

Thức Ăn Của Chim Khướu

Khướu Trong Tiếng Tiếng Anh

Cách Chọn Khướu Bổi Hót

Hệ thống vành khuyên xung quanh sao Thổ là một cảnh tượng ngoạn mục.

The ring system surrounding Saturn is a spectacular sight.

QED

Hình ảnh mới cho thấy rằng những vệ tinh rất nhỏ đã làm các vành khuyên dày hơn.

New images indicate that these tiny satellites have taken the rings to new heights.

QED

Các vệ tinh tương tác với vành khuyên của sao Thổ theo cách kéo vật chất

SATURN’S ” A ” RlNG which is over 2 1/ 2 miles high.

QED

Các vành khuyên của sao Thổ

The Rings of Saturn

QED

Một bức ảnh hiếm của sao Thổ cho thấy các vành khuyên hướng về Mặt trời.

A rare equinox photo of Saturn shows her rings edge on to the Sun.

QED

là việc các nhà khoa học tính toán được có 62 vệ tinh bên trong các vành khuyên của Sao Thổ.

What’s even more remarkable is that scientists have counted 62 moons embedded in Saturn’s rings.

QED

Các mối quan hệ của các loài chim dạng vành khuyên (hiện tại là họ Zosteropidae) hiện nay vẫn chưa được giải quyết.

The relationships of the white–eyes (psently Zosteropidae) are not resolved at psent.

WikiMatrix

lên trên hoặc xuống dưới vành khuyên khi vệ tinh quay tròn do quỹ đạo của chúng không giống hoàn toàn với vành khuyên.

The moons are interacting with Saturn’s rings in such a way as to either pull material slightly above the ring or below the ring as the moon goes round because its orbit doesn’t quite match that of the ring itself.

QED

Sự hình thành của các dòng chảy phụ trong kênh hở hình vành khuyên đã được nghiên cứu bởi Joseph Boussinesq vào đầu năm 1868.

The formation of secondary flows in an annular channel was theoretically treated by Boussinesq as early as in 1868.

WikiMatrix

Khi bạn nhìn vào vành khuyên của sao Thổ từ một kính thiên văn trên Trái đất, bạn có thể nhìn thấy hoàn toàn rõ ràng.

When you look at Saturn’s rings from a telescope on Earth, they look completely smooth and featureless.

QED

Những vành khuyên, được đặt tên theo thứ tự chữ cái khi chúng được phát hiện, nằm trong số các ngôi sao sáng nhất trên bầu trời.

The rings, named in alphabetical order as they were discovered, are among the most dazzling sights in the sky.

QED

Trong vành khuyên ” A ” của Sao Thổ, vòng ngoài cùng của vòng sáng lớn, vệ tinh Daphnis đã tạo thành đỉnh cao thẳng đứng, hơn 2 1/ 2 dặm cao.

In Saturn’s ” A ” Ring, the outermost of the large bright rings, the moon Daphnis has carved a vertical peak…

QED

Cassini của NASA thực tế đã chụp được hình ảnh các vệ tinh bên trong vành khuyên của Sao Thổ, gây cho chúng sự vặn xoắn theo dạng chưa từng thấy.

NASA’s Cassini mission actually captured images of embedded moons sweeping through Saturn’s rings, causing them to twist and ripple, creating ever- changing patterns.

QED

The silvereye, Zosterops lateralis, naturally colonised New Zealand, where it is known as the “wax-eye” or tauhou (“stranger”), from 1855.

WikiMatrix

Nhưng bây giờ chúng ta thấy có những khu vực, nơi những phần của vành khuyên được xếp chồng lên thành cái mà bạn có thể gọi là núi, với độ cao vài dặm.

But now we see that there are regions where the ring particles are piled up into what you could call mountains, which can be several miles high.

QED

Trong số bảy vòng chính, người ta ước tính rằng hành tinh khí này có hàng ngàn vành khuyên nhỏ gồm 35 nghìn tỷ- nghìn tỷ tấn băng và bụi, gấp khoảng 26 triệu lần lượng nước trên Trái đất.

Among the seven main rings, it’s estimated that the gaseous planet has thousands of ringlets comprised of 35 trillion trillion tons of ice and dust, containing roughly 26 million times the amount of water on Earth.

QED

Nó gần gấp ba lần kích thước của Trái đất. Khi chúng ta tiếp tục đếm ngược bảy kỳ quan của hệ Mặt trời, chúng tôi để số bảy: Enceladus, và số sáu: Các vành khuyên sao Thổ.

As we continue our countdown of the seven wonders of our solar system, we leave behind number seven, Enceladus, and number six, the rings of Saturn.

QED

Cùng với các loài khướu mào (và có thể là cả một số chi khác của họ Timaliidae), thì các giới hạn giữa nhánh vành khuyên với nhánh họa mi “thật sự” của Cựu thế giới trở nên không rõ ràng.

Combined with the yuhinas (and possibly other Timaliidae), the limits of the white–eye clade to the “true” Old World babblers becomes indistinct.

WikiMatrix

Phân tích các dữ liệu mtDNA cytochrome b và 12S/16S rRNA trong khoảng rộng họ Timaliidae được nghiên cứu xuyên suốt những gì thực chất đã không thể giải quyết tốt sự đa phân giữa chích Cựu thế giới và vành khuyên.

Analysis of mtDNA cytochrome b and 12S/16S rRNA data (Cibois 2003a) spad the Timaliidae that were studied across what essentially was a badly resolved polytomy with Old World warblers and white–eyes.

WikiMatrix

Cho đến nay, cuộc hành trình của chúng ta qua bảy kỳ quan của hệ Mặt trời đã đưa chúng ta đến các mạch nước phun của Enceladus, Các vành khuyên của sao Thổ và đốm đỏ khổng lồ trên sao Mộc.

So far, ourjourney through the seven wonders of the solar system has taken us to the geysers of Enceladus, the rings of Saturn, and the Great Red Spot on Jupiter.

QED

Các nghiên cứu ở mức phân tử trước đây (như Sibley & Ahlquist 1990, Barker và ctv 2002) cùng với các chứng cứ hình thái học đã đặt một cách không dứt khoát các loài chim dạng vành khuyên như là các họ hàng gần gũi nhất của họ Timaliidae.

Previous molecular studies (e.g. Sibley & Ahlquist 1990, Barker et al. 2002) had together with the morphological evidence tentatively placed white–eyes as the Timaliidae’s closest relatives already.

WikiMatrix

Tuy nhiên, chỉ có rất ít các loài trong họ Vành khuyên đã được nghiên cứu kỹ lưỡng với các kết quả mới, và gần như tất cả các loài này đều thuộc chi Zosterops mà tại thời điểm hiện nay dường như chúng vẫn ở tình trạng hổ lốn.

Few white-eyes have been thoroughly studied with the new results in mind, however, and almost all of these are from Zosterops which even at this point appears over-lumped.

WikiMatrix

Chúng khác biệt một cách rõ nét về bề ngoài với các loài điển hình thuộc chi Vành khuyên (Zosterops), nhưng lại khá gần với một vài chi sinh sống trong khu vực Micronesia; kiểu màu lông của chúng là sự lưu giữ tương đối đơn nhất của vành mắt trắng không hoàn hảo.

It differs much in appearance from the typical white-eyes, Zosterops, but is approached by some Micronesian taxa; its colour pattern is fairly unusual save the imperfect white-eye-ring.

WikiMatrix

Tàu vũ trụ Voyager đầu tiên viếng thăm sao Thổ khá lâu trước đây, và giờ đây, với những hình ảnh mới nhất được cung cấp bởi Cassini, trông giống như được nhìn dưới một cặp kính 3D, lần đầu tiên có thể quan sát cực kỳ chi tiết những gì bên trong những vành khuyên của sao Thổ.

The Voyager spacecraft first visited Saturn quite a while ago, and now with the new images provided by Cassini, it’s like putting on a pair of 3- D glasses for the first time to be able to see with great detail what’s inside Saturn’s rings.

QED

Một hành tinh tuyệt đẹp có hình vành khuyên bao gồm những dãy núi tương đương dãy núi Alps; một mặt trăng lung linh, nơi hàng những tia khổng lồ của băng và nước đá phun lên từ bề mặt; băng qua một núi lửa lớn, ngoằn ngoèo qua các tiểu hành tinh trước khi biến mất trong một cơn bão siêu lớn.

Scale a mega volcano, then zigzag through a family of asteroids before ping into the eye of a super- sized hurricane.

QED

Cám Chim Vành Khuyên Sơn Nhật Thành ( Loại , Giá Siêu Rẻ 55,895Đ! Mua Liền Tay!

Lời Khuyên Thú Cưng 2022

Cách Chọn Chim Vành Khuyên

Tác Phẩm Điện Ảnhcon Chim Vành Khuyên

88 Hình Ảnh Đeo Khuyên Vùng Kín Chi Tiết Nhất

🌟 Home
🌟 Top