Sơn Ca Trong Tiếng Tiếng Anh

Songbird doesn’t have anything to do with this.

OpenSubtitles2024.v3

♪ Hãy hót đi, sơn ca, hót đi ♪

♪ Sing, nightingale, sing ♪

OpenSubtitles2024.v3

Khi theo vụ ” chim sơn ca “, tôi đã có gia đình rồi.

By songbird, I had a family.

OpenSubtitles2024.v3

” Ngài đã trả cho tôi rồi. ” Chim sơn ca nói.

‘You have already rewarded me,’said the nightingale.

OpenSubtitles2024.v3

Anh biết hát hay đến nỗi chim sơn ca cũng không dám sánh với em

I know you sing so beautifully that birds explode.

OpenSubtitles2024.v3

Tôi tin rằng, tình yêu, đó là chim sơn ca.

Believe me, love, it was the nightingale.

QED

Chim sơn ca cũng vậy.

Bluebirds are actually very prone.

ted2024

Sơn Ca Thành Milan.

The Milanese Nightingale.

OpenSubtitles2024.v3

Quạ và chim sơn ca

The Crow and the Nightingale

jw2024

Sơn ca bụi Nam Á (danh pháp hai phần: Mirafra cantillans) là một loài chim thuộc họ Alaudidae..

Terrestrornithes (“land birds”) is a group of birds with controversial content.

WikiMatrix

Hãy nói về vụ ” Chim sơn ca ” đi.

Let’s talk about Operation Songbird.

OpenSubtitles2024.v3

Đó là chim sơn ca, và không phải là chim sơn ca,

It was the nightingale, and not the lark,

QED

Chim sơn ca cũng sẽ hót.

The songbirds will sing

QED

” Sơn Ca Thành Milan “?

” Milanese Nightingale “?

OpenSubtitles2024.v3

Vậy là các người quyết định cử một con chim sơn ca

So they sent Florence Nightingale to get me all ready to cooperate.

OpenSubtitles2024.v3

Chim Sơn Ca bắt đầu hát.

The nightingale sang on.

OpenSubtitles2024.v3

Như tiếng hót của chim sơn ca.

Like the song of a bluebird.

OpenSubtitles2024.v3

” And when the lark sings in your wood, ” Và khi sơn ca cất tiếng trong khu rừng nhỏ,

” And when the lark sings in your wood,

OpenSubtitles2024.v3

Để coi Caterina ngủ với chim sơn ca sao rồi.

Let me go see how our Caterina slept through the night with her nightingale.

OpenSubtitles2024.v3

♪ Chim sơn ca hót ♪

♪ A nightingale sang ♪

OpenSubtitles2024.v3

“Sơn Ca ‘Gọi giấc mơ về’”.

“Evermore ‘Dreams call out to me'”.

WikiMatrix

Hyah! When you hear a songbird’s whistle, you come.

OpenSubtitles2024.v3

Đây là chim sơn ca hát để điều chỉnh, lọc mâu thuẫn khắc nghiệt và tấm dán vật nhọn.

It is the lark that sings so out of tune, Straining harsh discords and unpleasing sharps.

QED

” Chim sơn ca ” đã kết thúc theo cách đó bởi vì cô và Paul đã làm việc cho bọn đấy.

Songbird ended the way it did because you and Paul were working for the other side.

OpenSubtitles2024.v3

Một số người nói chim sơn ca làm cho phân chia ngọt; há không phải vậy, vì bà divideth chúng tôi:

Some say the lark makes sweet division; This doth not so, for she divideth us:

QED

Bồ Câu Trong Tiếng Tiếng Anh

(Thư bồ câu đã bị gián đoạn sau 3 năm khi viện điều dưỡng bị đóng cửa.)

(The pigeon post was discontinued after three years when the sanatorium was closed.)

WikiMatrix

5:12—“Mắt người như chim bồ câu gần suối nước, tắm sạch trong sữa” có nghĩa gì?

5:12 —What is the thought behind the expression “his eyes are like doves by the channels of water, which are bathing themselves in milk”?

jw2024

HÃY xem con chim bồ câu bay xuống phía trên đầu người đàn ông này.

SEE the dove coming down on the man’s head.

jw2024

Và các bạn có thể thấy, đây là một con chim bồ câu đuôi quạt.

And you can see, this is a little fantail bird.

QED

Thịt chim bồ câu rất được ưa thích còn phân thì làm phân bón.

The meat of the birds was much appreciated, and their dung was used for manure.

jw2024

10 Ông đợi thêm bảy ngày rồi lại thả bồ câu ra.

10 He waited seven more days, and once again he sent out the dove from the ark.

jw2024

Ngoại trừ việc có phân chim bồ câu trên mũi cậu.

Except you got pigeon doo-doo on your nose.

OpenSubtitles2024.v3

Không khác với nàng, con bồ câu Canaan của ta.

No difference to you, my dove of Canaan.

OpenSubtitles2024.v3

Có chim bồ câu nhìn nó mới ngầu.

‘Cause doves make you look like a badass, that’s why.

OpenSubtitles2024.v3

Đó chỉ là những chú chim bồ câu trong đô thị.

These are just your average urban pigeon.

QED

Misao, gửi bồ câu đưa thư.

Misao, send pigeons.

OpenSubtitles2024.v3

Còn giờ phải nói chuyện với 1 con bồ câu

And now I’m talking to a pigeon.

OpenSubtitles2024.v3

Trở nên như bồ câu làm tổ hai bên hẻm núi’”.

And become like a dove that nests along the sides of the gorge.’”

jw2024

Nếu của-lễ là loài chim, thì phải là con cu đất hay bồ câu con.

If the sacrifice was from the fowls, it had to be from the turtledoves or young pigeons.

jw2024

Mabel, con bồ câu mét tám của tôi!

Mabel, my 6-foot dove!

OpenSubtitles2024.v3

Chúng ta sẽ cần bánh bồ câu.

We’re going to need pigeon pies.

OpenSubtitles2024.v3

Nó chỉ giống chim bồ câu thôi.

It only looks like one.

jw2024

Cô có thể bán cho tôi một con bồ câu.

You could sell me a pigeon.

OpenSubtitles2024.v3

Yelena, con bồ câu của anh, em có điều gì không rõ ràng sao?

Yelena, my sweet dove, did you get confused?

OpenSubtitles2024.v3

So sánh với các loại chim thường—chim sẻ, chim cổ đỏ, bồ câu hoặc chim ưng.

Compare with a familiar bird—sparrow, robin, pigeon or hawk.

jw2024

Sao lại dùng bồ câu, Cesare?

Why the dove, Cesare?

OpenSubtitles2024.v3

Hoặc là lũ bồ câu.

Or the pigeons.

OpenSubtitles2024.v3

Cô chưa hỏi anh ta bồ câu này là ai sao?

You never asked him Who this dove was?

OpenSubtitles2024.v3

Đây là một đàn bồ câu đang tranh nhau những vụn bánh mì

This is a cluster of pigeons fighting over breadcrumbs.

OpenSubtitles2024.v3

Nhưng con muốn nói… khói nhiều hơn bồ câu.

But I’d say there’s more smoke than pigeon.

OpenSubtitles2024.v3

Chim Hoàng Yến Trong Tiếng Tiếng Anh

Đối với một con chim hoàng yến, mèo là quái vật.

To a canary, a cat is a monster.

OpenSubtitles2024.v3

Mong manh như là chim hoàng yến trong mỏ than vậy.

It’s like the canary in the coalmine.

QED

Trừ tôi và con chim hoàng yến, thì không ai biết.

Apart from me and the canary, no-one.

OpenSubtitles2024.v3

Cổ không hẳn là một vị thánh, cô Julie Roussel của anh với con chim hoàng yến.

She wasn’t exactly a plaster saint… your Julie Roussel with her canary.

OpenSubtitles2024.v3

Đến năm 1991, số lượng chim hoàng yến ở Úc đã giảm xuống còn khoảng 460 con.

By 1991, the number of Australian plainhead canaries in Australia had dropped to around 460 birds.

WikiMatrix

Trong các mỏ than, loài chim hoàng yến này khá thân thiết với các thợ mỏ.

In coal mines, this canary was supposed to be close to the miners.

ted2024

Băng là loài chim hoàng yến trong mỏ than thế giới.

Ice is the canary in the global coal mine.

ted2024

Vì vậy, chim hoàng yến này là một báo động sống, và rất hiệu quả.

So this canary was a living alarm, and a very efficient one.

ted2024

Monson, “Chim Hoàng Yến với Đốm Xám trên Đôi Cánh,” Liahona, tháng Sáu năm 2010, 4.

Monson, “Canaries with Gray on Their Wings,” Liahona, June 2010, 4.

LDS

Ta đã mua cho con chim Hoàng Yến ( Canary ) khi con mười tuổi.

I bought you that Canary when you were ten.

OpenSubtitles2024.v3

Mỗi mỏ than phải có hai con chim hoàng yến.

Each mine was required to keep two canaries.

jw2024

1, 2. (a) Trước đây, tại sao người ta đặt chim hoàng yến trong những hầm mỏ ở nước Anh?

1, 2. (a) In the past, why were canaries put in British mines?

jw2024

Ảnh hưởng lớn khác là chim hoàng yến.

The other great influence is the mine’s canary.

ted2024

Rover, chim hoàng yến đây.

Rover, this is Canary.

OpenSubtitles2024.v3

Như con chim hoàng yến!

It’s like Tweety Bird!

OpenSubtitles2024.v3

Từ khi Ken mất con tựa như loài chim hoàng yến đã quên mất đi bài hát của mình vậy.

Since Ken died I ” m like a canary that ” s forgotten its song.

OpenSubtitles2024.v3

Nếu không khí bị nhiễm độc, chim hoàng yến sẽ có biểu hiện bất thường, thậm chí ngã gục xuống.

If the air became contaminated, the birds would show signs of distress, even falling off their perch.

jw2024

Chẳng hạn, trung bình tim con voi đập 25 nhịp/phút, trong khi tim của chim hoàng yến đập khoảng 1.000 nhịp/phút!

For instance, an elephant’s heart beats, on average, 25 times a minute, while that of a canary virtually buzzes at about 1,000 beats a minute!

jw2024

Cậu phải đuổi cô ta ra khỏi nhà không tôi thề sẽ giết cô ta và con chim hoàng yến của ả.

You have to get that woman out of this house or I swear I will kill her and her bloody canary.

OpenSubtitles2024.v3

9 Như được đề cập ở đầu bài, thợ mỏ ở nước Anh dùng chim hoàng yến để sớm phát hiện khí độc.

9 The British coal miners mentioned earlier used canaries to provide an early warning of the presence of poisonous gas.

jw2024

Trong thời kỳ Victoria chim sẻ Anh là rất phổ biến như chim lồng suốt quần đảo Anh, chim hoàng yến thường bị thay thế.

In Victorian times British finches were hugely popular as cage birds throughout the British Isles, often replacing canaries.

WikiMatrix

Tôi sẽ mua vé đi trên chiếc Mississippi và hỏi thăm mọi người… về một hành khách nữ đã đi cùng một con chim hoàng yến.

I shall book passage on the Mississippi… and inquire everybody… about a woman passenger who made the trip with a canary.

OpenSubtitles2024.v3

Ông đã trốn sang Pháp qua Hồng Kông dưới sự bảo trợ của Chiến dịch Chim hoàng yến, và sau đó nghiên cứu tại Đại học Harvard ở Hoa Kỳ.

He fled to France through Hong Kong under the aegis of Operation Yellowbird, and then studied at Harvard University in the United States.

WikiMatrix

Stack canaries, được gọi tên tương tự như chim hoàng yến trong mỏ than, nó được sử dụng nhằm phát hiện lỗi tràn bộ nhớ đệm trước khi một mã độc được thực thi.

Stack canaries, named for their analogy to a canary in a coal mine, are used to detect a stack buffer overflow before execution of malicious code can occur.

WikiMatrix

Chim Bồ Câu Trong Tiếng Tiếng Anh

5:12—“Mắt người như chim bồ câu gần suối nước, tắm sạch trong sữa” có nghĩa gì?

5:12 —What is the thought behind the expression “his eyes are like doves by the channels of water, which are bathing themselves in milk”?

jw2024

HÃY xem con chim bồ câu bay xuống phía trên đầu người đàn ông này.

SEE the dove coming down on the man’s head.

jw2024

Và các bạn có thể thấy, đây là một con chim bồ câu đuôi quạt.

And you can see, this is a little fantail bird.

QED

Thịt chim bồ câu rất được ưa thích còn phân thì làm phân bón.

The meat of the birds was much appreciated, and their dung was used for manure.

jw2024

Ngoại trừ việc có phân chim bồ câu trên mũi cậu.

Except you got pigeon doo-doo on your nose.

OpenSubtitles2024.v3

Có chim bồ câu nhìn nó mới ngầu.

‘Cause doves make you look like a badass, that’s why.

OpenSubtitles2024.v3

Đó chỉ là những chú chim bồ câu trong đô thị.

These are just your average urban pigeon.

QED

Nó chỉ giống chim bồ câu thôi.

It only looks like one.

jw2024

Mặt khác, nhóm từ “chim bồ–câu ta” chỉ sự ưu ái (Nhã-ca 5:2).

On the other hand, “my dove” was a term of endearment.

jw2024

Vì vậy, cho thấy một chim bồ câu tuyết trooping với quạ

So shows a snowy dove trooping with crows

QED

Tớ biết cậu ko phải là 1 con chim bồ câu.

I know you’re not a pigeon.

OpenSubtitles2024.v3

Đoàn tàu trông giống như chim bồ câu từ chân trời

The fleet of ships looks like doves on the horizon

jw2024

Con vật biểu tượng và người truyền thông điệp của ông là chim bồ câu.

His symbolic animal and messenger is the dove.

WikiMatrix

“Khôn-khéo như rắn và đơn-sơ như chim bồ–câu”

“Cautious as Serpents and yet Innocent as Doves”

jw2024

Cảnh sát Nam Phi đã phát giác một hoạt động chuyển kim cương lậu bằng chim bồ câu.

“One more quaint bit of Canadiana will expire in a few weeks when police [in Newfoundland] begin to pack pistols for the very first time,” reports The Toronto Star.

jw2024

Ta đã thấy Thánh-Linh từ trời giáng xuống như chim bồ–câu, đậu trên mình Ngài.

I viewed the spirit coming down as a dove out of heaven, and it remained upon him.

jw2024

Vào lúc chiều tối, như một đám mây, cả bầy chim bồ câu lũ lượt bay về chuồng.

Returning en masse in the evening, a veritable cloud of birds descends on the dovecote.

jw2024

Chim bồ câu ngủ khi roosts của họ – không có rung động từ họ.

The pigeons are all asleep upon their roosts — no flutter from them.

QED

Và chim bồ câu nữa.

And pigeons.

OpenSubtitles2024.v3

Chim bồ câu đầu tiên bị bỏ đói.

The resulting loss of cattle caused famine.

WikiMatrix

Nhưng đó không phải là chim bồ câu thật đâu.

But it is not a real dove.

jw2024

Chim bồ câu?

Pigeons?

OpenSubtitles2024.v3

Khi dân chúng biết được anh còn không giết nổi chim bồ câu…

When people find out I can’t slay a pigeon…

OpenSubtitles2024.v3

Sansa, tới đây, con chim bồ câu bé nhỏ.

Sansa, come here, little dove.

OpenSubtitles2024.v3

Khướu Trong Tiếng Tiếng Anh

Không loài khướu mỏ quặp nào được coi là bị đe dọa bởi các hoạt động của con người.

None of the species are considered threatened by human activities.

WikiMatrix

Đầu thế kỷ thứ 16, ông trở thành người đầu tiên cài đặt những chuyển động nhỏ vào trong con nhộng của một quả táo hổ phách cùng với tinh chất khướu giác.

In the early 16th century, he became the first to install small movements in the capsule of a pomander with olfactory essences.

WikiMatrix

Sibley & Ahlquist (1990) hợp nhất “chích Cựu thế giới” với chim dạng khướu/họa mi và các đơn vị phân loại khác trong siêu họ Sylvioidea theo kết quả từ các nghiên cứu lai ghép ADN-ADN.

Sibley & Ahlquist (1990) united the “Old World warblers” with the babblers and other taxa in a superfamily Sylvioidea as a result of DNA–DNA hybridisation studies.

WikiMatrix

Sau này khi các loài khướu mỏ dẹt được sáp nhập vào 2 chi là Conostoma và Paradoxornis thì loài này được xếp trong chi Paradoxornis.

Later parrotbills were merged into two genera, Conostoma and Paradoxornis; with this species being placed in Paradoxornis.

WikiMatrix

Như các tên gọi đại loại như Paradoxornis paradoxus – “chim bí ẩn, ngược đời” – gợi ý, các mối quan hệ thật sự của chúng là rất không rõ ràng, mặc dù vào cuối thế kỷ 20 nói chung người ta cho rằng chúng có quan hệ họ hàng gần với Timaliidae (họ Khướu) và Sylviidae (họ Lâm oanh/chích Sylviid).

As names like Paradoxornis paradoxus – “puzzling, paradox bird” – suggest, their true relationships were very unclear, although by the latter 20th century they were generally seen as close to Timaliidae (“Old World babblers”) and Sylviidae (“Old World warblers”).

WikiMatrix

Các loài chim này trông hơi giống như những con liêu oanh (Maluridae) màu nâu buồn tẻ và không có các thích ứng của khướu mỏ dẹt về thức ăn và môi trường sống.

These look somewhat like drab fairy-wrens and have none of the parrotbills‘ adaptations to food and habitat.

WikiMatrix

Ngược lại, sự hiện diện của khướu mỏ dẹt trong nhánh chứa Sylvia lại ngụ ý rằng Paradoxornithidae có thể chỉ là từ đồng nghĩa muộn của Sylviidae.

The parrotbills’ presence in the clade containing Sylvia, on the other hand, necessitates that the Paradoxornithidae are placed in synonymy of the Sylviidae.

WikiMatrix

Khướu mỏ dẹt bé được John Gould mô tả năm 1852 và đặt trong chi Suthora, nơi nó được xếp cùng các loài khướu mỏ dẹt bé khác có màu nâu hơn.

The vinous-throated parrotbill was described in 1852 by John Gould and placed in the genus Suthora, where it sat with other small browner parrotbills.

WikiMatrix

Còn nữa, dường như là tổ tiên chung của lách tách điển hình và khướu mỏ dẹt đã tiến hóa thành ít nhất là 2 dòng dõi khướu mỏ dẹt độc lập (Cibois 2003a) & (Yeung et al., 2006).

Yet it appears that the typical fulvettas’ and parrotbills’ common ancestor evolved into at least two parrotbill lineages independently (Cibois 2003a) & (Yeung et al. 2006).

WikiMatrix

Khướu mỏ dẹt, trước đây được coi là họ Paradoxornithidae (một cách thô thiển là “các loài chim gây bối rối”) với sự sáp nhập không rõ ràng cũng là một phần của cái dường như là một nhánh khá đặc biệt.

The parrotbills, formerly considered a family Paradoxornithidae (roughly, “puzzling birds”) of unclear affiliations also were part of what apparently was a well distinctive clade.

WikiMatrix

Các nhóm nhỏ và ít hiểu rõ như khướu mỏ dẹt đã hoàn toàn bị loại bỏ ra ngoài (chẳng hạn như trong thực nghiệm của Ericson & Johansson 2003, Barker và ctv.

Minor or little-known groups such as the parrotbills were left out entirely (e.g. Ericson & Johansson 2003, Barker et al. 2004).

WikiMatrix

Ở cấp độ chi tiết hơn, hiện nay một số tác giả đặt sơn ca ở gần như mức bắt đầu của siêu họ Sylvioidea cùng với các loài nhạn, các nhóm “chích Cựu thế giới” và “khướu và họa mi” khác nhau.

At a finer level of detail, some now place the larks at the beginning of a superfamily Sylvioidea with the swallows, various “Old World warbler” and “babbler“ groups, and others.

WikiMatrix

Các thay đổi tiến hóa đã tác động mạnh mẽ như thế nào tới khướu mỏ dẹt trong sự thích ứng với kiểu kiếm ăn các loại quả thóc của các loài cỏ và các loại hạt tương tự có thể nhìn thấy thông qua so sánh chúng với các loài lách tách điển hình (Fulvetta), mà trước đây người ta từng coi là thuộc họ Timaliidae và hợp nhất chúng với lách tách không điển hình (Alcippe) (Pasquet, 2006).

How dramatic the evolutionary changes wrought upon the parrotbills in their adaptation to feeding on grass caryopses and similar seeds were can be seen by comparing them with the typical fulvettas, which were formerly considered Timaliidae and united with the alcippes (Pasquet 2006).

WikiMatrix

Cùng với các loài khướu mào (và có thể là cả một số chi khác của họ Timaliidae), thì các giới hạn giữa nhánh vành khuyên với nhánh họa mi “thật sự” của Cựu thế giới trở nên không rõ ràng.

Combined with the yuhinas (and possibly other Timaliidae), the limits of the white-eye clade to the “true” Old World babblers becomes indistinct.

WikiMatrix

Từng có đề xuất cho rằng khướu mỏ dẹt bé nên được đặt trong chi Sinoparadoxornis.

It is suggested that the vinous-throated parrotbill should be placed in the genus Sinoparadoxornis.

WikiMatrix

Tại Trung Quốc nó được tìm thấy trong các khu vực núi thấp, tại Tứ Xuyên nó bị thay thế từ độ cao 1.000 m (3.300 ft) trên mực nước biển trở lên bởi khướu mỏ dẹt họng xám, trong khi tại Đài Loan, nơi nó là loài khướu mỏ dẹt duy nhất, thì nó chiếm các cao độ từ sát mực nước biển cho tới độ cao 3.100 m (10.200 ft) và như thế nó là loài chim chiếm hốc sinh thái rộng nhất trong số các loài chim có trên hòn đảo này.

In China it is found in lower montane areas, in Sichuan it is replaced at 1,000 m (3,300 ft) above sea level by the ashy-throated parrotbill, whereas in Taiwan, where it is the only species of parrotbill, it occurs from sea level to 3,100 m (10,200 ft) and occupies the widest niche of any bird on that island.

WikiMatrix

Vị trí của khướu mỏ dẹt trong liên họ Sylvioidea, chứa các loài chim như Sylviidae, Timaliidae và bạc má đuôi dài (Aegithalidae) – nhưng không phải là Paridae – đã được xác nhận.

Placement in a superfamily Sylvioidea which contained birds such as Sylviidae, Timaliidae and long-tailed tits – but not Paridae – was confirmed.

WikiMatrix

Theo thời gian, khói thuốc cũng phá huỷ những mút thần kinh trong mũi, gây mất khướu giác.

Over time, smoke also damages nerve-endings in the nose, causing loss of smell.

ted2024

Trong tổ hợp này, rất có thể chúng tạo thành một dòng dõi đơn ngành với khướu mào (Yuhina spp.) (và có thể là các dạng “Khướu” khác).

In this assemblage, they most likely form a monophyletic lineage with the yuhinas (and possibly other “babblers“).

WikiMatrix

Kể từ thập niên 1990 (Sibley & Ahlquist, 1990), các dữ liệu phân tử đã được thêm vào để hỗ trợ các cố gắng phục hồi các mối quan hệ thực sự của khướu mỏ dẹt.

Since 1990 (Sibley & Ahlquist 1990), molecular data has been added to aid the efforts of discovering the parrotbills’ true relationships.

WikiMatrix