Con Ngan Tiếng Anh Là Gì

--- Bài mới hơn ---

  • Từ Mắt Thần Horus Đến Các Biểu Tượng Thiên Nhãn
  • Sự Thật Về Chim Sơn Ca: Một Trong Nhưng Loài Chim Có Giọng Hót Cực Hay
  • Chim Sơn Ca Màu Gì? Ăn Gì? Giá Bao Nhiêu? Mua, Bán Ở Đâu
  • Chim Sơn Ca Ăn Gì Để Hót Hay Và Phát Triển Tốt?
  • Chim Sơn Ca Ăn Gì? Thức Ăn Cho Sơn Ca. Cách Nuôi Chim Sơn Ca Chi Tiết
  • Theo từ điển Anh – Việt cũng như các công cụ dịch thuật trên google thì con ngan trong tiếng anh là Siamese duck. Ngoài ra các con vật gia súc gia cầm trong tiếng Anh còn được gọi với các tên sau đây.

    Tên gọi của các con vật bằng tiếng Anh

    Gia súc tiếng Anh là gì

    Gia súc tiếng Anh là cattle

    Con trâu tiếng Anh là gì

    con trâu tiếng Anh là buffalo

    Bò đực tiếng Anh là gì

    bò đực tiếng Anh là bull

    bò đực con tiếng Anh là gì

    bò đực con tiếng Anh là bullock

    Con bê tiếng Anh là gì

    bê tiếng Anh là calf

    Gà con tiếng Anh là gì

    gà con tiếng Anh là chicken

    Gà trống tiếng Anh là gì

    gà trống tiếng Anh là cock

    Con bò tiếng Anh là gì

    Con bò tiếng Anh là cow

    Con lừa tiếng Anh là gì

    con lừa tiếng Anh là donkey

    Con vịt tiếng Anh là gì

    vịt tiếng Anh là duck

    cừu cái tiếng Anh là gì

    cừu cái tiếng Anh là ewe

    ngựa con tiếng Anh là gì

    ngựa con tiếng Anh là foal

    Con nhím tiếng anh là gì

    Con nhím tiếng anh là Hedgehog

    Con dê tiếng Anh là gì

    Con dê tiếng Anh là goat

    Con gà mái tiếng Anh là gì

    Con gà mái tiếng Anh là hen

    Con ngựa tiếng Anh là gì

    Con ngựa tiếng Anh là horse

    Con cừu tiếng Anh là gì

    Con cừu tiếng Anh là lamb

    Con cừu tiếng Anh số nhiều là sheep

    Con la tiếng Anh là gì

    Con la tiếng Anh là mule

    Con cừu đực tiếng Anh là gì

    Con cừu đực tiếng Anh là ram

    Con lợn cái tiếng Anh là gì

    Con lợn cái tiếng Anh là sow

    Con heo tiếng Anh là Pig

    Con gà tây tiếng Anh là gì

    Con gà tây tiếng Anh là turkey.

    Con sóc tiếng Anh là Squirrel

    Con chim cú tiếng Anh là gì

    Con chim cú tiếng Anh là Owl

    Con chim cánh cụt tiếng Anh là gì

    Con chim cánh cụt tiếng Anh là Penguin

    Con gà tây tiếng Anh là gì

    Con gà tây tiếng Anh là turkey

    Con con vịt tiếng Anh là gì

    Con con vịt tiếng Anh là duck

    Con vẹt tiếng Anh là gì

    Con vẹt tiếng Anh là parrot

    Con chim đà điểu tiếng Anh là gì

    Con chim đà điểu tiếng Anh là ostrich

    Con gà trống nhà tiếng Anh là gì

    Con gà trống nhà tiếng Anh là rooster

    Con gà con, chim con tiếng Anh là gì

    Con gà con, chim con tiếng Anh là chick

    Con chim kền kền tiếng Anh là gì

    Con chim kền kền tiếng Anh là

    Con chim bồ câu tiếng Anh là gì

    Con chim bồ câu tiếng Anh là pigeon

    Con ngỗng tiếng Anh là gì

    Con ngỗng tiếng Anh là goose

    Con đại bàng tiếng Anh là gì

    Con đại bàng tiếng Anh là eagle

    Con gà mái tiếng Anh là gì

    Con gà mái tiếng Anh là hen

    Con chim sẻ tiếng Anh là gì

    Con chim sẻ tiếng Anh là sparrow

    Con muỗi tiếng Anh là gì

    Con muỗi tiếng Anh là Mosquito

    Con gián tiếng Anh là gì

    Con gián tiếng Anh là Cockroach

    Sâu bướm tiếng Anh là gì

    Sâu bướm tiếng Anh là Caterpillar

    Bọ ngựa tiếng Anh là gì

    Bọ ngựa tiếng Anh là Praying mantis

    Sáp ong tiếng Anh là gì

    Sáp ong tiếng Anh là Honeycomb

    Châu chấu tiếng Anh là gì

    Châu chấu tiếng Anh là Grasshopper

    Loại nhện lớn tiếng Anh là gì

    Loại nhện lớn tiếng Anh là Tarantula

    Kí sinh trùng tiếng Anh là gì

    Kí sinh trùng tiếng Anh là Parasites

    Bọ rùa tiếng Anh là gì

    Bọ rùa tiếng Anh là Ladybug

    Con ếch tiếng Anh là gì

    Con ếch tiếng Anh là Frog

    Con cóc tiếng Anh là gì

    Con cóc tiếng Anh là Toad

    Thằn lằn tiếng Anh là gì

    Thằn lằn tiếng Anh là Lizard

    Cá sấu tiếng Anh là gì

    Cá sấu tiếng Anh là Crocodile

    Cá sấu Mĩ tiếng Anh là gì

    Cá sấu Mĩ tiếng Anh là Alligator

    Tắc kè hoa tiếng Anh là gì

    Tắc kè hoa tiếng Anh là Chameleon

    Mai rùa tiếng Anh là gì

    Mai rùa tiếng Anh là Turtle

    Khủng long tiếng Anh là gì

    Khủng long tiếng Anh là Dinosaurs

    Rắn hổ mang tiếng Anh là gì

    Rắn hổ mang-răng nanh tiếng Anh là Cobra

    --- Bài cũ hơn ---

  • 7 Nguyên Tắc Sống Bất Di Bất Dịch Của Đại Bàng
  • Mơ Thấy Chim Ưng Đánh Con Gì? Giải Mã Giấc Mơ Thấy Chim Ưng
  • Lầu Ông Hoàng Nơi Lưu Dấu Cuộc Tình Của Thi Nhân Hàn Mặc Tử
  • Chim Ưng Hình Nền Động Cho Android
  • ‘chim Ưng’ Suzuki Hayabusa 2011 Đầu Tiên Tại Việt Nam
  • Khướu Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Cách Chọn Khướu Bổi Hót
  • Tìm Hiểu Về Loại Chim Khướu Lùn Cánh Xanh
  • Đại Lý Cám Tuấn Mi Tại Tp Lạng Sơn.
  • Vóc Dáng, Điệu Bộ Tốt Và Xấu Của Khướu
  • Tải Tiếng Khướu Hót Mp3
  • Không loài khướu mỏ quặp nào được coi là bị đe dọa bởi các hoạt động của con người.

    None of the species are considered threatened by human activities.

    WikiMatrix

    Đầu thế kỷ thứ 16, ông trở thành người đầu tiên cài đặt những chuyển động nhỏ vào trong con nhộng của một quả táo hổ phách cùng với tinh chất khướu giác.

    In the early 16th century, he became the first to install small movements in the capsule of a pomander with olfactory essences.

    WikiMatrix

    Sibley & Ahlquist (1990) hợp nhất “chích Cựu thế giới” với chim dạng khướu/họa mi và các đơn vị phân loại khác trong siêu họ Sylvioidea theo kết quả từ các nghiên cứu lai ghép ADN-ADN.

    Sibley & Ahlquist (1990) united the “Old World warblers” with the babblers and other taxa in a superfamily Sylvioidea as a result of DNA–DNA hybridisation studies.

    WikiMatrix

    Sau này khi các loài khướu mỏ dẹt được sáp nhập vào 2 chi là Conostoma và Paradoxornis thì loài này được xếp trong chi Paradoxornis.

    Later parrotbills were merged into two genera, Conostoma and Paradoxornis; with this species being placed in Paradoxornis.

    WikiMatrix

    Như các tên gọi đại loại như Paradoxornis paradoxus – “chim bí ẩn, ngược đời” – gợi ý, các mối quan hệ thật sự của chúng là rất không rõ ràng, mặc dù vào cuối thế kỷ 20 nói chung người ta cho rằng chúng có quan hệ họ hàng gần với Timaliidae (họ Khướu) và Sylviidae (họ Lâm oanh/chích Sylviid).

    As names like Paradoxornis paradoxus – “puzzling, paradox bird” – suggest, their true relationships were very unclear, although by the latter 20th century they were generally seen as close to Timaliidae (“Old World babblers”) and Sylviidae (“Old World warblers”).

    WikiMatrix

    Các loài chim này trông hơi giống như những con liêu oanh (Maluridae) màu nâu buồn tẻ và không có các thích ứng của khướu mỏ dẹt về thức ăn và môi trường sống.

    These look somewhat like drab fairy-wrens and have none of the parrotbills adaptations to food and habitat.

    WikiMatrix

    Ngược lại, sự hiện diện của khướu mỏ dẹt trong nhánh chứa Sylvia lại ngụ ý rằng Paradoxornithidae có thể chỉ là từ đồng nghĩa muộn của Sylviidae.

    The parrotbills’ psence in the clade containing Sylvia, on the other hand, necessitates that the Paradoxornithidae are placed in synonymy of the Sylviidae.

    WikiMatrix

    Khướu mỏ dẹt bé được John Gould mô tả năm 1852 và đặt trong chi Suthora, nơi nó được xếp cùng các loài khướu mỏ dẹt bé khác có màu nâu hơn.

    The vinous-throated parrotbill was described in 1852 by John Gould and placed in the genus Suthora, where it sat with other small browner parrotbills.

    WikiMatrix

    Còn nữa, dường như là tổ tiên chung của lách tách điển hình và khướu mỏ dẹt đã tiến hóa thành ít nhất là 2 dòng dõi khướu mỏ dẹt độc lập (Cibois 2003a) & (Yeung et al., 2006).

    Yet it appears that the typical fulvettas’ and parrotbills’ common ancestor evolved into at least two parrotbill lineages independently (Cibois 2003a) & (Yeung et al. 2006).

    WikiMatrix

    Khướu mỏ dẹt, trước đây được coi là họ Paradoxornithidae (một cách thô thiển là “các loài chim gây bối rối”) với sự sáp nhập không rõ ràng cũng là một phần của cái dường như là một nhánh khá đặc biệt.

    The parrotbills, formerly considered a family Paradoxornithidae (roughly, “puzzling birds”) of unclear affiliations also were part of what apparently was a well distinctive clade.

    WikiMatrix

    Các nhóm nhỏ và ít hiểu rõ như khướu mỏ dẹt đã hoàn toàn bị loại bỏ ra ngoài (chẳng hạn như trong thực nghiệm của Ericson & Johansson 2003, Barker và ctv.

    Minor or little-known groups such as the parrotbills were left out entirely (e.g. Ericson & Johansson 2003, Barker et al. 2004).

    WikiMatrix

    Ở cấp độ chi tiết hơn, hiện nay một số tác giả đặt sơn ca ở gần như mức bắt đầu của siêu họ Sylvioidea cùng với các loài nhạn, các nhóm “chích Cựu thế giới” và “khướu và họa mi” khác nhau.

    At a finer level of detail, some now place the larks at the beginning of a superfamily Sylvioidea with the swallows, various “Old World warbler” and “babbler groups, and others.

    WikiMatrix

    Các thay đổi tiến hóa đã tác động mạnh mẽ như thế nào tới khướu mỏ dẹt trong sự thích ứng với kiểu kiếm ăn các loại quả thóc của các loài cỏ và các loại hạt tương tự có thể nhìn thấy thông qua so sánh chúng với các loài lách tách điển hình (Fulvetta), mà trước đây người ta từng coi là thuộc họ Timaliidae và hợp nhất chúng với lách tách không điển hình (Alcippe) (Pasquet, 2006).

    How dramatic the evolutionary changes wrought upon the parrotbills in their adaptation to feeding on grass caryopses and similar seeds were can be seen by comparing them with the typical fulvettas, which were formerly considered Timaliidae and united with the alcippes (Pasquet 2006).

    WikiMatrix

    Cùng với các loài khướu mào (và có thể là cả một số chi khác của họ Timaliidae), thì các giới hạn giữa nhánh vành khuyên với nhánh họa mi “thật sự” của Cựu thế giới trở nên không rõ ràng.

    Combined with the yuhinas (and possibly other Timaliidae), the limits of the white-eye clade to the “true” Old World babblers becomes indistinct.

    WikiMatrix

    Từng có đề xuất cho rằng khướu mỏ dẹt bé nên được đặt trong chi Sinoparadoxornis.

    It is suggested that the vinous-throated parrotbill should be placed in the genus Sinoparadoxornis.

    WikiMatrix

    Tại Trung Quốc nó được tìm thấy trong các khu vực núi thấp, tại Tứ Xuyên nó bị thay thế từ độ cao 1.000 m (3.300 ft) trên mực nước biển trở lên bởi khướu mỏ dẹt họng xám, trong khi tại Đài Loan, nơi nó là loài khướu mỏ dẹt duy nhất, thì nó chiếm các cao độ từ sát mực nước biển cho tới độ cao 3.100 m (10.200 ft) và như thế nó là loài chim chiếm hốc sinh thái rộng nhất trong số các loài chim có trên hòn đảo này.

    In China it is found in lower montane areas, in Sichuan it is replaced at 1,000 m (3,300 ft) above sea level by the ashy-throated parrotbill, whereas in Taiwan, where it is the only species of parrotbill, it occurs from sea level to 3,100 m (10,200 ft) and occupies the widest niche of any bird on that island.

    WikiMatrix

    Vị trí của khướu mỏ dẹt trong liên họ Sylvioidea, chứa các loài chim như Sylviidae, Timaliidae và bạc má đuôi dài (Aegithalidae) – nhưng không phải là Paridae – đã được xác nhận.

    Placement in a superfamily Sylvioidea which contained birds such as Sylviidae, Timaliidae and long-tailed tits – but not Paridae – was confirmed.

    WikiMatrix

    Theo thời gian, khói thuốc cũng phá huỷ những mút thần kinh trong mũi, gây mất khướu giác.

    Over time, smoke also damages nerve-endings in the nose, causing loss of smell.

    ted2019

    Trong tổ hợp này, rất có thể chúng tạo thành một dòng dõi đơn ngành với khướu mào (Yuhina spp.) (và có thể là các dạng “Khướu” khác).

    In this assemblage, they most likely form a monophyletic lineage with the yuhinas (and possibly other “babblers).

    WikiMatrix

    Kể từ thập niên 1990 (Sibley & Ahlquist, 1990), các dữ liệu phân tử đã được thêm vào để hỗ trợ các cố gắng phục hồi các mối quan hệ thực sự của khướu mỏ dẹt.

    Since 1990 (Sibley & Ahlquist 1990), molecular data has been added to aid the efforts of discovering the parrotbills’ true relationships.

    WikiMatrix

    --- Bài cũ hơn ---

  • Thức Ăn Của Chim Khướu
  • Cóng Chim Chào Mào, Vành Khuyên 2 Tại Hải Dương
  • Chim Khuyên Đẹp Đã Líu, Đổ Tốt
  • Vành Khuyên Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Cám Chim Vành Khuyên Sơn Nhật Thành ( Loại , Giá Siêu Rẻ 55,895Đ! Mua Liền Tay!
  • Chim Hoàng Yến Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Truyện Convert Chưa Xác Minh
  • Traduction Pour «Chim» Dans Le Dictionnaire Libre Contextual Vietnamien
  • Vietnamese To English Meaning Of Canary
  • Vòng Tay Fashion Jewelry Có Charm Chim Yến
  • Download Âm Thanh Dụ Yến Malaysia Mp3 Miễn Phí
  • Đối với một con chim hoàng yến, mèo là quái vật.

    To a canary, a cat is a monster.

    OpenSubtitles2018.v3

    Mong manh như là chim hoàng yến trong mỏ than vậy.

    It’s like the canary in the coalmine.

    QED

    Trừ tôi và con chim hoàng yến, thì không ai biết.

    Apart from me and the canary, no-one.

    OpenSubtitles2018.v3

    Cổ không hẳn là một vị thánh, cô Julie Roussel của anh với con chim hoàng yến.

    She wasn’t exactly a plaster saint… your Julie Roussel with her canary.

    OpenSubtitles2018.v3

    Đến năm 1991, số lượng chim hoàng yến ở Úc đã giảm xuống còn khoảng 460 con.

    By 1991, the number of Australian plainhead canaries in Australia had dropped to around 460 birds.

    WikiMatrix

    Trong các mỏ than, loài chim hoàng yến này khá thân thiết với các thợ mỏ.

    In coal mines, this canary was supposed to be close to the miners.

    ted2019

    Băng là loài chim hoàng yến trong mỏ than thế giới.

    Ice is the canary in the global coal mine.

    ted2019

    Vì vậy, chim hoàng yến này là một báo động sống, và rất hiệu quả.

    So this canary was a living alarm, and a very efficient one.

    ted2019

    Monson, “Chim Hoàng Yến với Đốm Xám trên Đôi Cánh,” Liahona, tháng Sáu năm 2010, 4.

    Monson, “Canaries with Gray on Their Wings,” Liahona, June 2010, 4.

    LDS

    Ta đã mua cho con chim Hoàng Yến ( Canary ) khi con mười tuổi.

    I bought you that Canary when you were ten.

    OpenSubtitles2018.v3

    Mỗi mỏ than phải có hai con chim hoàng yến.

    Each mine was required to keep two canaries.

    jw2019

    1, 2. (a) Trước đây, tại sao người ta đặt chim hoàng yến trong những hầm mỏ ở nước Anh?

    1, 2. (a) In the past, why were canaries put in British mines?

    jw2019

    Ảnh hưởng lớn khác là chim hoàng yến.

    The other great influence is the mine’s canary.

    ted2019

    Rover, chim hoàng yến đây.

    Rover, this is Canary.

    OpenSubtitles2018.v3

    Như con chim hoàng yến!

    It’s like Tweety Bird!

    OpenSubtitles2018.v3

    Từ khi Ken mất con tựa như loài chim hoàng yến đã quên mất đi bài hát của mình vậy.

    Since Ken died I ” m like a canary that ” s forgotten its song.

    OpenSubtitles2018.v3

    Nếu không khí bị nhiễm độc, chim hoàng yến sẽ có biểu hiện bất thường, thậm chí ngã gục xuống.

    If the air became contaminated, the birds would show signs of distress, even falling off their perch.

    jw2019

    Chẳng hạn, trung bình tim con voi đập 25 nhịp/phút, trong khi tim của chim hoàng yến đập khoảng 1.000 nhịp/phút!

    For instance, an elephant’s heart beats, on average, 25 times a minute, while that of a canary virtually buzzes at about 1,000 beats a minute!

    jw2019

    Cậu phải đuổi cô ta ra khỏi nhà không tôi thề sẽ giết cô ta và con chim hoàng yến của ả.

    You have to get that woman out of this house or I swear I will kill her and her bloody canary.

    OpenSubtitles2018.v3

    9 Như được đề cập ở đầu bài, thợ mỏ ở nước Anh dùng chim hoàng yến để sớm phát hiện khí độc.

    9 The British coal miners mentioned earlier used canaries to provide an early warning of the psence of poisonous gas.

    jw2019

    Trong thời kỳ Victoria chim sẻ Anh là rất phổ biến như chim lồng suốt quần đảo Anh, chim hoàng yến thường bị thay thế.

    In Victorian times British finches were hugely popular as cage birds throughout the British Isles, often replacing canaries.

    WikiMatrix

    Tôi sẽ mua vé đi trên chiếc Mississippi và hỏi thăm mọi người… về một hành khách nữ đã đi cùng một con chim hoàng yến.

    I shall book passage on the Mississippi… and inquire everybody… about a woman passenger who made the trip with a canary.

    OpenSubtitles2018.v3

    Ông đã trốn sang Pháp qua Hồng Kông dưới sự bảo trợ của Chiến dịch Chim hoàng yến, và sau đó nghiên cứu tại Đại học Harvard ở Hoa Kỳ.

    He fled to France through Hong Kong under the aegis of Operation Yellowbird, and then studied at Harvard University in the United States.

    WikiMatrix

    Stack canaries, được gọi tên tương tự như chim hoàng yến trong mỏ than, nó được sử dụng nhằm phát hiện lỗi tràn bộ nhớ đệm trước khi một mã độc được thực thi.

    Stack canaries, named for their analogy to a canary in a coal mine, are used to detect a stack buffer overflow before execution of malicious code can occur.

    WikiMatrix

    --- Bài cũ hơn ---

  • Từ Ngữ Thú Vị (11
  • Tư Vấn Nuôi Yến : Tác Động Của Môi Trường Đối Với Việc Làm Tổ Của Chim Yến
  • Mô Hình Kết Hợp Nuôi Ruồi Lính Đen Trong Nhà Yến
  • Lắp Camera Giám Sát Nhà Yến Cần Chú Ý Gì Camera Quan Sát Quận 1
  • Giải Pháp Camera Cho Nhà Yến
  • Chim Bồ Câu Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Bồ Câu Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Chim Bồ Câu Mới Nở Ăn Gì? Một Vài Lưu Ý Về Thức Ăn Cho Bồ Câu Mới Nở
  • Cách Nuôi Chim Bồ Câu Non ( Từ 1 Tới 60 Ngày Tuổi )
  • Con Chim Bồ Câu Bay Vào Nhà Là Điềm Báo Gì? Hên Hay Xui?
  • Chim Bồ Câu – Biểu Tượng Truyền Tin Và Hòa Bình
  • 5:12—“Mắt người như chim bồ câu gần suối nước, tắm sạch trong sữa” có nghĩa gì?

    5:12 —What is the thought behind the expssion “his eyes are like doves by the channels of water, which are bathing themselves in milk”?

    jw2019

    HÃY xem con chim bồ câu bay xuống phía trên đầu người đàn ông này.

    SEE the dove coming down on the man’s head.

    jw2019

    Và các bạn có thể thấy, đây là một con chim bồ câu đuôi quạt.

    And you can see, this is a little fantail bird.

    QED

    Thịt chim bồ câu rất được ưa thích còn phân thì làm phân bón.

    The meat of the birds was much appciated, and their dung was used for manure.

    jw2019

    Ngoại trừ việc có phân chim bồ câu trên mũi cậu.

    Except you got pigeon doo-doo on your nose.

    OpenSubtitles2018.v3

    chim bồ câu nhìn nó mới ngầu.

    ‘Cause doves make you look like a badass, that’s why.

    OpenSubtitles2018.v3

    Đó chỉ là những chú chim bồ câu trong đô thị.

    These are just your average urban pigeon.

    QED

    Nó chỉ giống chim bồ câu thôi.

    It only looks like one.

    jw2019

    Mặt khác, nhóm từ “chim bồcâu ta” chỉ sự ưu ái (Nhã-ca 5:2).

    On the other hand, “my dove” was a term of endearment.

    jw2019

    Vì vậy, cho thấy một chim bồ câu tuyết trooping với quạ

    So shows a snowy dove trooping with crows

    QED

    Tớ biết cậu ko phải là 1 con chim bồ câu.

    I know you’re not a pigeon.

    OpenSubtitles2018.v3

    Đoàn tàu trông giống như chim bồ câu từ chân trời

    The fleet of ships looks like doves on the horizon

    jw2019

    Con vật biểu tượng và người truyền thông điệp của ông là chim bồ câu.

    His symbolic animal and messenger is the dove.

    WikiMatrix

    “Khôn-khéo như rắn và đơn-sơ như chim bồcâu

    “Cautious as Serpents and yet Innocent as Doves

    jw2019

    Cảnh sát Nam Phi đã phát giác một hoạt động chuyển kim cương lậu bằng chim bồ câu.

    “One more quaint bit of Canadiana will expire in a few weeks when police [in Newfoundland] begin to pack pistols for the very first time, reports The Toronto Star.

    jw2019

    Ta đã thấy Thánh-Linh từ trời giáng xuống như chim bồcâu, đậu trên mình Ngài.

    I viewed the spirit coming down as a dove out of heaven, and it remained upon him.

    jw2019

    Vào lúc chiều tối, như một đám mây, cả bầy chim bồ câu lũ lượt bay về chuồng.

    Returning en masse in the evening, a veritable cloud of birds descends on the dovecote.

    jw2019

    Chim bồ câu ngủ khi roosts của họ – không có rung động từ họ.

    The pigeons are all asleep upon their roosts — no flutter from them.

    QED

    chim bồ câu nữa.

    And pigeons.

    OpenSubtitles2018.v3

    Chim bồ câu đầu tiên bị bỏ đói.

    The resulting loss of cattle caused famine.

    WikiMatrix

    Nhưng đó không phải là chim bồ câu thật đâu.

    But it is not a real dove.

    jw2019

    Chim bồ câu?

    Pigeons?

    OpenSubtitles2018.v3

    Khi dân chúng biết được anh còn không giết nổi chim bồ câu

    When people find out I can’t slay a pigeon

    OpenSubtitles2018.v3

    Sansa, tới đây, con chim bồ câu bé nhỏ.

    Sansa, come here, little dove.

    OpenSubtitles2018.v3

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bồ Câu Thích Ăn Gì Nhất? Giải Đáp Thắc Mắc Cho Người Mới Nuôi Bồ Câu
  • Cách Dụ Yến Về Nhà Yến Mới Làm Tổ
  • Mơ Thấy Chim Đánh Đề Con Gì
  • Hiệu Quả Từ Mô Hình Nuôi Yến Trong Nhà Theo Kỹ Thuật Tiên Tiến
  • 9 Yếu Tố Giúp Nuôi Yến Trong Nhà Thành Công
  • Chim Yến Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Lắp Camera Giám Sát Nhà Yến Cần Chú Ý Gì Camera Giám Sát
  • Lắp Đặt Camera Nhà Yến Thế Nào Để Cho Yến Không Bỏ Đi
  • Giải Pháp Camera Cho Nhà Yến
  • Lắp Camera Giám Sát Nhà Yến Cần Chú Ý Gì Camera Quan Sát Quận 1
  • Mô Hình Kết Hợp Nuôi Ruồi Lính Đen Trong Nhà Yến
  • Nếu giết một kẻ làm mồi, chúng sẽ bỏ một con chim yến vào xác anh ta.

    If they kill a stool pigeon, they leave a canary on the body.

    OpenSubtitles2018.v3

    Trong một trường hợp khác, một người chồng không tin đạo rất mê chim yến.

    In another case, an unbelieving husband was fascinated by canaries.

    jw2019

    Và họ treo một con chim yến trong xe để đảm bảo rằng người Đức không sử dụng khí độc.

    And they had a canary hung inside the thing to make sure the Germans weren’t going to use gas.

    ted2019

    Trong khi chim yến Úc vẫn là một giống hiếm, ngày nay nó lan rộng hơn nhiều với các loài chim đang được lai tạo trên khắp Australia và ở Mỹ.

    Whilst the Australian plainhead remains a rare breed, it is now far more widespad with birds being bred throughout Australia and in the US.

    WikiMatrix

    Chính Đấng Tạo Hóa nói: “Chim hạc giữa khoảng-không tự biết các mùa đã định cho nó; chim cu, chim yến, chim nhạn giữ kỳ dời chỗ ở”.—Giê-rê-mi 8:7.

    In fact, the Creator himself said: “The stork in the sky knows its seasons; the turtledove and the swift and the thrush keep to the time of their return.” —Jeremiah 8:7.

    jw2019

    Ngoài dơi có ít nhất hai loài chim, là chim yến ở Châu Á và Châu Úc và chim dầu ở vùng nhiệt đới Châu Mỹ, cũng dùng khả năng định vị bằng tiếng vang.

    Besides bats, at least two kinds of birds —swiftlets of Asia and Australia and oilbirds of tropical America— also employ echolocation.

    jw2019

    Những con chim hồng yến lần đầu tiên được nuôi trong những năm 1920, nó là loài chim hoàng yến duy nhất có một phần của màu đỏ như một phần của bộ lông của nó.

    First bred in the 1920s, it is the only colour canary that has an element of red as part of its plumage.

    WikiMatrix

    Đối với một con chim hoàng yến, mèo là quái vật.

    To a canary, a cat is a monster.

    OpenSubtitles2018.v3

    Mong manh như là chim hoàng yến trong mỏ than vậy.

    It’s like the canary in the coalmine.

    QED

    Trừ tôi và con chim hoàng yến, thì không ai biết.

    Apart from me and the canary, no-one.

    OpenSubtitles2018.v3

    Cổ không hẳn là một vị thánh, cô Julie Roussel của anh với con chim hoàng yến.

    She wasn’t exactly a plaster saint… your Julie Roussel with her canary.

    OpenSubtitles2018.v3

    Đến năm 1991, số lượng chim hoàng yến ở Úc đã giảm xuống còn khoảng 460 con.

    By 1991, the number of Australian plainhead canaries in Australia had dropped to around 460 birds.

    WikiMatrix

    Chim bạch yến hay được dùng để nhận biết hoá chất trong hầm mỏ.

    Canaries used to be used as kind of biosensors in mines.

    ted2019

    Trong các mỏ than, loài chim hoàng yến này khá thân thiết với các thợ mỏ.

    In coal mines, this canary was supposed to be close to the miners.

    ted2019

    Qua thử nghiệm, chúng tôi nhận thấy trong giao tiếp xã hội, con người như chim bạch yến.

    In doing this, what we’ve discovered is that humans are literal canaries in social exchanges.

    QED

    Băng là loài chim hoàng yến trong mỏ than thế giới.

    Ice is the canary in the global coal mine.

    ted2019

    Vì vậy, chim hoàng yến này là một báo động sống, và rất hiệu quả.

    So this canary was a living alarm, and a very efficient one.

    ted2019

    Monson, “Chim Hoàng Yến với Đốm Xám trên Đôi Cánh,” Liahona, tháng Sáu năm 2010, 4.

    Monson, “Canaries with Gray on Their Wings,” Liahona, June 2010, 4.

    LDS

    Ta đã mua cho con chim Hoàng Yến ( Canary ) khi con mười tuổi.

    I bought you that Canary when you were ten.

    OpenSubtitles2018.v3

    Mỗi mỏ than phải có hai con chim hoàng yến.

    Each mine was required to keep two canaries.

    jw2019

    1, 2. (a) Trước đây, tại sao người ta đặt chim hoàng yến trong những hầm mỏ ở nước Anh?

    1, 2. (a) In the past, why were canaries put in British mines?

    jw2019

    --- Bài cũ hơn ---

  • Phương Pháp Ấp Trứng Chim Yến
  • Xích Chân Chống Xoắn Cao Cấp (Hàng Nhập Khẩu) Cho Yến Phụng Và Tất Cả Các Dòng Vẹt
  • Kinh Nghiêm Nuôi Yến Phụng
  • Hướng Dẫn Đầy Đủ Để Nuôi
  • Bán Chim Yến Phụng Giá Rẻ Tại Hồ Chí Minh
  • Chim Ưng Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Chim Ưng. Lối Sống Và Môi Trường Sống Của Chim Ưng
  • Hayabusa (Chim Ưng) (Sinh Học)
  • Huyền Thoại “chim Ưng” Suzuki Hayabusa Lộ Diện
  • Hình Ảnh Chim Ưng Đẹp, Vị Chúa Tể Săn Mồi Trên Bầu Trời
  • Mặt Dây Vàng Tây Đá Quý
  • “Bầy quạ xông vào mổ một con chim ưng

    “Like Rooks Upon a Falcon

    jw2019

    Loạt tên lửa Shaheen được đặt tên theo tên một con chim ưng sống ở vùng núi Pakistan.

    The Shaheen missile series is named after a falcon that lives in the mountains of Pakistan.

    WikiMatrix

    Hoặc là tôi sẽ cho anh một phần tư số tiền bán được con chim ưng.

    Or I will give you one quarter of what I realize on the falcon.

    OpenSubtitles2018.v3

    chim ưng, nằm trong họ chim ăn thịt là những chuyên gia săn chim.

    And the falcons, in the bird of py family, are the specialist bird-hunters.

    OpenSubtitles2018.v3

    Rồi tôi thấy con chim ưng đó.

    Then I saw this hawk.

    OpenSubtitles2018.v3

    Nó nhận được phần thưởng Eagle Scout (Hướng Đạo Chim Ưng) năm 14 tuổi.

    He received his Eagle Scout Award when he was 14 years old.

    LDS

    Nói đi, con chim đó là gì, con chim ưng mà ai cũng muốn có đó?

    Say, what’s this bird, this falcon, that everybody’s all steamed up about?

    OpenSubtitles2018.v3

    So sánh với các loại chim thường—chim sẻ, chim cổ đỏ, bồ câu hoặc chim ưng.

    Compare with a familiar bird—sparrow, robin, pigeon or hawk.

    jw2019

    Nếu bạn là chim ưng, đó sẽ là nơi ở tuyệt đẹp vào mùa hè.

    And if you’re a falcon it’s quite a nice place to be in the summer.

    QED

    Nói tiếng Anh! ” Chim ưng con.

    ‘Speak English!’said the Eaglet.

    QED

    Chim ưng.

    Falcon.

    OpenSubtitles2018.v3

    Mắt của chim ưng

    The Eye of an Eagle

    jw2019

    Xin chào mừng Vern Fenwick ” Chim Ưng “!

    Please welcome Vern ” The Falcon ” Fenwick!

    OpenSubtitles2018.v3

    “Cất cánh bay cao như chim ưng

    Mounting Up “With Wings Like Eagles

    jw2019

    Rồng hay chim ưng và mấy kiểu như thế.

    Dragons and griffons and the like.

    OpenSubtitles2018.v3

    (Gióp 39:29-33) Con chim ưng “vùng bay đi, và sè cánh nó”.

    (Job 39:26-30) Falconssoar up and spad their wings to the wind.’

    jw2019

    Chim Ưng Đá Quả Quyết.

    affirmative, stone eagle.

    OpenSubtitles2018.v3

    Có bản hơi bị hỏng chim ưng Schulpey, vì tôi lấy nó ra khỏi khuôn đúc.

    There’s my somewhat ruined Sculpey Falcon, because I had to get it back out of the mold.

    QED

    Ta thấy con chim ưng của con làm tốt việc của nó.

    I see your new hawk proves well.

    OpenSubtitles2018.v3

    Con chim ưng cũng thường thấy trong suốt nghệ thuật Chavin.

    Eagles are also commonly seen throughout Chavín art.

    WikiMatrix

    Tựa hồ chim ưng liệng bay cao không mỏi mệt.

    Give us the strength to mount up like eagles;

    jw2019

    Những con chim ưng thực sự được tạo ra từ những con gà giả mạo.

    Real falcons out of slightly doctored chickens.

    QED

    Chim ưng có thể bay lượn hàng giờ nhờ tận dụng những luồng khí nóng bốc lên.

    An eagle can stay aloft for hours, using thermals, or columns of rising warm air.

    jw2019

    Chim ưng Một.

    Falcon One requesting orders.

    OpenSubtitles2018.v3

    Mặt chim ưng tượng trưng cho sự khôn ngoan thấy xa hiểu rộng (Gióp 39:30-32).

    The eagle’s face was a symbol of farsighted wisdom.

    jw2019

    --- Bài cũ hơn ---

  • Truyện Kể Về Chim Sơn Ca Và Bông Cúc Trắng
  • Đại Kỷ Nguyên — Joseph Haydn – Vị Cha Đẻ Đáng Kính Của Âm Nhạc…
  • 5.419 Hình Ảnh Về Chim Sơn Ca Đẹp Tuyệt, Bộ Sưu Tập Ảnh Được Ưa Chuộng Nhất Hiện Nay
  • Giọng Hót Chim Sơn Ca – Truyện Kể Thiếu Nhi
  • Xem Phim Chim Sơn Ca Báo Thù
  • Sơn Ca Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Nightingale = Đêm Đầy Bão
  • Vietnamese To English Meaning Of Skylark
  • Nhạc Sĩ Joseph Haydn (1732 – 1809)
  • Chim Sơn Ca Nhảy Nhót, Hót Véo Von
  • Lời Bài Hát Khúc Hát Chim Sơn Ca
  • Songbird doesn’t have anything to do with this.

    OpenSubtitles2018.v3

    ♪ Hãy hót đi, sơn ca, hót đi ♪

    ♪ Sing, nightingale, sing ♪

    OpenSubtitles2018.v3

    Khi theo vụ ” chim sơn ca “, tôi đã có gia đình rồi.

    By songbird, I had a family.

    OpenSubtitles2018.v3

    ” Ngài đã trả cho tôi rồi. ” Chim sơn ca nói.

    ‘You have already rewarded me,’said the nightingale.

    OpenSubtitles2018.v3

    Anh biết hát hay đến nỗi chim sơn ca cũng không dám sánh với em

    I know you sing so beautifully that birds explode.

    OpenSubtitles2018.v3

    Tôi tin rằng, tình yêu, đó là chim sơn ca.

    Believe me, love, it was the nightingale.

    QED

    Chim sơn ca cũng vậy.

    Bluebirds are actually very prone.

    ted2019

    Sơn Ca Thành Milan.

    The Milanese Nightingale.

    OpenSubtitles2018.v3

    Quạ và chim sơn ca

    The Crow and the Nightingale

    jw2019

    Sơn ca bụi Nam Á (danh pháp hai phần: Mirafra cantillans) là một loài chim thuộc họ Alaudidae..

    Terrestrornithes (“land birds”) is a group of birds with controversial content.

    WikiMatrix

    Hãy nói về vụ ” Chim sơn ca ” đi.

    Let’s talk about Operation Songbird.

    OpenSubtitles2018.v3

    Đó là chim sơn ca, và không phải là chim sơn ca,

    It was the nightingale, and not the lark,

    QED

    Chim sơn ca cũng sẽ hót.

    The songbirds will sing

    QED

    Sơn Ca Thành Milan “?

    ” Milanese Nightingale “?

    OpenSubtitles2018.v3

    Vậy là các người quyết định cử một con chim sơn ca

    So they sent Florence Nightingale to get me all ready to cooperate.

    OpenSubtitles2018.v3

    Chim Sơn Ca bắt đầu hát.

    The nightingale sang on.

    OpenSubtitles2018.v3

    Như tiếng hót của chim sơn ca.

    Like the song of a bluebird.

    OpenSubtitles2018.v3

    ” And when the lark sings in your wood, ” Và khi sơn ca cất tiếng trong khu rừng nhỏ,

    ” And when the lark sings in your wood,

    OpenSubtitles2018.v3

    Để coi Caterina ngủ với chim sơn ca sao rồi.

    Let me go see how our Caterina slept through the night with her nightingale.

    OpenSubtitles2018.v3

    ♪ Chim sơn ca hót ♪

    ♪ A nightingale sang ♪

    OpenSubtitles2018.v3

    Sơn Ca ‘Gọi giấc mơ về’”.

    Evermore ‘Dreams call out to me'”.

    WikiMatrix

    Hyah! When you hear a songbird’s whistle, you come.

    OpenSubtitles2018.v3

    Đây là chim sơn ca hát để điều chỉnh, lọc mâu thuẫn khắc nghiệt và tấm dán vật nhọn.

    It is the lark that sings so out of tune, Straining harsh discords and unpleasing sharps.

    QED

    ” Chim sơn ca ” đã kết thúc theo cách đó bởi vì cô và Paul đã làm việc cho bọn đấy.

    Songbird ended the way it did because you and Paul were working for the other side.

    OpenSubtitles2018.v3

    Một số người nói chim sơn ca làm cho phân chia ngọt; há không phải vậy, vì bà pideth chúng tôi:

    Some say the lark makes sweet pision; This doth not so, for she pideth us:

    QED

    --- Bài cũ hơn ---

  • Chim Sơn Ca Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Có Nên Nuôi Khướu Mái?
  • Garrulax Yersini Động Vật Rừng
  • Garrulax Vassali Động Vật Rừng
  • Tải Tiếng Khướu Hót Mp3
  • Bồ Câu Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Chim Bồ Câu Mới Nở Ăn Gì? Một Vài Lưu Ý Về Thức Ăn Cho Bồ Câu Mới Nở
  • Cách Nuôi Chim Bồ Câu Non ( Từ 1 Tới 60 Ngày Tuổi )
  • Con Chim Bồ Câu Bay Vào Nhà Là Điềm Báo Gì? Hên Hay Xui?
  • Chim Bồ Câu – Biểu Tượng Truyền Tin Và Hòa Bình
  • Tổng Thống Putin: ‘tôi Là Chim Bồ Câu Nhưng Có Đôi Cánh Thép’
  • (Thư bồ câu đã bị gián đoạn sau 3 năm khi viện điều dưỡng bị đóng cửa.)

    (The pigeon post was discontinued after three years when the sanatorium was closed.)

    WikiMatrix

    5:12—“Mắt người như chim bồ câu gần suối nước, tắm sạch trong sữa” có nghĩa gì?

    5:12 —What is the thought behind the expssion “his eyes are like doves by the channels of water, which are bathing themselves in milk”?

    jw2019

    HÃY xem con chim bồ câu bay xuống phía trên đầu người đàn ông này.

    SEE the dove coming down on the man’s head.

    jw2019

    Và các bạn có thể thấy, đây là một con chim bồ câu đuôi quạt.

    And you can see, this is a little fantail bird.

    QED

    Thịt chim bồ câu rất được ưa thích còn phân thì làm phân bón.

    The meat of the birds was much appciated, and their dung was used for manure.

    jw2019

    10 Ông đợi thêm bảy ngày rồi lại thả bồ câu ra.

    10 He waited seven more days, and once again he sent out the dove from the ark.

    jw2019

    Ngoại trừ việc có phân chim bồ câu trên mũi cậu.

    Except you got pigeon doo-doo on your nose.

    OpenSubtitles2018.v3

    Không khác với nàng, con bồ câu Canaan của ta.

    No difference to you, my dove of Canaan.

    OpenSubtitles2018.v3

    Có chim bồ câu nhìn nó mới ngầu.

    ‘Cause doves make you look like a badass, that’s why.

    OpenSubtitles2018.v3

    Đó chỉ là những chú chim bồ câu trong đô thị.

    These are just your average urban pigeon.

    QED

    Misao, gửi bồ câu đưa thư.

    Misao, send pigeons.

    OpenSubtitles2018.v3

    Còn giờ phải nói chuyện với 1 con bồ câu

    And now I’m talking to a pigeon.

    OpenSubtitles2018.v3

    Trở nên như bồ câu làm tổ hai bên hẻm núi’”.

    And become like a dove that nests along the sides of the gorge.’”

    jw2019

    Nếu của-lễ là loài chim, thì phải là con cu đất hay bồ câu con.

    If the sacrifice was from the fowls, it had to be from the turtledoves or young pigeons.

    jw2019

    Mabel, con bồ câu mét tám của tôi!

    Mabel, my 6-foot dove!

    OpenSubtitles2018.v3

    Chúng ta sẽ cần bánh bồ câu.

    We’re going to need pigeon pies.

    OpenSubtitles2018.v3

    Nó chỉ giống chim bồ câu thôi.

    It only looks like one.

    jw2019

    Cô có thể bán cho tôi một con bồ câu.

    You could sell me a pigeon.

    OpenSubtitles2018.v3

    Yelena, con bồ câu của anh, em có điều gì không rõ ràng sao?

    Yelena, my sweet dove, did you get confused?

    OpenSubtitles2018.v3

    So sánh với các loại chim thường—chim sẻ, chim cổ đỏ, bồ câu hoặc chim ưng.

    Compare with a familiar bird—sparrow, robin, pigeon or hawk.

    jw2019

    Sao lại dùng bồ câu, Cesare?

    Why the dove, Cesare?

    OpenSubtitles2018.v3

    Hoặc là lũ bồ câu.

    Or the pigeons.

    OpenSubtitles2018.v3

    Cô chưa hỏi anh ta bồ câu này là ai sao?

    You never asked him Who this dove was?

    OpenSubtitles2018.v3

    Đây là một đàn bồ câu đang tranh nhau những vụn bánh mì

    This is a cluster of pigeons fighting over breadcrumbs.

    OpenSubtitles2018.v3

    Nhưng con muốn nói… khói nhiều hơn bồ câu.

    But I’d say there’s more smoke than pigeon.

    OpenSubtitles2018.v3

    --- Bài cũ hơn ---

  • Chim Bồ Câu Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Bồ Câu Thích Ăn Gì Nhất? Giải Đáp Thắc Mắc Cho Người Mới Nuôi Bồ Câu
  • Cách Dụ Yến Về Nhà Yến Mới Làm Tổ
  • Mơ Thấy Chim Đánh Đề Con Gì
  • Hiệu Quả Từ Mô Hình Nuôi Yến Trong Nhà Theo Kỹ Thuật Tiên Tiến
  • Chim Đại Bàng Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Con Chim Đại Bàng Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Đại Bàng Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Ý Nghĩa Hình Xăm Đại Bàng Có Gì Bí Mật? Hãy Cùng Tìm Hiểu
  • Nước Hoa Dubai Đại Bàng Ghala Zayed Luxury Gold
  • Tải Xuống Điện Thoại Di Động Của Bạn Từ Phoneky
  • □ Tại sao Kinh-thánh thường đề cập đến chim đại bàng?

    □ Why is the eagle frequently mentioned in the Scriptures?

    jw2019

    Đặc biệt có nhiều chim đại bàng vào mùa xuân và mùa thu khi chúng di trú.

    They are particularly numerous during spring and autumn when they migrate.

    jw2019

    Con mắt chim đại bàng

    The Eye of an Eagle

    jw2019

    Dưới bóng của cánh chim đại bàng

    In the Shadow of an Eagle’s Wings

    jw2019

    Nên giờ chim đại bàng tiếp tục săn bằng đôi chân.

    So now the hawks continue the hunt….. on foot.

    OpenSubtitles2018.v3

    Cất cánh bay cao như chim đại bàng

    Mounting Up With Wings Like Eagles

    jw2019

    Luồng không khí nóng là vô hình, nhưng chim đại bàng tinh thông tìm ra được.

    Thermals are invisible, but the eagle is adept at finding them.

    jw2019

    Có những năm, người ta đếm có gần tới 100.000 chim đại bàng.

    In some years nearly 100,000 eagles have been counted.

    jw2019

    Chúng ta sẽ cất cánh bay cao như chim đại bàng (II Cô-rinh-tô 4:7, NW; Ê-sai 40:31).

    We will mount up with wings like eagles.—2 Corinthians 4:7; Isaiah 40:31.

    jw2019

    Hãy cạo đầu cho trọc như thể chim đại bàng

    Make yourselves as bald as an eagle,

    jw2019

    Nhờ vậy chim đại bàng có thể bay nhiều giờ mà chỉ dùng ít sức năng.

    In this way the eagle can stay aloft for hours with a minimum expenditure of energy.

    jw2019

    CHIM ƯNG hay chim đại bàng là một trong những loại chim khỏe nhất trên không trung.

    EAGLES are among the most powerful birds in the skies.

    jw2019

    Có nhiều chim đại bàng chết khi tập bay.

    Not a few eagles die in the attempt.

    jw2019

    Mắt tinh của chim đại bàng luôn luôn có trong tục ngữ.

    The keen eyesight of the eagle has always been proverbial.

    jw2019

    Chim đại bàng cũng làm cha mẹ gương mẫu về những phương diện khác.

    Eagles are exemplary parents in other ways too.

    jw2019

    Biểu tượng chim đại bàng

    Under the Banner of the Eagle

    jw2019

    Sở hữu một con chim đại bàng hay chim ưng dũng mãnh là niềm mơ ước của nhiều người.

    An elephant trunk or elephant’s trunk is the proboscis of an elephant.

    WikiMatrix

    14 Một số chim đại bàng đã bị chết chìm vì không buông con mồi nặng quá sức của nó.

    14 Certain eagles are reported to have drowned when they did not release from their talons a fish that was too heavy to carry off.

    jw2019

    Một trong những giai đoạn nguy hiểm nhất trong đời sống của chim đại bàng là khi nó tập bay.

    One of the most dangerous periods of an eagle’s life is when it learns to fly.

    jw2019

    Kết quả là sự giao thoa mang đến cho kính thiên văn của bạn một tầm nhìn như chim đại bàng.

    In effect, interferometry gives your telescope eagle-like vision.

    OpenSubtitles2018.v3

    (Phục-truyền Luật-lệ Ký 32:11, 12; Thi-thiên 91:4) Chim đại bàng đôi khi xòe cánh ra hàng giờ để che chở con.

    jw2019

    Giải thưởng gồm một lông vũ bằng bạc của chim đại bàng, một bằng chứng nhận và khoản tiền 50.000 dollar Mỹ.

    The Prize is a silver eagle feather, a certificate, and $50,000 USD.

    WikiMatrix

    Chim đại bàng xòe đôi cánh, đôi khi tới hàng giờ mỗi lần, đặng che bóng mát cho chim non của nó.

    jw2019

    Chim đại bàng cất cánh dễ dàng vì nó dùng luồng không khí nóng hay những cột không khí bốc hơi ấm.

    Mounting up requires little effort since the eagle uses thermals, or columns of rising warm air.

    jw2019

    Có khi chim đại bàng mẹ thậm chí ấp ủ con trong cánh của mình để che chở chúng khỏi gió lạnh.

    At times, a mother eagle may even wrap her wings around her offspring to protect them from cold winds.

    jw2019

    --- Bài cũ hơn ---

  • Ảnh Cực Chất ‘chúa Tể Bầu Trời’ Săn Mồi Ngoạn Mục
  • Thú Chơi“Ném… Tiền Lên Trời”
  • Danh Tướng Độc Nhất Vô Nhị Trong Lịch Sử Việt Nam
  • Xem Phim Phi Ưng Phương Đông
  • Tốc Độ, Chế Độ Ăn Uống & Sự Kiện
  • Chim Sơn Ca Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Sơn Ca Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Nightingale = Đêm Đầy Bão
  • Vietnamese To English Meaning Of Skylark
  • Nhạc Sĩ Joseph Haydn (1732 – 1809)
  • Chim Sơn Ca Nhảy Nhót, Hót Véo Von
  • Songbird doesn’t have anything to do with this.

    OpenSubtitles2018.v3

    Khi theo vụ ” chim sơn ca “, tôi đã có gia đình rồi.

    By songbird, I had a family.

    OpenSubtitles2018.v3

    ” Ngài đã trả cho tôi rồi. ” Chim sơn ca nói.

    ‘You have already rewarded me,’said the nightingale.

    OpenSubtitles2018.v3

    Anh biết hát hay đến nỗi chim sơn ca cũng không dám sánh với em

    I know you sing so beautifully that birds explode.

    OpenSubtitles2018.v3

    Tôi tin rằng, tình yêu, đó là chim sơn ca.

    Believe me, love, it was the nightingale.

    QED

    Chim sơn ca cũng vậy.

    Bluebirds are actually very prone.

    ted2019

    Quạ và chim sơn ca

    The Crow and the Nightingale

    jw2019

    Hãy nói về vụ ” Chim sơn ca ” đi.

    Let’s talk about Operation Songbird.

    OpenSubtitles2018.v3

    Đó là chim sơn ca, và không phải là chim sơn ca,

    It was the nightingale, and not the lark,

    QED

    Chim sơn ca cũng sẽ hót.

    The songbirds will sing

    QED

    Vậy là các người quyết định cử một con chim sơn ca

    So they sent Florence Nightingale to get me all ready to cooperate.

    OpenSubtitles2018.v3

    Chim Sơn Ca bắt đầu hát.

    The nightingale sang on.

    OpenSubtitles2018.v3

    Như tiếng hót của chim sơn ca.

    Like the song of a bluebird.

    OpenSubtitles2018.v3

    Để coi Caterina ngủ với chim sơn ca sao rồi.

    Let me go see how our Caterina slept through the night with her nightingale.

    OpenSubtitles2018.v3

    Chim sơn ca hót ♪

    A nightingale sang ♪

    OpenSubtitles2018.v3

    Đây là chim sơn ca hát để điều chỉnh, lọc mâu thuẫn khắc nghiệt và tấm dán vật nhọn.

    It is the lark that sings so out of tune, Straining harsh discords and unpleasing sharps.

    QED

    Chim sơn ca ” đã kết thúc theo cách đó bởi vì cô và Paul đã làm việc cho bọn đấy.

    Songbird ended the way it did because you and Paul were working for the other side.

    OpenSubtitles2018.v3

    Một số người nói chim sơn ca làm cho phân chia ngọt; há không phải vậy, vì bà pideth chúng tôi:

    Some say the lark makes sweet pision; This doth not so, for she pideth us:

    QED

    Hắn sẽ nhốt con chim sơn ca của hắn vô lồng của con gái ta, không phải lồng của ai khác.

    He’ll put his nightingale in no other cage but hers!

    OpenSubtitles2018.v3

    Chiếc B & W đầu tiên có tên gọi Bluebird (chim sơn ca), và chiếc thứ hai có tên gọi Mallard (vịt trời).

    The first B & W was named Bluebill, and the second was named Mallard.

    WikiMatrix

    Các tác phẩm được phát hành trên cuộn piano Pleyela là Nghi lễ mùa xuân, Petrushka, Chim lửa và Chim sơn ca.

    Among the compositions that were issued on the Pleyela piano rolls are The Rite of Spring, Petrushka, The Firebird, and Song of the Nightingale.

    WikiMatrix

    Ông nói đùa rằng việc dịch từ tiếng Do Thái cổ sang tiếng Pháp giống như “dạy chim sơn ca hót tiếng quạ”!

    He jokingly said that translating Hebrew into French was like “teaching the sweet nightingale to sing the song of the hoarse crow”!

    jw2019

    ROMEO Đó là chim sơn ca, các sứ giả của morn các, Không chim sơn ca: nhìn, tình yêu, những gì vệt ghen tị

    ROMEO It was the lark, the herald of the morn, No nightingale: look, love, what envious streaks

    QED

    ‘Tis nhưng phản xạ nhạt của lông mày của Cynthia, cũng không đó không phải là chim sơn ca có ghi chú làm đánh bại

    ‘Tis but the pale reflex of Cynthia’s brow; Nor that is not the lark whose notes do beat

    QED

    Chiến dịch ” chim sơn ca ” là một thảm họa tồi tệ do cách xử trí của ai đó, chứ không phải vì họ đã nhúng chàm.

    Operation Songbird was an unmitigated disaster by anyone’s measure, but not because they were dirty.

    OpenSubtitles2018.v3

    --- Bài cũ hơn ---

  • Có Nên Nuôi Khướu Mái?
  • Garrulax Yersini Động Vật Rừng
  • Garrulax Vassali Động Vật Rừng
  • Tải Tiếng Khướu Hót Mp3
  • Vóc Dáng, Điệu Bộ Tốt Và Xấu Của Khướu
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100
  • CẦM ĐỒ TẠI F88
    15 PHÚT DUYỆT
    NHẬN TIỀN NGAY

    VAY TIỀN NHANH
    LÊN ĐẾN 10 TRIỆU
    CHỈ CẦN CMND

    ×